ICAO SAA

South African Airways

Tháng 8/2026 South African Airways khai thác 36 chuyến bay đi/đến Brazil, vận chuyển 5.742 lượt khách và 172 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 302 chuyến bay khai thác (1–8/2026), tăng 9,0% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 13552▲ 48,6%
Tháng 23240▲ 25,0%
Tháng 336360,0%
Tháng 434340,0%
Tháng 53634▼ 5,6%
Tháng 63436▲ 5,9%
Tháng 73634▼ 5,6%
Tháng 83436▲ 5,9%
Tháng 936––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1134––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)277302▲ 9,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 7/2020.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2019Chuyến bay khai thác 2020So cùng kỳ
Tháng 1124118▼ 4,8%
Tháng 2112104▼ 7,1%
Tháng 312380▼ 35,0%
Tháng 4119––
Tháng 51199▼ 92,4%
Tháng 611912▼ 89,9%
Tháng 71204▼ 96,7%
Tháng 8120––
Tháng 9120––
Tháng 10124––
Tháng 11104––
Tháng 12122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16.46310.923▲ 69,0%
Tháng 25.2617.859▲ 49,4%
Tháng 36.3277.463▲ 18,0%
Tháng 46.3016.519▲ 3,5%
Tháng 56.5746.114▼ 7,0%
Tháng 65.3915.871▲ 8,9%
Tháng 77.1466.797▼ 4,9%
Tháng 85.4765.742▲ 4,9%
Tháng 96.910––
Tháng 106.865–đang tích luỹ
Tháng 116.979––
Tháng 129.534––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)48.93957.288▲ 17,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 7/2020.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2019Lượt khách 2020So cùng kỳ
Tháng 127.75723.223▼ 16,3%
Tháng 220.27520.336▲ 0,3%
Tháng 325.01013.980▼ 44,1%
Tháng 428.553––
Tháng 528.5911.510▼ 94,7%
Tháng 628.4311.008▼ 96,5%
Tháng 730.989275▼ 99,1%
Tháng 830.989––
Tháng 929.393––
Tháng 1024.710––
Tháng 1122.744––
Tháng 1229.801––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15934▼ 42,2%
Tháng 212279▼ 35,4%
Tháng 3160109▼ 31,8%
Tháng 4123149▲ 21,1%
Tháng 5114147▲ 28,9%
Tháng 696146▲ 51,9%
Tháng 7124135▲ 8,4%
Tháng 8141172▲ 22,1%
Tháng 977––
Tháng 10151–đang tích luỹ
Tháng 11136––
Tháng 12114––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)940972▲ 3,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 7/2020.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2019Tấn hàng hoá 2020So cùng kỳ
Tháng 1376248▼ 33,9%
Tháng 2332365▲ 10,0%
Tháng 3432214▼ 50,4%
Tháng 4444––
Tháng 534828▼ 92,1%
Tháng 6379145▼ 61,9%
Tháng 741938▼ 91,0%
Tháng 8419––
Tháng 9324––
Tháng 10433––
Tháng 11289––
Tháng 12293––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 145,2%71,4%▲ 58,2%
Tháng 256,7%75,0%▲ 32,3%
Tháng 356,7%70,6%▲ 24,6%
Tháng 461,3%––
Tháng 561,8%––
Tháng 657,6%––
Tháng 734,3%––
Tháng 830,6%––
Tháng 967,7%––
Tháng 1080,6%––
Tháng 1123,5%––
Tháng 1236,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)52,8%72,3%▲ 36,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 150▼ 100,0%
Tháng 240▼ 100,0%
Tháng 340▼ 100,0%
Tháng 40––
Tháng 50––
Tháng 61––
Tháng 71––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100––
Tháng 110––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)130▼ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

6 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 13635▼ 2,8%
Tháng 23432▼ 5,9%
Tháng 334340,0%
Tháng 431––
Tháng 534––
Tháng 634––
Tháng 736––
Tháng 836––
Tháng 934––
Tháng 1036––
Tháng 1134––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)104101▼ 2,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

