Các chuyến bay tại sân bay Cadjehoun ngày 11/10/2026

Sân bay Cadjehoun có 16 chuyến bay ngày 11/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. ALL / N/A 25,0%
  2. Air Cote d'Ivoire 12,5%
  3. Ethiopian Airlines 12,5%
  4. Air Senegal 12,5%
  5. Air Burkina 12,5%
  6. Corsair 12,5%
  7. Air France 12,5%

Tỷ trọng trong 16 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Félix-Houphouët-Boigny International Airport 37,5%
  2. Lomé–Tokoin International Airport 18,8%
  3. Addis Ababa Bole International Airport 12,5%
  4. Charles de Gaulle International Airport 12,5%
  5. Murtala Muhammed International Airport 6,3%
  6. Ouagadougou Thomas Sankara International Airport 6,3%
  7. Libreville Leon M'ba International Airport 6,3%

Tỷ trọng trong 16 chuyến được liệt kê của ngày này.

16 trong 16
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
11:35 HF521 Air Cote d'Ivoire Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 11:35 — — Nguồn không báo
12:05 ET917 Ethiopian Airlines Từ Addis Ababa Bole International Airport ADD 08:30 12:05 12:21 +16 Đã hạ cánh
12:05 KP37 ALL / N/A Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 12:05 12:17 — +12 Đã cất cánh
12:50 ET916 Ethiopian Airlines Đến Addis Ababa Bole International Airport ADD 12:50 13:22 — +32 Đã cất cánh
14:05 HC305 Air Senegal Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 11:35 14:05 14:19 +14 Đã hạ cánh
14:25 KP36 ALL / N/A Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 12:45 14:25 14:37 +12 Đã hạ cánh
15:05 HC306 Air Senegal Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 15:05 15:34 — +29 Đã cất cánh
17:15 J7270 ALL / N/A Từ Murtala Muhammed International Airport LOS 16:45 17:15 17:46 +31 Đã hạ cánh
18:00 2J557 Air Burkina Từ Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 15:30 18:00 — Nguồn không báo
18:00 2J557 Air Burkina Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 18:00 — — Theo lịch
18:15 J7251 ALL / N/A Đến Libreville Leon M'ba International Airport LBV 18:15 — — Theo lịch
18:55 HF520 Air Cote d'Ivoire Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 16:30 18:55 18:58 +3 Đã hạ cánh
19:50 SS784 Corsair Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 17:15 19:50 20:27 +37 Đã hạ cánh
21:25 AF804 Air France Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 16:00 21:25 21:36 +11 Đã hạ cánh
22:15 SS785 Corsair Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 22:15 22:14 — -1 Đã cất cánh
23:55 AF805 Air France Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 23:55 01:04 — +69 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…