ICAO TAP

TAP Portugal

Tháng 8/2026 TAP Portugal khai thác 950 chuyến bay đi/đến Brazil, vận chuyển 198.689 lượt khách và 4.719 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 6.875 chuyến bay khai thác (1–8/2026), tăng 2,8% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1840871▲ 3,7%
Tháng 2741792▲ 6,9%
Tháng 3818868▲ 6,1%
Tháng 4827816▼ 1,3%
Tháng 5850822▼ 3,3%
Tháng 6796805▲ 1,1%
Tháng 7906951▲ 5,0%
Tháng 8908950▲ 4,6%
Tháng 9888––
Tháng 10858–đang tích luỹ
Tháng 11837––
Tháng 12856––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)6.6866.875▲ 2,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do Avinor (Na Uy) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/202618
15/10/202618
14/10/202618
13/10/202618
12/10/202628
11/10/202617
10/10/202618
9/10/202618
8/10/202618
7/10/202618
6/10/202618
5/10/202618
4/10/202629
3/10/202619
2/10/202619
1/10/202619
30/9/202619
29/9/202619
28/9/202629
27/9/202628
26/9/202618
25/9/202618
24/9/202618
23/9/202618

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1182.073204.615▲ 12,4%
Tháng 2151.005183.558▲ 21,6%
Tháng 3165.853193.868▲ 16,9%
Tháng 4178.366178.4320,0%
Tháng 5180.302184.323▲ 2,2%
Tháng 6173.683166.132▼ 4,3%
Tháng 7202.238197.848▼ 2,2%
Tháng 8203.869198.689▼ 2,5%
Tháng 9198.257––
Tháng 10194.027–đang tích luỹ
Tháng 11181.528––
Tháng 12192.101––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.437.3891.507.465▲ 4,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.8533.756▼ 2,5%
Tháng 24.4534.067▼ 8,7%
Tháng 35.2275.052▼ 3,3%
Tháng 45.3605.006▼ 6,6%
Tháng 55.0794.708▼ 7,3%
Tháng 64.6274.661▲ 0,7%
Tháng 74.7615.323▲ 11,8%
Tháng 84.7684.719▼ 1,0%
Tháng 94.292––
Tháng 104.555–đang tích luỹ
Tháng 114.143––
Tháng 124.170––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)38.12837.292▼ 2,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 169,8%59,6%▼ 14,7%
Tháng 265,5%64,6%▼ 1,4%
Tháng 367,5%69,6%▲ 3,2%
Tháng 455,5%66,4%▲ 19,6%
Tháng 554,6%60,6%▲ 11,0%
Tháng 657,7%58,6%▲ 1,6%
Tháng 748,2%62,5%▲ 29,6%
Tháng 856,3%––
Tháng 960,5%––
Tháng 1052,2%–đang tích luỹ
Tháng 1147,8%––
Tháng 1252,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)59,8%63,1%▲ 5,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1911▲ 22,2%
Tháng 245▲ 25,0%
Tháng 3770,0%
Tháng 4206▼ 70,0%
Tháng 5169▼ 43,8%
Tháng 6427▲ 575,0%
Tháng 7811▲ 37,5%
Tháng 813––
Tháng 96––
Tháng 1010–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6876▲ 11,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

1 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2025Chuyến theo lịch 2026So cùng kỳ
Tháng 1834867▲ 4,0%
Tháng 2738790▲ 7,0%
Tháng 3816870▲ 6,6%
Tháng 4818812▼ 0,7%
Tháng 5841815▼ 3,1%
Tháng 6794820▲ 3,3%
Tháng 7904949▲ 5,0%
Tháng 8901––
Tháng 9884––
Tháng 10855–đang tích luỹ
Tháng 11829––
Tháng 12876––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.7455.923▲ 3,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

