Các chuyến bay tại sân bay Cadjehoun ngày 18/9/2026

Sân bay Cadjehoun có 23 chuyến bay ngày 18/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Asialink Cargo Express 17,4%
  2. Air Cote d'Ivoire 13,0%
  3. Afrijet Business Service 8,7%
  4. Ethiopian Airlines 8,7%
  5. Kenya Airways 8,7%
  6. Air Burkina 8,7%
  7. Air Senegal 8,7%
  8. Zenith Air 8,7%

Tỷ trọng trong 23 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Félix-Houphouët-Boigny International Airport 21,7%
  2. Libreville Leon M'ba International Airport 17,4%
  3. Lomé–Tokoin International Airport 13,0%
  4. Nnamdi Azikiwe International Airport 8,7%
  5. Addis Ababa Bole International Airport 8,7%
  6. Douala International Airport 8,7%
  7. Charles de Gaulle International Airport 8,7%
  8. Murtala Muhammed International Airport 4,3%

Tỷ trọng trong 23 chuyến được liệt kê của ngày này.

23 trong 23
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
09:55 J7250 Afrijet Business Service Từ Libreville Leon M'ba International Airport LBV 08:15 09:55 10:03 +8 Đã hạ cánh
11:00 J7255 Afrijet Business Service Đến Murtala Muhammed International Airport LOS 11:00 11:02 — +2 Đã cất cánh
11:00 KP31 Asialink Cargo Express Từ Nnamdi Azikiwe International Airport ABV 09:35 11:00 10:40 -20 Đã hạ cánh
11:40 KP31 Asialink Cargo Express Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 11:40 11:47 — +7 Đã cất cánh
11:50 HF521 Air Cote d'Ivoire Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 11:50 11:51 — +1 Đã cất cánh
12:05 ET917 Ethiopian Airlines Từ Addis Ababa Bole International Airport ADD 08:30 12:05 11:54 -11 Đã hạ cánh
12:50 ET916 Ethiopian Airlines Đến Addis Ababa Bole International Airport ADD 12:50 13:01 — +11 Đã cất cánh
13:00 KQ2541 Kenya Airways Từ Douala International Airport DLA 11:20 13:00 — Nguồn không báo
13:15 2J558 Air Burkina Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 10:45 13:15 12:18 -57 Đã hạ cánh
13:15 2J558 Air Burkina Đến Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 13:15 13:08 — -7 Đã cất cánh
14:05 HC305 Air Senegal Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 11:35 14:05 13:42 -23 Đã hạ cánh
14:30 KQ2541 Kenya Airways Đến Douala International Airport DLA 14:30 — — Theo lịch
15:05 HC306 Air Senegal Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 15:05 14:59 — -6 Đã cất cánh
16:00 KP30 Asialink Cargo Express Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 14:20 16:00 15:49 -11 Đã hạ cánh
16:40 KP30 Asialink Cargo Express Đến Nnamdi Azikiwe International Airport ABV 16:40 16:32 — -8 Đã cất cánh
18:55 HF824 Air Cote d'Ivoire Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 16:30 18:55 18:49 -6 Đã hạ cánh
19:00 QC306 Zenith Air Từ Libreville Leon M'ba International Airport LBV 17:15 19:00 19:21 +21 Đã hạ cánh
19:35 HF824 Air Cote d'Ivoire Đến Libreville Leon M'ba International Airport LBV 19:35 19:44 — +9 Đã cất cánh
19:45 QC307 Zenith Air Đến Libreville Leon M'ba International Airport LBV 19:45 20:21 — +36 Đã cất cánh
21:20 TK559 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 16:20 21:20 21:23 +3 Đã hạ cánh
21:25 AF804 Air France Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 16:00 21:25 00:25 +180 Đã hạ cánh
22:20 TK559 Turkish Airlines Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 22:20 22:35 — +15 Đã cất cánh
23:55 AF805 Air France Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 23:55 03:54 — +239 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…