TAP Portugal có 197.848 lượt khách trong tháng 7/2026, theo ANAC — Agência Nacional de Aviação Civil (Brazil). Con số này tính chỉ phần mạng bay chạm thị trường này.
Số liệu của hãng này đến từ nhiều nguồn và không cùng phạm vi. Mỗi chỉ tiêu được dán nhãn riêng bên dưới.
Lượt khách
197.848 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/2000 tháng 9/2006 tháng 4/2013 tháng 12/2019 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC
Khởi hành đúng giờ
62,5% tháng 7/2026trên 938 chuyến
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2024 tháng 3/2025 tháng 8/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến theo lịch
949 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2024 tháng 3/2025 tháng 8/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến bị huỷ
11 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2024 tháng 3/2025 tháng 8/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC Brazil VRA
Tấn hàng hoá
5.323 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/2000 tháng 9/2006 tháng 4/2013 tháng 12/2019 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC
Lượt cất/hạ cánh
1 tháng 8/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/2000 tháng 9/2006 tháng 5/2013 tháng 12/2019 tháng 8/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần
Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-09-01 → 2026-07-31
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất19:00–20:000,9phút · 307 lượt ghi nhận · 306 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất29,0phút19:00 ↔ 10:00
Lượt bay ghi nhận19.250TAP Portugal
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
29,914,90,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
3.7391.8700
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
67,1%
15,2 phút
965
974
01:00
81,2%
8,5 phút
239
240
02:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
39
39
03:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
12
12
04:00
84,2%
6,1 phút
291
302
05:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
142
145
06:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
8
8
07:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
2
2
08:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
12
12
09:00
36,1%
27,6 phút
879
885
10:00
35,5%
29,9 phút
727
744
11:00
51,8%
25,0 phút
515
521
12:00
42,9%
29,3 phút
1.039
1.050
13:00
38,1%
28,6 phút
559
566
14:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
186
188
15:00
86,2%
5,4 phút
958
968
16:00
71,1%
12,2 phút
1.391
1.411
17:00
44,6%
24,8 phút
3.359
3.393
18:00
70,3%
11,9 phút
815
827
19:00
86,6%
0,9 phút
306
307
20:00
65,4%
15,9 phút
1.133
1.141
21:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
180
181
22:00
71,4%
9,9 phút
1.564
1.595
23:00
62,1%
17,3 phút
3.676
3.739
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
21,710,80,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
2.9691.4850
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
59,1%
19,2 phút
2.811
2.850
Thứ Ba
63,5%
15,6 phút
2.860
2.883
Thứ Tư
62,4%
17,1 phút
2.606
2.645
Thứ Năm
56,2%
19,3 phút
2.916
2.965
Thứ Sáu
53,6%
21,7 phút
2.638
2.681
Thứ Bảy
59,7%
17,9 phút
2.930
2.969
Chủ Nhật
61,5%
15,7 phút
2.236
2.257
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
24,212,10,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
1.8539270
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
64,6%
16,3 phút
1.681
1.701
th2
65,0%
15,3 phút
1.519
1.528
th3
68,6%
12,7 phút
1.672
1.686
th4
61,0%
21,0 phút
1.604
1.630
th5
57,5%
16,9 phút
1.631
1.656
th6
58,2%
16,1 phút
1.583
1.614
th7
55,5%
20,1 phút
1.834
1.853
th8
56,3%
18,0 phút
888
901
th9
60,0%
15,0 phút
1.701
1.714
th10
49,7%
24,2 phút
1.652
1.673
th11
56,7%
20,7 phút
1.583
1.606
th12
58,4%
20,9 phút
1.649
1.688
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ58,6%11.277
Trễ trên 15 phút40,1%7.720
Bị huỷ1,3%253
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.