ICAO SZN

Air Senegal

Tháng 9/2024 Air Senegal khai thác 10 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 1.509 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 147 chuyến bay khai thác (1–9/2024), giảm 19,2% so với cùng kỳ năm trước.

Chính thức · tháng 9/2024 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 14416▼ 63,6%
Tháng 21618▲ 12,5%
Tháng 318180,0%
Tháng 418180,0%
Tháng 516160,0%
Tháng 61816▼ 11,1%
Tháng 71817▼ 5,6%
Tháng 818180,0%
Tháng 91610▼ 37,5%
Tháng 1018––
Tháng 1118––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)182147▼ 19,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 13.7903.203▼ 15,5%
Tháng 22.3973.235▲ 35,0%
Tháng 33.1392.687▼ 14,4%
Tháng 42.6842.543▼ 5,3%
Tháng 52.9622.437▼ 17,7%
Tháng 63.8032.453▼ 35,5%
Tháng 73.3712.853▼ 15,4%
Tháng 83.9293.200▼ 18,6%
Tháng 93.1381.509▼ 51,9%
Tháng 103.199––
Tháng 112.705––
Tháng 123.217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)29.21324.120▼ 17,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

10 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

324 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 110.4404.020▼ 61,5%
Tháng 22.5205.220▲ 107,1%
Tháng 35.2205.2200,0%
Tháng 45.2205.2200,0%
Tháng 53.0302.620▼ 13,5%
Tháng 65.2203.220▼ 38,3%
Tháng 75.2203.220▼ 38,3%
Tháng 85.0205.220▲ 4,0%
Tháng 93.7201.680▼ 54,8%
Tháng 105.220––
Tháng 115.220––
Tháng 125.220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)45.61035.640▼ 21,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 136,3%79,7%▲ 119,5%
Tháng 295,1%62,0%▼ 34,8%
Tháng 360,1%51,5%▼ 14,4%
Tháng 451,4%48,7%▼ 5,3%
Tháng 597,8%93,0%▼ 4,8%
Tháng 672,9%76,2%▲ 4,6%
Tháng 764,6%88,6%▲ 37,2%
Tháng 878,3%61,3%▼ 21,7%
Tháng 984,4%89,8%▲ 6,5%
Tháng 1061,3%––
Tháng 1151,8%––
Tháng 1261,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T9)71,2%72,3%▲ 1,6%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2022 48 32 36 32 36 48 52 52 44 36 32 48
2023 44 16 18 18 16 18 18 18 16 18 18 18
2024 16 18 18 18 16 16 17 18 10

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
HC305DSS–ABJ2 chặng45,0%47
HC1005DSS–CSK3 chặng76,9%45
HC306ABJ–DSS2 chặng48,7%45
HC403DSS–CDG27,9%44
HC331DSS–CMN33,3%41
HC332CMN–DSS—40
HC307DSS–BKO2 chặng0,0%34
HC308BKO–DSS2 chặng—34
Xem cả 9 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
CMN–DSSSân bay quốc tế Mohammed V · Sân bay quốc tế Blaise Diagne281
CDG–DSSSân bay quốc tế Charles-de-Gaulle · Sân bay quốc tế Blaise Diagne144
Danh mục đường bayTổng cộng 2 cặp sân bay

Tính từ 9 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…