Các chuyến bay tại sân bay Cadjehoun ngày 20/9/2026

Sân bay Cadjehoun có 18 chuyến bay ngày 20/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Asialink Cargo Express 22,2%
  2. Air Cote d'Ivoire 11,1%
  3. Ethiopian Airlines 11,1%
  4. Air Senegal 11,1%
  5. Afrijet Business Service 11,1%
  6. Air Burkina 11,1%
  7. Corsair 11,1%
  8. Air France 11,1%

Tỷ trọng trong 18 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Félix-Houphouët-Boigny International Airport 33,3%
  2. Lomé–Tokoin International Airport 16,7%
  3. Addis Ababa Bole International Airport 11,1%
  4. Murtala Muhammed International Airport 11,1%
  5. Charles de Gaulle International Airport 11,1%
  6. Nnamdi Azikiwe International Airport 5,6%
  7. Ouagadougou Thomas Sankara International Airport 5,6%
  8. Libreville Leon M'ba International Airport 5,6%

Tỷ trọng trong 18 chuyến được liệt kê của ngày này.

18 trong 18
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
11:00 KP31 Asialink Cargo Express Từ Nnamdi Azikiwe International Airport ABV 09:35 11:00 10:49 -11 Đã hạ cánh
11:35 HF521 Air Cote d'Ivoire Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 11:35 11:50 — +15 Đã cất cánh
11:40 KP31 Asialink Cargo Express Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 11:40 11:44 — +4 Đã cất cánh
12:05 ET917 Ethiopian Airlines Từ Addis Ababa Bole International Airport ADD 08:30 12:05 11:58 -7 Đã hạ cánh
12:50 ET916 Ethiopian Airlines Đến Addis Ababa Bole International Airport ADD 12:50 13:08 — +18 Đã cất cánh
14:05 HC305 Air Senegal Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 11:35 14:05 14:05 0 Đã hạ cánh
15:05 HC306 Air Senegal Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 15:05 15:15 — +10 Đã cất cánh
15:40 KP62 Asialink Cargo Express Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 14:00 15:40 15:45 +5 Đã hạ cánh
16:20 KP62 Asialink Cargo Express Đến Murtala Muhammed International Airport LOS 16:20 16:25 — +5 Đã cất cánh
17:15 J7270 Afrijet Business Service Từ Murtala Muhammed International Airport LOS 16:45 17:15 17:37 +22 Đã hạ cánh
18:00 2J557 Air Burkina Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 18:00 18:55 — +55 Đã cất cánh
18:00 2J557 Air Burkina Từ Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 15:30 18:00 18:10 +10 Đã hạ cánh
18:15 J7251 Afrijet Business Service Đến Libreville Leon M'ba International Airport LBV 18:15 18:45 — +30 Đã cất cánh
18:55 HF520 Air Cote d'Ivoire Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 16:30 18:55 18:39 -16 Đã hạ cánh
20:45 SS784 Corsair Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 18:10 20:45 20:47 +2 Đã hạ cánh
21:15 AF804 Air France Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 15:50 21:15 20:49 -26 Đã hạ cánh
22:15 SS785 Corsair Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 22:15 — — Nguồn không báo
23:55 AF805 Air France Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 23:55 00:03 — +8 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…