Corsair
Tháng 9/2012 Corsair khai thác 2 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 366 lượt khách và 6 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Chuyến bay khai thác2▼ 88,9%so với tháng 9/2011
- Lượt khách366▼ 90,6%so với tháng 9/2011
- Tấn hàng hoá6▼ 91,2%so với tháng 9/2011
Chính thức · tháng 9/2012 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 25/28 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2011 | Chuyến bay khai thác 2012 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15 | 28 | ▲ 86,7% |
| Tháng 2 | 17 | – | – |
| Tháng 3 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 4 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 5 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 6 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 7 | 28 | 18 | ▼ 35,7% |
| Tháng 8 | 24 | 18 | ▼ 25,0% |
| Tháng 9 | 18 | 2 | ▼ 88,9% |
| Tháng 10 | 18 | – | – |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
Lượt khách theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 25/28 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2011 | Lượt khách 2012 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.630 | 5.680 | ▲ 116,0% |
| Tháng 2 | 5.574 | – | – |
| Tháng 3 | 4.841 | 6.577 | ▲ 35,9% |
| Tháng 4 | 7.719 | 9.446 | ▲ 22,4% |
| Tháng 5 | 4.914 | 5.141 | ▲ 4,6% |
| Tháng 6 | 5.010 | 6.776 | ▲ 35,2% |
| Tháng 7 | 7.823 | 8.913 | ▲ 13,9% |
| Tháng 8 | 6.745 | 7.633 | ▲ 13,2% |
| Tháng 9 | 3.906 | 366 | ▼ 90,6% |
| Tháng 10 | 3.747 | – | – |
| Tháng 11 | 3.843 | – | – |
| Tháng 12 | 6.442 | – | – |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 24/28 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2011 | Tấn hàng hoá 2012 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 94 | ▲ 193,7% |
| Tháng 2 | 66 | – | – |
| Tháng 3 | 67 | 144 | ▲ 115,5% |
| Tháng 4 | 104 | 180 | ▲ 73,4% |
| Tháng 5 | 83 | 97 | ▲ 15,8% |
| Tháng 6 | 57 | 116 | ▲ 102,1% |
| Tháng 7 | 119 | 73 | ▼ 38,4% |
| Tháng 8 | 57 | 50 | ▼ 12,0% |
| Tháng 9 | 71 | 6 | ▼ 91,2% |
| Tháng 10 | 79 | – | – |
| Tháng 11 | 103 | – | – |
| Tháng 12 | 160 | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
160 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 25/28 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2011 | Ghế cung ứng 2012 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.176 | 9.562 | ▲ 33,2% |
| Tháng 2 | 9.894 | – | – |
| Tháng 3 | 9.312 | 8.916 | ▼ 4,3% |
| Tháng 4 | 10.476 | 12.024 | ▲ 14,8% |
| Tháng 5 | 6.864 | 9.440 | ▲ 37,5% |
| Tháng 6 | 5.814 | 10.476 | ▲ 80,2% |
| Tháng 7 | 9.044 | 10.476 | ▲ 15,8% |
| Tháng 8 | 7.752 | 9.920 | ▲ 28,0% |
| Tháng 9 | 5.814 | 608 | ▼ 89,5% |
| Tháng 10 | 5.814 | – | – |
| Tháng 11 | 7.106 | – | – |
| Tháng 12 | 9.690 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 25/28 kỳ có số liệu
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2011 | Hệ số tải 2012 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36,6% | 59,4% | ▲ 62,1% |
| Tháng 2 | 56,3% | – | – |
| Tháng 3 | 52,0% | 73,8% | ▲ 41,9% |
| Tháng 4 | 73,7% | 78,6% | ▲ 6,6% |
| Tháng 5 | 71,6% | 54,5% | ▼ 23,9% |
| Tháng 6 | 86,2% | 64,7% | ▼ 24,9% |
| Tháng 7 | 86,5% | 85,1% | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 87,0% | 76,9% | ▼ 11,6% |
| Tháng 9 | 67,2% | 60,2% | ▼ 10,4% |
| Tháng 10 | 64,4% | – | – |
| Tháng 11 | 54,1% | – | – |
| Tháng 12 | 66,5% | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2010 | 10 | 18 | 18 | 2 | 10 | |||||||
| 2011 | 15 | 17 | 16 | 18 | 18 | 18 | 28 | 24 | 18 | 18 | 22 | 30 |
| 2012 | 28 | 26 | 26 | 18 | 18 | 18 | 18 | 2 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
Xem cả 2 số hiệu của hãngĐường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| CCS–LRVSân bay quốc tế Simón Bolívar · Sân bay Los Roques | 1 | 36 |
Tính từ 2 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.