Charles-de-Gaulle (CDG) – Blaise Diagne (DSS)
Tháng 12/2024 có 38.077 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Blaise Diagne, tính cả hai chiều, trên 132 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37.935 | 37.854 | ▼ 0,2% |
| Tháng 2 | 33.282 | 31.685 | ▼ 4,8% |
| Tháng 3 | 34.663 | 34.164 | ▼ 1,4% |
| Tháng 4 | 33.743 | 34.624 | ▲ 2,6% |
| Tháng 5 | 35.674 | 34.116 | ▼ 4,4% |
| Tháng 6 | 34.257 | 35.036 | ▲ 2,3% |
| Tháng 7 | 42.880 | 43.838 | ▲ 2,2% |
| Tháng 8 | 42.282 | 42.472 | ▲ 0,4% |
| Tháng 9 | 35.783 | 34.785 | ▼ 2,8% |
| Tháng 10 | 36.632 | 33.728 | ▼ 7,9% |
| Tháng 11 | 34.853 | 32.095 | ▼ 7,9% |
| Tháng 12 | 39.053 | 38.077 | ▼ 2,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 441.037 | 432.474 | ▼ 1,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 133 | 131 | ▼ 1,5% |
| Tháng 2 | 112 | 123 | ▲ 9,8% |
| Tháng 3 | 124 | 124 | 0,0% |
| Tháng 4 | 120 | 120 | 0,0% |
| Tháng 5 | 124 | 123 | ▼ 0,8% |
| Tháng 6 | 121 | 122 | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 137 | 142 | ▲ 3,6% |
| Tháng 8 | 138 | 141 | ▲ 2,2% |
| Tháng 9 | 123 | 125 | ▲ 1,6% |
| Tháng 10 | 124 | 124 | 0,0% |
| Tháng 11 | 120 | 121 | ▲ 0,8% |
| Tháng 12 | 132 | 132 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.508 | 1.528 | ▲ 1,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44.036 | 42.804 | ▼ 2,8% |
| Tháng 2 | 37.061 | 38.732 | ▲ 4,5% |
| Tháng 3 | 41.091 | 39.538 | ▼ 3,8% |
| Tháng 4 | 40.038 | 38.998 | ▼ 2,6% |
| Tháng 5 | 41.239 | 39.548 | ▼ 4,1% |
| Tháng 6 | 40.130 | 40.146 | 0,0% |
| Tháng 7 | 46.895 | 48.900 | ▲ 4,3% |
| Tháng 8 | 47.551 | 49.530 | ▲ 4,2% |
| Tháng 9 | 41.585 | 42.350 | ▲ 1,8% |
| Tháng 10 | 40.264 | 40.446 | ▲ 0,5% |
| Tháng 11 | 39.303 | 39.207 | ▼ 0,2% |
| Tháng 12 | 43.624 | 44.143 | ▲ 1,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 502.817 | 504.342 | ▲ 0,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,1% | 88,4% | ▲ 2,7% |
| Tháng 2 | 89,8% | 81,8% | ▼ 8,9% |
| Tháng 3 | 84,4% | 86,4% | ▲ 2,4% |
| Tháng 4 | 84,3% | 88,8% | ▲ 5,3% |
| Tháng 5 | 86,5% | 86,3% | ▼ 0,2% |
| Tháng 6 | 85,4% | 87,3% | ▲ 2,2% |
| Tháng 7 | 91,4% | 89,6% | ▼ 2,0% |
| Tháng 8 | 88,9% | 85,8% | ▼ 3,5% |
| Tháng 9 | 86,0% | 82,1% | ▼ 4,5% |
| Tháng 10 | 91,0% | 83,4% | ▼ 8,4% |
| Tháng 11 | 88,7% | 81,9% | ▼ 7,7% |
| Tháng 12 | 89,5% | 86,3% | ▼ 3,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,7% | 85,7% | ▼ 2,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
2| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| AF719 | DSS → CDG | 44 | 43,2% |
| HC403 | DSS → CDG | 44 | 27,9% |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.