215 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1220.597231.668▲ 5,0%
Tháng 2195.154211.038▲ 8,1%
Tháng 3215.198231.617▲ 7,6%
Tháng 4218.815214.537▼ 2,0%
Tháng 5220.779217.424▼ 1,5%
Tháng 6207.347209.387▲ 1,0%
Tháng 7235.701250.700▲ 6,4%
Tháng 8235.270250.109▲ 6,3%
Tháng 9230.976––
Tháng 10223.837–đang tích luỹ
Tháng 11223.596––
Tháng 12226.533––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.748.8611.816.480▲ 3,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 182,5%88,3%▲ 7,0%
Tháng 277,4%87,0%▲ 12,4%
Tháng 377,1%83,7%▲ 8,6%
Tháng 481,5%83,2%▲ 2,0%
Tháng 581,7%84,8%▲ 3,8%
Tháng 683,8%79,3%▼ 5,3%
Tháng 785,8%78,9%▼ 8,0%
Tháng 886,7%79,4%▼ 8,3%
Tháng 985,8%––
Tháng 1086,7%–đang tích luỹ
Tháng 1181,2%––
Tháng 1284,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)82,0%83,1%▲ 1,3%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 795 736 770 756 755 739 844 845 834 824 780 818
2025 840 741 818 827 850 796 906 908 888 858 837 856
2026 871 792 868 816 822 805 951 950

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
TAP0087LIS–GRU55,9%658
TAP0075LIS–GIG54,9%656
TAP0089LIS–GRU48,6%653
TAP0036FOR–LIS64,0%650
TAP0088GRU–LIS63,2%648
TAP0082GRU–LIS90,6%647
TAP0012REC–LIS59,4%646
TAP0074GIG–LIS94,9%646
Xem cả 44 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
GRU–LISSân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos · Sân bay Lisboa Portela63.476
GIG–LISSân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão · Sân bay Lisboa Portela42.180
LIS–RECSân bay Lisboa Portela · Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre41.947
FOR–LISSân bay quốc tế Pinto Martins · Sân bay Lisboa Portela21.278
CNF–LISSân bay quốc tế Tancredo Neves · Sân bay Lisboa Portela21.256
LIS–SSASân bay Lisboa Portela · Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães21.231
LIS–NATSân bay Lisboa Portela · Sân bay quốc tế Augusto Severo61.200
BSB–LISSân bay quốc tế Brasília · Sân bay Lisboa Portela21.137
Danh mục đường bayTổng cộng 16 cặp sân bay

Tính từ 44 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất19:00–20:00-0,4phút · 285 chuyến ghi nhận · 284 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất30,0phút19:00 ↔ 10:00
Chuyến bay ghi nhận18.125TAP Portugal

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0067,5%15,2 phút932941
01:0081,0%8,6 phút237238
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
04:0085,4%5,8 phút261271
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—131133
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
09:0036,0%27,4 phút867873
10:0036,6%29,6 phút648665
11:0051,4%25,4 phút488494
12:0043,4%29,3 phút968978
13:0038,4%28,6 phút547552
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—186188
15:0085,5%6,0 phút871880
16:0071,5%12,0 phút1.3681.388
17:0044,6%24,9 phút3.0913.123
18:0070,5%11,8 phút810822
19:0089,1%-0,4 phút284285
20:0065,5%15,8 phút1.0271.034
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—171172
22:0071,7%9,5 phút1.4521.482
23:0062,3%17,3 phút3.4933.552

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai59,2%19,4 phút2.6562.691
Thứ Ba64,0%15,4 phút2.6952.716
Thứ Tư62,7%17,1 phút2.4682.507
Thứ Năm56,8%19,2 phút2.7292.776
Thứ Sáu53,4%21,4 phút2.4782.516
Thứ Bảy59,6%18,1 phút2.7712.810
Chủ Nhật61,9%15,7 phút2.0892.109

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T164,6%16,3 phút1.6811.701
T265,0%15,3 phút1.5191.528
T368,6%12,7 phút1.6721.686
T461,0%21,0 phút1.6041.630
T557,5%16,9 phút1.6311.656
T658,2%16,1 phút1.5831.614
T755,5%20,1 phút1.8341.853
T856,3%18,0 phút888901
T960,5%14,3 phút878884
T1050,7%23,8 phút1.3641.378
T1156,7%20,7 phút1.5831.606
T1258,4%20,9 phút1.6491.688

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 58,8% 10.658
  • Trễ trên 15 phút 39,9% 7.228
  • Bị huỷ 1,3% 239
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)

Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.

TAP Portugal báo cáo 1.131.659 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.

NămCO₂ đã kiểm định (tấn)
20251.131.659
20241.114.437
20231.107.865
2022965.790
2021505.223
2020435.269
20191.416.457
20181.370.440
20171.216.917
20161.115.287
20151.160.829
20141.108.664
20131.055.775

Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.

Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…