7.439 km · Quốc tế

São Paulo-Guarulhos (GRU) – OR Tambo (JNB)

Tháng 7/2026 có 25 chuyến bay khai thác giữa São Paulo-Guarulhos và OR Tambo, tính cả hai chiều; 40,0% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 15436▼ 33,3%
Tháng 24832▼ 33,3%
Tháng 35137▼ 27,5%
Tháng 42643▲ 65,4%
Tháng 52645▲ 73,1%
Tháng 63442▲ 23,5%
Tháng 73525▼ 28,6%
Tháng 835––
Tháng 934––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1134––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)274260▼ 5,1%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%66,7%0,0%
Tháng 258,3%62,5%▲ 7,2%
Tháng 380,4%78,4%▼ 2,5%
Tháng 473,1%74,4%▲ 1,8%
Tháng 576,9%82,2%▲ 6,9%
Tháng 670,6%76,2%▲ 7,9%
Tháng 765,7%40,0%▼ 39,1%
Tháng 877,1%––
Tháng 976,5%––
Tháng 1088,2%–đang tích luỹ
Tháng 1170,6%––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,2%68,6%▼ 2,3%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

Các hãng khai thác tuyến

  1. TAM Brazilian Airlines 88,5%
  2. South African Airways 11,4%
  3. Ethiopian Airlines 0,1%

1/10/2024 – 31/7/2026

Theo chiều bay

GRU → JNB

Chuyến theo lịch
421
Chuyến khai thác
420
Bị huỷ
1 · 0,2%
Tỷ lệ đúng giờ
51,4%

JNB → GRU

Chuyến theo lịch
422
Chuyến khai thác
418
Bị huỷ
4 · 0,9%
Tỷ lệ đúng giờ
85,6%

GRU → JNB và JNB → GRU tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
TAM Brazilian Airlines JJ 746 88,5% 69,8% 2
South African Airways SA 96 11,4% 58,5% 2
Ethiopian Airlines ET 1 0,1% 1

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất15:00–16:006,9phút · 295 chuyến ghi nhận · 294 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất14,4phút15:00 ↔ 22:00
Chuyến bay ghi nhận843GRU–JNB

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4344
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7172
15:0087,4%6,9 phút294295
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5455
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:0051,4%21,3 phút366366
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—148148
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—9193
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—8787
Thứ Năm65,6%22,7 phút218221
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—9292
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—101101
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—101101

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—9090
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—8080
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—8888
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—6969
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—7171
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—7676
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—6062
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—3535
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—6566
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—8484
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—8688

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 68,1% 574
  • Trễ trên 15 phút 31,3% 264
  • Bị huỷ 0,6% 5
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

4
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
JJ8058 GRU → JNB 373 51,2%
JJ8059 JNB → GRU 373 88,4%
SA0222 JNB → GRU 48 63,8%
SA0223 GRU → JNB 48 53,2%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 25 −28,6% 1 40,0%
tháng 6/2026 42 +23,5% 0 76,2%
tháng 5/2026 45 +73,1% 0 82,2%
tháng 4/2026 43 +65,4% 0 74,4%
tháng 3/2026 37 −27,5% 0 78,4%
tháng 2/2026 32 −33,3% 0 62,5%
tháng 1/2026 36 −33,3% 0 66,7%
tháng 12/2025 35 −31,4% 0 71,4%
tháng 11/2025 34 −32,0% 0 70,6%
tháng 10/2025 34 +9,7% 0 88,2%
tháng 9/2025 34 0 76,5%
tháng 8/2025 35 0 77,1%
tháng 7/2025 35 1 65,7%
tháng 6/2025 34 0 70,6%
tháng 5/2025 26 0 76,9%
tháng 4/2025 26 0 73,1%
tháng 3/2025 51 0 80,4%
tháng 2/2025 48 0 58,3%
tháng 1/2025 54 0 66,7%
tháng 12/2024 51 2 45,1%
tháng 11/2024 50 0 42,0%
tháng 10/2024 31 1 74,2%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…