Các chuyến bay tại sân bay Cadjehoun ngày 5/10/2026

Sân bay Cadjehoun có 24 chuyến bay ngày 5/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. ALL / N/A 29,2%
  2. Air Cote d'Ivoire 12,5%
  3. Royal Air Maroc 8,3%
  4. Ethiopian Airlines 8,3%
  5. Air Senegal 8,3%
  6. Brussels Airlines 8,3%
  7. Corsair 8,3%
  8. Air France 8,3%

Tỷ trọng trong 24 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Félix-Houphouët-Boigny International Airport 29,2%
  2. Libreville Leon M'ba International Airport 20,8%
  3. Lomé–Tokoin International Airport 12,5%
  4. Mohammed V International Airport 8,3%
  5. Addis Ababa Bole International Airport 8,3%
  6. Charles de Gaulle International Airport 8,3%
  7. Murtala Muhammed International Airport 4,2%
  8. Nnamdi Azikiwe International Airport 4,2%

Tỷ trọng trong 24 chuyến được liệt kê của ngày này.

24 trong 24
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
03:15 AT559 Royal Air Maroc Từ Mohammed V International Airport CMN 21:45 03:15 03:02 -13 Đã hạ cánh
04:15 AT558 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 04:15 04:13 — -2 Đã cất cánh
11:50 HF521 Air Cote d'Ivoire Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 11:50 11:54 — +4 Đã cất cánh
12:05 ET917 Ethiopian Airlines Từ Addis Ababa Bole International Airport ADD 08:30 12:05 12:46 +41 Đã hạ cánh
12:05 KP37 ALL / N/A Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 12:05 12:04 — -1 Đã cất cánh
12:50 ET916 Ethiopian Airlines Đến Addis Ababa Bole International Airport ADD 12:50 13:56 — +66 Đã cất cánh
12:55 2J557 Air Burkina Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 12:55 13:24 — +29 Đã cất cánh
14:05 HC305 Air Senegal Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 11:35 14:05 13:57 -8 Đã hạ cánh
14:25 KP36 ALL / N/A Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 12:45 14:25 — Đã huỷ
15:05 HC306 Air Senegal Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 15:05 15:48 — +43 Đã cất cánh
15:40 J7250 ALL / N/A Từ Libreville Leon M'ba International Airport LBV 14:00 15:40 15:34 -6 Đã hạ cánh
16:00 7C5107 Jeju Air Từ Murtala Muhammed International Airport LOS 14:00 16:00 — Nguồn không báo
16:45 J7251 ALL / N/A Đến Libreville Leon M'ba International Airport LBV 16:45 16:45 — 0 Đã cất cánh
17:04 KP30 ALL / N/A Đến Nnamdi Azikiwe International Airport ABV 17:04 — — Theo lịch
17:55 HF824 Air Cote d'Ivoire Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 15:30 17:55 — Theo lịch
18:35 HF824 Air Cote d'Ivoire Đến Libreville Leon M'ba International Airport LBV 18:35 — — Nguồn không báo
19:00 QC306 ALL / N/A Từ Libreville Leon M'ba International Airport LBV 17:15 19:00 19:14 +14 Đã hạ cánh
19:45 QC307 ALL / N/A Đến Libreville Leon M'ba International Airport LBV 19:45 20:24 — +39 Đã cất cánh
20:15 SN229 Brussels Airlines Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 17:45 20:15 20:11 -4 Đã hạ cánh
20:45 SS784 Corsair Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 18:10 20:45 21:26 +41 Đã hạ cánh
21:25 AF804 Air France Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 16:00 21:25 21:38 +13 Đã hạ cánh
21:30 SN229 Brussels Airlines Đến Brussels Airport BRU 21:30 21:44 — +14 Đã cất cánh
22:15 SS785 Corsair Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 22:15 23:55 — +100 Đã cất cánh
23:55 AF805 Air France Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 23:55 00:03 — +8 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…