ICAO RAM

Royal Air Maroc

Tháng 7/2026 Royal Air Maroc khai thác 240 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 54.175 lượt khách và 794 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 1.077 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 8,6% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1130140▲ 7,7%
Tháng 28890▲ 2,3%
Tháng 380110▲ 37,5%
Tháng 4136138▲ 1,5%
Tháng 5152158▲ 3,9%
Tháng 6194201▲ 3,6%
Tháng 7212240▲ 13,2%
Tháng 8214––
Tháng 9158––
Tháng 10134–đang tích luỹ
Tháng 11112––
Tháng 12146––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9921.077▲ 8,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

36 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 127.18230.903▲ 13,7%
Tháng 217.79817.771▼ 0,2%
Tháng 317.19024.081▲ 40,1%
Tháng 430.02929.674▼ 1,2%
Tháng 534.42233.704▼ 2,1%
Tháng 642.30743.600▲ 3,1%
Tháng 747.36354.175▲ 14,4%
Tháng 844.452––
Tháng 928.591––
Tháng 1028.486–đang tích luỹ
Tháng 1122.455––
Tháng 1232.902––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)216.291233.908▲ 8,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

8.775 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1362295▼ 18,5%
Tháng 2354310▼ 12,5%
Tháng 3290504▲ 73,8%
Tháng 4302360▲ 19,3%
Tháng 5219539▲ 145,9%
Tháng 6226490▲ 116,9%
Tháng 7246794▲ 223,0%
Tháng 8294––
Tháng 9335––
Tháng 10332–đang tích luỹ
Tháng 11330––
Tháng 12358––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.9993.292▲ 64,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

175 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–91,3%–
Tháng 3–96,0%–
Tháng 4–72,0%–
Tháng 5–96,3%–
Tháng 6–80,8%–
Tháng 7–––
Tháng 8–96,3%–
Tháng 9–92,3%–
Tháng 10–85,7%–
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 1–26–
Tháng 2–1–
Tháng 3–1–
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7–26–
Tháng 8–0–
Tháng 9–0–
Tháng 10–0–
Tháng 11–––
Tháng 1222––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

7 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 1–26–
Tháng 2–24–
Tháng 3–26–
Tháng 4–25–
Tháng 5–27–
Tháng 6–26–
Tháng 7–26–
Tháng 8–27–
Tháng 9–26–
Tháng 10–21–
Tháng 11–––
Tháng 1222––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

993 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 138.58840.600▲ 5,2%
Tháng 225.51226.004▲ 1,9%
Tháng 323.20831.776▲ 36,9%
Tháng 439.39239.996▲ 1,5%
Tháng 544.11245.710▲ 3,6%
Tháng 656.23658.574▲ 4,2%
Tháng 763.29670.140▲ 10,8%
Tháng 863.844––
Tháng 945.924––
Tháng 1038.788–đang tích luỹ
Tháng 1132.368––
Tháng 1242.244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)290.344312.800▲ 7,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

11.520 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 170,4%76,1%▲ 8,1%
Tháng 269,8%68,3%▼ 2,0%
Tháng 374,1%75,8%▲ 2,3%
Tháng 476,2%74,2%▼ 2,7%
Tháng 578,0%73,7%▼ 5,5%
Tháng 675,2%74,4%▼ 1,1%
Tháng 774,8%77,2%▲ 3,2%
Tháng 869,6%––
Tháng 962,3%––
Tháng 1073,4%–đang tích luỹ
Tháng 1169,4%––
Tháng 1277,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,1%74,3%▲ 0,2%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 130 168 192 216 202 184 210 300 160 180 130 144
2025 130 88 80 136 152 194 212 214 158 134 112 146
2026 140 90 110 138 158 201 240

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
RAM0214GRU–CMN90,0%138
RAM0215CMN–GRU88,0%138
AT248CMN–MED3 chặng85,7%72
AT500DSS–CMN65,1%43
AT515CMN–ACC—43
AT532ABJ–CMN72,1%43
AT533CMN–ABJ—43
AT502DSS–CMN40,5%42
Xem cả 25 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
CMN–GRUSân bay quốc tế Mohammed V · Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos2276
CMN–DSSSân bay quốc tế Mohammed V · Sân bay quốc tế Blaise Diagne4168
ABJ–CMNSân bay Port Bouet · Sân bay quốc tế Mohammed V4156
BKO–CMNSân bay quốc tế Modibo Keita · Sân bay quốc tế Mohammed V4146
ACC–CMNSân bay quốc tế Kotoka · Sân bay quốc tế Mohammed V285
CMN–LOSSân bay quốc tế Mohammed V · Sân bay quốc tế Murtala Muhammed281
CMN–OUASân bay quốc tế Mohammed V · Sân bay Ouagadougou278
CAI–CMNSân bay quốc tế Cairo · Sân bay quốc tế Mohammed V266
Danh mục đường bayTổng cộng 11 cặp sân bay

Tính từ 25 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 12/2024 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 7/12/2024 → 25/10/2025

Chuyến bay ghi nhận276Royal Air Maroc

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—100138
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—83121
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—3446
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—3346
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—3346
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—3346
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—3346
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—3446

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—026
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—2324
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—2526
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—2525
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—2727
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—026
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—2727
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—2121
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—022

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 64,5% 178
  • Trễ trên 15 phút 8,0% 22
  • Bị huỷ 27,5% 76
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…