Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Amílcar Cabral ngày 22/9/2026
Sân bay quốc tế Amílcar Cabral có 19 chuyến bay ngày 22/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.
Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)
Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.
Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.
Hãng bay nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 19 chuyến được liệt kê của ngày này.
Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 19 chuyến được liệt kê của ngày này.
| Giờ | Số hiệu | Hãng | Đến / Từ | Giờ đi | Giờ đến | Độ trễ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 00:15 | TP1550 | TAP Portugal | Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 00:15 00:24 | — | +9 | Đã cất cánh |
| 08:20 | EC7695 | easyJet Europe | Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 06:00 | 08:20 07:54 | -26 | Đã hạ cánh |
| 09:20 | EC7696 | easyJet Europe | Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 09:20 09:14 | — | -6 | Đã cất cánh |
| 11:05 | LG371 | Luxair | Từ Luxembourg-Findel International Airport LUX | 07:45 | 11:05 10:52 | -13 | Đã hạ cánh |
| 12:05 | LG372 | Luxair | Đến Luxembourg-Findel International Airport LUX | 12:05 12:11 | — | +6 | Đã cất cánh |
| 12:40 | OR3741 | TUI fly Netherlands | Từ Aristides Pereira International Airport BVC | 11:40 | 12:40 11:44 | -56 | Đã hạ cánh |
| 13:10 | OR3741 | TUI fly Netherlands | Đến Amsterdam Airport Schiphol AMS | 13:10 12:59 | — | -11 | Đã cất cánh |
| 13:30 | 7B131 | BBN Airlines Indonesia | Đến Nelson Mandela International Airport RAI | 13:30 13:44 | — | +14 | Đã cất cánh |
| 14:55 | QS4104 | Smartwings | Từ Aristides Pereira International Airport BVC | 14:20 | 14:55 14:19 | -36 | Đã hạ cánh |
| 15:55 | QS4104 | Smartwings | Đến Václav Havel Airport Prague PRG | 15:55 16:05 | — | +10 | Đã cất cánh |
| 16:10 | EC6859 | easyJet Europe | Từ Francisco de Sá Carneiro Airport OPO | 13:40 | 16:10 16:18 | +8 | Đã hạ cánh |
| 16:30 | X36150 | TUIfly | Từ Aristides Pereira International Airport BVC | 16:00 | 16:30 16:24 | -6 | Đã hạ cánh |
| 16:35 | EC3994 | easyJet Europe | Đến Milan Malpensa International Airport MXP | 16:35 16:30 | — | -5 | Đã cất cánh |
| 16:55 | EC3994 | easyJet Europe | Đến Milan Malpensa International Airport MXP | 16:55 16:48 | — | -7 | Đã cất cánh |
| 17:00 | EC6860 | easyJet Europe | Đến Francisco de Sá Carneiro Airport OPO | 17:00 17:12 | — | +12 | Đã cất cánh |
| 17:30 | X36150 | TUIfly | Đến Hannover Airport HAJ | 17:30 17:38 | — | +8 | Đã cất cánh |
| 19:25 | 7B134 | BBN Airlines Indonesia | Từ Nelson Mandela International Airport RAI | 18:40 | 19:25 19:08 | -17 | Đã hạ cánh |
| 19:55 | 7B133 | BBN Airlines Indonesia | Đến Nelson Mandela International Airport RAI | 19:55 19:48 | — | -7 | Đã cất cánh |
| 20:50 | BY235 | TUI Airways | Đến Birmingham Airport BHX | 20:50 21:42 | — | +52 | Đã cất cánh |
Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.