Các chuyến bay tại sân bay Cadjehoun ngày 23/9/2026

Sân bay Cadjehoun có 19 chuyến bay ngày 23/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Asialink Cargo Express 21,1%
  2. Air Cote d'Ivoire 15,8%
  3. Ethiopian Airlines 10,5%
  4. Air Senegal 10,5%
  5. Afrijet Business Service 10,5%
  6. Turkish Airlines 10,5%
  7. Air France 10,5%
  8. VietJet Air 5,3%

Tỷ trọng trong 19 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Félix-Houphouët-Boigny International Airport 26,3%
  2. Murtala Muhammed International Airport 15,8%
  3. Lomé–Tokoin International Airport 10,5%
  4. Addis Ababa Bole International Airport 10,5%
  5. Libreville Leon M'ba International Airport 10,5%
  6. Charles de Gaulle International Airport 10,5%
  7. Nnamdi Azikiwe International Airport 5,3%
  8. Brussels Airport 5,3%

Tỷ trọng trong 19 chuyến được liệt kê của ngày này.

19 trong 19
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
11:00 KP31 Asialink Cargo Express Từ Nnamdi Azikiwe International Airport ABV 09:35 11:00 10:39 -21 Đã hạ cánh
11:40 KP31 Asialink Cargo Express Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 11:40 11:37 — -3 Đã cất cánh
11:50 HF521 Air Cote d'Ivoire Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 11:50 12:17 — +27 Đã cất cánh
12:05 ET917 Ethiopian Airlines Từ Addis Ababa Bole International Airport ADD 08:30 12:05 12:09 +4 Đã hạ cánh
12:31 VJT536 VietJet Air Từ Brussels Airport BRU 07:00 12:31 13:43 +72 Đã hạ cánh
12:50 ET916 Ethiopian Airlines Đến Addis Ababa Bole International Airport ADD 12:50 13:28 — +38 Đã cất cánh
14:05 HC305 Air Senegal Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 11:35 14:05 14:51 +46 Đã hạ cánh
15:05 HC306 Air Senegal Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 15:05 15:56 — +51 Đã cất cánh
15:40 KP62 Asialink Cargo Express Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 14:00 15:40 15:43 +3 Đã hạ cánh
16:00 7C5107 Jeju Air Từ Murtala Muhammed International Airport LOS 14:00 16:00 — Theo lịch
16:20 KP62 Asialink Cargo Express Đến Murtala Muhammed International Airport LOS 16:20 16:32 — +12 Đã cất cánh
17:55 HF824 Air Cote d'Ivoire Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 15:30 17:55 18:21 +26 Đã hạ cánh
18:15 J7270 Afrijet Business Service Từ Murtala Muhammed International Airport LOS 17:45 18:15 18:46 +31 Đã hạ cánh
18:35 HF824 Air Cote d'Ivoire Đến Libreville Leon M'ba International Airport LBV 18:35 — — Theo lịch
19:15 J7251 Afrijet Business Service Đến Libreville Leon M'ba International Airport LBV 19:15 — — Theo lịch
21:20 TK559 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 16:20 21:20 21:53 +33 Đã hạ cánh
21:25 AF804 Air France Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 16:00 21:25 21:09 -16 Đã hạ cánh
22:20 TK559 Turkish Airlines Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 22:20 23:08 — +48 Đã cất cánh
23:55 AF805 Air France Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 23:55 00:09 — +14 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…