1.161 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 18.71512.948▲ 48,6%
Tháng 27.9689.960▲ 25,0%
Tháng 38.9648.9640,0%
Tháng 48.4668.4660,0%
Tháng 58.9648.466▼ 5,6%
Tháng 68.4668.964▲ 5,9%
Tháng 78.9648.466▼ 5,6%
Tháng 88.4668.964▲ 5,9%
Tháng 98.964––
Tháng 108.466–đang tích luỹ
Tháng 118.466––
Tháng 1212.450––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)68.97375.198▲ 9,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 7/2020.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2019Ghế cung ứng 2020So cùng kỳ
Tháng 134.37333.242▼ 3,3%
Tháng 229.24229.366▲ 0,4%
Tháng 334.44822.099▼ 35,8%
Tháng 435.512––
Tháng 536.3442.853▼ 92,2%
Tháng 638.1511.785▼ 95,3%
Tháng 738.584634▼ 98,4%
Tháng 841.440––
Tháng 935.610––
Tháng 1034.301––
Tháng 1129.650––
Tháng 1235.600––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 174,2%84,4%▲ 13,8%
Tháng 266,0%78,9%▲ 19,5%
Tháng 370,6%83,3%▲ 18,0%
Tháng 474,4%77,0%▲ 3,5%
Tháng 573,3%72,2%▼ 1,5%
Tháng 663,7%65,5%▲ 2,9%
Tháng 779,7%80,3%▲ 0,7%
Tháng 864,7%64,1%▼ 1,0%
Tháng 977,1%––
Tháng 1081,1%–đang tích luỹ
Tháng 1182,4%––
Tháng 1276,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)70,8%75,7%▲ 6,9%

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2019Hệ số tải 2020So cùng kỳ
Tháng 180,8%69,9%▼ 13,5%
Tháng 269,3%69,3%▼ 0,1%
Tháng 372,6%63,3%▼ 12,9%
Tháng 480,4%––
Tháng 578,7%52,9%▼ 32,7%
Tháng 674,5%56,5%▼ 24,2%
Tháng 780,3%43,4%▼ 46,0%
Tháng 874,8%––
Tháng 982,5%––
Tháng 1072,0%––
Tháng 1176,7%––
Tháng 1283,7%––

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 36 34 34 35 35 34 36 36 34 36 34 31
2025 35 32 36 34 36 34 36 34 36 34 34 50
2026 52 40 36 34 34 36 34 36

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
SAA0226CPT–GRU50,0%49
SAA0227GRU–CPT68,1%49
SAA0222JNB–GRU63,8%48
SAA0223GRU–JNB53,2%48
SA342CPT–JNB2 chặng65,1%44
SA189DAR–JNB100,0%43
SA326CPT–JNB81,4%43
SA354CPT–JNB65,1%43
Xem cả 36 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
CPT–JNBSân bay quốc tế Cape Town · Sân bay quốc tế OR Tambo11427
DUR–JNBSân bay quốc tế King Shaka · Sân bay quốc tế OR Tambo7286
JNB–PLZSân bay quốc tế OR Tambo · Sân bay Port Elizabeth4162
CPT–GRUSân bay quốc tế Cape Town · Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos298
GRU–JNBSân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos · Sân bay quốc tế OR Tambo296
GBE–JNBSân bay quốc tế Sir Seretse Khama · Sân bay quốc tế OR Tambo278
DAR–JNBSân bay quốc tế Dar es Salaam · Sân bay quốc tế OR Tambo143
JNB–LUNSân bay quốc tế OR Tambo · Sân bay quốc tế Kenneth Kaunda141
Danh mục đường bayTổng cộng 11 cặp sân bay

Tính từ 36 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 29/3/2025

Chuyến bay ghi nhận194South African Airways

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2324
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4344
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4849
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4748
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2425
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—4848
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—2424
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—2324
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—4648
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—4850
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—3535
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—3232
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—2424
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—3035

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 57,2% 111
  • Trễ trên 15 phút 40,2% 78
  • Bị huỷ 2,6% 5
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…