Asialink Cargo Express
Asialink Cargo Express có 1.172 chuyến theo lịch trong tháng 9/2026, lấy từ bảng chuyến bay công khai của các sân bay (Avionio) — không phải số chính thức.
Chuỗi số liệu
Chuyến bị huỷ theo tháng
10 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
1.172 tháng 9/2026
theo Avionio
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| KP20 | LFW–ACC3 chặng | 30,8% | 65 |
| KP21 | ACC–LFW3 chặng | 64,0% | 50 |
| KP22 | LFW–ACC3 chặng | 10,2% | 49 |
| KP30 | COO–ABV3 chặng | 50,0% | 40 |
| KP34 | LFW–DLA2 chặng | 16,7% | 38 |
| KP46 | LFW–NIM2 chặng | 29,7% | 38 |
| KP40 | LFW–LBV2 chặng | 27,0% | 37 |
| KP71 | JNB–FIH2 chặng | 35,1% | 37 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| ABJ–LFWSân bay Port Bouet · Sân bay Lomé-Tokoin | 1 | 34 |
| ACC–LFWSân bay quốc tế Kotoka · Sân bay Lomé-Tokoin | 1 | 34 |
| DSS–LFWSân bay quốc tế Blaise Diagne · Sân bay Lomé-Tokoin | 1 | 33 |
| LFW–NIMSân bay Lomé-Tokoin · Sân bay quốc tế Diori Hamani | 1 | 32 |
Tính từ 19 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.