Các chuyến bay tại sân bay Cadjehoun ngày 24/9/2026
Sân bay Cadjehoun có 17 chuyến bay ngày 24/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.
Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)
Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.
Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.
Hãng bay nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 17 chuyến được liệt kê của ngày này.
Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 17 chuyến được liệt kê của ngày này.
| Giờ | Số hiệu | Hãng | Đến / Từ | Giờ đi | Giờ đến | Độ trễ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03:15 | AT559 | Royal Air Maroc | Từ Mohammed V International Airport CMN | 21:45 | 03:15 03:13 | -2 | Đã hạ cánh |
| 04:15 | AT558 | Royal Air Maroc | Đến Mohammed V International Airport CMN | 04:15 04:24 | — | +9 | Đã cất cánh |
| 11:05 | HF825 | Air Cote d'Ivoire | Từ Libreville Leon M'ba International Airport LBV | 09:25 | 11:05 10:46 | -19 | Đã hạ cánh |
| 11:25 | KP63 | Asialink Cargo Express | Từ Murtala Muhammed International Airport LOS | 10:45 | 11:25 10:15 | -70 | Đã hạ cánh |
| 11:45 | HF825 | Air Cote d'Ivoire | Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ | 11:45 11:48 | — | +3 | Đã cất cánh |
| 12:05 | KP63 | Asialink Cargo Express | Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW | 12:05 | — | — | Đã huỷ |
| 16:00 | 7C5107 | Jeju Air | Từ Murtala Muhammed International Airport LOS | 14:00 | 16:00 | — | Nguồn không báo |
| 16:00 | KP30 | Asialink Cargo Express | Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW | 14:20 | 16:00 16:00 | 0 | Đã hạ cánh |
| 16:40 | KP30 | Asialink Cargo Express | Đến Nnamdi Azikiwe International Airport ABV | 16:40 16:37 | — | -3 | Đã cất cánh |
| 17:55 | J7250 | Afrijet Business Service | Từ Libreville Leon M'ba International Airport LBV | 16:15 | 17:55 17:43 | -12 | Đã hạ cánh |
| 18:00 | HF520 | Air Cote d'Ivoire | Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ | 16:00 | 18:00 | — | Nguồn không báo |
| 19:00 | J7253 | Afrijet Business Service | Đến Malabo International Airport SSG | 19:00 18:58 | — | -2 | Đã cất cánh |
| 19:30 | HF520 | Air Cote d'Ivoire | Từ Kotoka International Airport ACC | 17:40 | 19:30 20:10 | +40 | Đã hạ cánh |
| 20:15 | SN229 | Brussels Airlines | Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ | 17:45 | 20:15 | — | Nguồn không báo |
| 20:45 | SS784 | Corsair | Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ | 18:10 | 20:45 20:18 | -27 | Đã hạ cánh |
| 21:30 | SN229 | Brussels Airlines | Đến Brussels Airport BRU | 21:30 21:40 | — | +10 | Đã cất cánh |
| 22:15 | SS785 | Corsair | Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ | 22:15 22:17 | — | +2 | Đã cất cánh |
Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.