ICAO NAO

North American Airlines

Tháng 3/2014 North American Airlines khai thác 29 chuyến bay trên các đường bay Mỹ và vận chuyển 1.916 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 105 chuyến bay khai thác (1–3/2014), tăng 128,3% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2013Chuyến bay khai thác 2014So cùng kỳ
Tháng 11944▲ 131,6%
Tháng 21732▲ 88,2%
Tháng 31029▲ 190,0%
Tháng 429––
Tháng 531––
Tháng 626––
Tháng 719––
Tháng 822––
Tháng 931––
Tháng 1018––
Tháng 1119––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)46105▲ 128,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2013Lượt khách 2014So cùng kỳ
Tháng 11.2442.511▲ 101,8%
Tháng 21.1952.523▲ 111,1%
Tháng 35121.916▲ 274,2%
Tháng 42.009––
Tháng 52.378––
Tháng 61.598––
Tháng 71.469––
Tháng 81.375––
Tháng 91.960––
Tháng 10960––
Tháng 111.045––
Tháng 122.600––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2.9516.950▲ 135,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 6/2008.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2007Tấn hàng hoá 2008So cùng kỳ
Tháng 19072▼ 19,8%
Tháng 28160▼ 25,8%
Tháng 38960▼ 32,5%
Tháng 49941▼ 58,1%
Tháng 5903▼ 96,2%
Tháng 6701▼ 98,1%
Tháng 764––
Tháng 863––
Tháng 953––
Tháng 1052––
Tháng 1149––
Tháng 1249––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)519238▼ 54,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

109 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2013Ghế cung ứng 2014So cùng kỳ
Tháng 11.8628.332▲ 347,5%
Tháng 22.5875.606▲ 116,7%
Tháng 31.6014.542▲ 183,7%
Tháng 44.690––
Tháng 55.030––
Tháng 63.957––
Tháng 72.324––
Tháng 82.772––
Tháng 95.205––
Tháng 101.764––
Tháng 112.172––
Tháng 126.373––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)6.05018.480▲ 205,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳHệ số tải 2013Hệ số tải 2014So cùng kỳ
Tháng 166,8%30,1%▼ 54,9%
Tháng 246,2%45,0%▼ 2,6%
Tháng 332,0%42,2%▲ 31,9%
Tháng 442,8%––
Tháng 547,3%––
Tháng 640,4%––
Tháng 763,2%––
Tháng 849,6%––
Tháng 937,7%––
Tháng 1054,4%––
Tháng 1148,1%––
Tháng 1240,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)48,3%39,1%▼ 19,1%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2012 48 17 2 4 8 9 20 21 19 24 17
2013 19 17 10 29 31 26 19 22 31 18 19 35
2014 44 32 29

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
NA817ABV–YOL—44
NA808KAN–LOS—37
NA800ABV–LOS—30
Xem cả 3 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
ABV–YOLSân bay quốc tế Nnamdi Azikiwe · Sân bay Yola144
KAN–LOSSân bay quốc tế Mallam Aminu Kano · Sân bay quốc tế Murtala Muhammed137
ABV–LOSSân bay quốc tế Nnamdi Azikiwe · Sân bay quốc tế Murtala Muhammed130
Danh mục đường bayTổng cộng 3 cặp sân bay

Tính từ 3 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 4/2014, North American Airlines tiêu thụ 432.104 gallon Mỹ nhiên liệu (0 cho chuyến nội địa, 432.104 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 4.213 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2013Gallon Mỹ nhiên liệu 2014So cùng kỳ
Tháng 11.469.7251.526.681▲ 3,9%
Tháng 21.496.831853.603▼ 43,0%
Tháng 31.658.467751.715▼ 54,7%
Tháng 41.725.405432.104▼ 75,0%
Tháng 51.651.417––
Tháng 61.410.787––
Tháng 71.575.721––
Tháng 81.647.635––
Tháng 91.316.330––
Tháng 101.584.308––
Tháng 111.285.117––
Tháng 121.647.573––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)6.350.4283.564.103▼ 43,9%

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…