ICAO CRL

Corsair

Tháng 9/2012 Corsair khai thác 2 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 366 lượt khách và 6 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2011Chuyến bay khai thác 2012So cùng kỳ
Tháng 11528▲ 86,7%
Tháng 217––
Tháng 31626▲ 62,5%
Tháng 41826▲ 44,4%
Tháng 518180,0%
Tháng 618180,0%
Tháng 72818▼ 35,7%
Tháng 82418▼ 25,0%
Tháng 9182▼ 88,9%
Tháng 1018––
Tháng 1122––
Tháng 1230––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2011Lượt khách 2012So cùng kỳ
Tháng 12.6305.680▲ 116,0%
Tháng 25.574––
Tháng 34.8416.577▲ 35,9%
Tháng 47.7199.446▲ 22,4%
Tháng 54.9145.141▲ 4,6%
Tháng 65.0106.776▲ 35,2%
Tháng 77.8238.913▲ 13,9%
Tháng 86.7457.633▲ 13,2%
Tháng 93.906366▼ 90,6%
Tháng 103.747––
Tháng 113.843––
Tháng 126.442––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2011Tấn hàng hoá 2012So cùng kỳ
Tháng 13294▲ 193,7%
Tháng 266––
Tháng 367144▲ 115,5%
Tháng 4104180▲ 73,4%
Tháng 58397▲ 15,8%
Tháng 657116▲ 102,1%
Tháng 711973▼ 38,4%
Tháng 85750▼ 12,0%
Tháng 9716▼ 91,2%
Tháng 1079––
Tháng 11103––
Tháng 12160––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

160 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2011Ghế cung ứng 2012So cùng kỳ
Tháng 17.1769.562▲ 33,2%
Tháng 29.894––
Tháng 39.3128.916▼ 4,3%
Tháng 410.47612.024▲ 14,8%
Tháng 56.8649.440▲ 37,5%
Tháng 65.81410.476▲ 80,2%
Tháng 79.04410.476▲ 15,8%
Tháng 87.7529.920▲ 28,0%
Tháng 95.814608▼ 89,5%
Tháng 105.814––
Tháng 117.106––
Tháng 129.690––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2011Hệ số tải 2012So cùng kỳ
Tháng 136,6%59,4%▲ 62,1%
Tháng 256,3%––
Tháng 352,0%73,8%▲ 41,9%
Tháng 473,7%78,6%▲ 6,6%
Tháng 571,6%54,5%▼ 23,9%
Tháng 686,2%64,7%▼ 24,9%
Tháng 786,5%85,1%▼ 1,6%
Tháng 887,0%76,9%▼ 11,6%
Tháng 967,2%60,2%▼ 10,4%
Tháng 1064,4%––
Tháng 1154,1%––
Tháng 1266,5%––

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2010 10 18 18 2 10
2011 15 17 16 18 18 18 28 24 18 18 22 30
2012 28 26 26 18 18 18 18 2

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
SSU3400CCS–LRV—36
SS785ABJ–ORY2 chặng34,5%31
Xem cả 2 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
CCS–LRVSân bay quốc tế Simón Bolívar · Sân bay Los Roques136
Danh mục đường bayTổng cộng 1 cặp sân bay

Tính từ 2 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…