North American Airlines
Tháng 3/2014 North American Airlines khai thác 29 chuyến bay trên các đường bay Mỹ và vận chuyển 1.916 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 105 chuyến bay khai thác (1–3/2014), tăng 128,3% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác29▲ 190,0%so với tháng 3/2013
- Lượt khách1.916▲ 274,2%so với tháng 3/2013
- Môi trường432.104▼ 75,0%so với tháng 4/2013nhiên liệu bay, gallon Mỹ
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2013 | Chuyến bay khai thác 2014 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19 | 44 | ▲ 131,6% |
| Tháng 2 | 17 | 32 | ▲ 88,2% |
| Tháng 3 | 10 | 29 | ▲ 190,0% |
| Tháng 4 | 29 | – | – |
| Tháng 5 | 31 | – | – |
| Tháng 6 | 26 | – | – |
| Tháng 7 | 19 | – | – |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 31 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | – |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 46 | 105 | ▲ 128,3% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2013 | Lượt khách 2014 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.244 | 2.511 | ▲ 101,8% |
| Tháng 2 | 1.195 | 2.523 | ▲ 111,1% |
| Tháng 3 | 512 | 1.916 | ▲ 274,2% |
| Tháng 4 | 2.009 | – | – |
| Tháng 5 | 2.378 | – | – |
| Tháng 6 | 1.598 | – | – |
| Tháng 7 | 1.469 | – | – |
| Tháng 8 | 1.375 | – | – |
| Tháng 9 | 1.960 | – | – |
| Tháng 10 | 960 | – | – |
| Tháng 11 | 1.045 | – | – |
| Tháng 12 | 2.600 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 2.951 | 6.950 | ▲ 135,5% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 6/2008.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2007 | Tấn hàng hoá 2008 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90 | 72 | ▼ 19,8% |
| Tháng 2 | 81 | 60 | ▼ 25,8% |
| Tháng 3 | 89 | 60 | ▼ 32,5% |
| Tháng 4 | 99 | 41 | ▼ 58,1% |
| Tháng 5 | 90 | 3 | ▼ 96,2% |
| Tháng 6 | 70 | 1 | ▼ 98,1% |
| Tháng 7 | 64 | – | – |
| Tháng 8 | 63 | – | – |
| Tháng 9 | 53 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | – |
| Tháng 11 | 49 | – | – |
| Tháng 12 | 49 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 519 | 238 | ▼ 54,0% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
109 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2013 | Ghế cung ứng 2014 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.862 | 8.332 | ▲ 347,5% |
| Tháng 2 | 2.587 | 5.606 | ▲ 116,7% |
| Tháng 3 | 1.601 | 4.542 | ▲ 183,7% |
| Tháng 4 | 4.690 | – | – |
| Tháng 5 | 5.030 | – | – |
| Tháng 6 | 3.957 | – | – |
| Tháng 7 | 2.324 | – | – |
| Tháng 8 | 2.772 | – | – |
| Tháng 9 | 5.205 | – | – |
| Tháng 10 | 1.764 | – | – |
| Tháng 11 | 2.172 | – | – |
| Tháng 12 | 6.373 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 6.050 | 18.480 | ▲ 205,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2013 | Hệ số tải 2014 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,8% | 30,1% | ▼ 54,9% |
| Tháng 2 | 46,2% | 45,0% | ▼ 2,6% |
| Tháng 3 | 32,0% | 42,2% | ▲ 31,9% |
| Tháng 4 | 42,8% | – | – |
| Tháng 5 | 47,3% | – | – |
| Tháng 6 | 40,4% | – | – |
| Tháng 7 | 63,2% | – | – |
| Tháng 8 | 49,6% | – | – |
| Tháng 9 | 37,7% | – | – |
| Tháng 10 | 54,4% | – | – |
| Tháng 11 | 48,1% | – | – |
| Tháng 12 | 40,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 48,3% | 39,1% | ▼ 19,1% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012 | 48 | 17 | 2 | 4 | 8 | 9 | 20 | 21 | 19 | 24 | 17 | |
| 2013 | 19 | 17 | 10 | 29 | 31 | 26 | 19 | 22 | 31 | 18 | 19 | 35 |
| 2014 | 44 | 32 | 29 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
Xem cả 3 số hiệu của hãngĐường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| ABV–YOLSân bay quốc tế Nnamdi Azikiwe · Sân bay Yola | 1 | 44 |
| KAN–LOSSân bay quốc tế Mallam Aminu Kano · Sân bay quốc tế Murtala Muhammed | 1 | 37 |
| ABV–LOSSân bay quốc tế Nnamdi Azikiwe · Sân bay quốc tế Murtala Muhammed | 1 | 30 |
Tính từ 3 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.
Môi trường
Nhiên liệu tiêu thụ
Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.Tháng 4/2014, North American Airlines tiêu thụ 432.104 gallon Mỹ nhiên liệu (0 cho chuyến nội địa, 432.104 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 4.213 tấn CO₂.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Gallon Mỹ nhiên liệu 2013 | Gallon Mỹ nhiên liệu 2014 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.469.725 | 1.526.681 | ▲ 3,9% |
| Tháng 2 | 1.496.831 | 853.603 | ▼ 43,0% |
| Tháng 3 | 1.658.467 | 751.715 | ▼ 54,7% |
| Tháng 4 | 1.725.405 | 432.104 | ▼ 75,0% |
| Tháng 5 | 1.651.417 | – | – |
| Tháng 6 | 1.410.787 | – | – |
| Tháng 7 | 1.575.721 | – | – |
| Tháng 8 | 1.647.635 | – | – |
| Tháng 9 | 1.316.330 | – | – |
| Tháng 10 | 1.584.308 | – | – |
| Tháng 11 | 1.285.117 | – | – |
| Tháng 12 | 1.647.573 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 6.350.428 | 3.564.103 | ▼ 43,9% |
CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.
BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng