WN884

WN884 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Bozeman – Denver. Trong 796 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12836▲ 28,6%
Tháng 21832▲ 77,8%
Tháng 33031▲ 3,3%
Tháng 45027▼ 46,0%
Tháng 55526▼ 52,7%
Tháng 64634▼ 26,1%
Tháng 74335▼ 18,6%
Tháng 854––
Tháng 956––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)270221▼ 18,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,4%84,9%▲ 20,6%
Tháng 266,7%65,6%▼ 1,6%
Tháng 358,6%56,7%▼ 3,3%
Tháng 478,0%88,9%▲ 14,0%
Tháng 567,9%96,2%▲ 41,6%
Tháng 658,7%85,3%▲ 45,3%
Tháng 755,8%78,8%▲ 41,2%
Tháng 874,1%––
Tháng 992,9%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1187,8%––
Tháng 1286,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,2%79,5%▲ 22,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)46▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 784
  • Bị huỷ 1,5% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BZN–DEN65 78,1%
  2. ONT–SMF58 86,2%
  3. MCO–CMH58 71,4%
  4. MCI–AUS57 75,0%
  5. BWI–BOS57 83,6%
  6. DTW–DEN50 96,0%
  7. BHM–DAL46 86,7%
  8. PHX–MKE44 56,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BZN DEN Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế Denver 844 9,3 phút 78,1% 65
ONT SMF Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Sacramento 627 3,9 phút 86,2% 58
MCO CMH Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 1.295 13,1 phút 71,4% 58
MCI AUS Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.047 18,3 phút 75,0% 57
BWI BOS Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Logan 594 7,6 phút 83,6% 57
DTW DEN Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Denver 1.802 0,8 phút 96,0% 50
BHM DAL Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay Dallas Love 942 4,9 phút 86,7% 46
PHX MKE Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế General Mitchell 2.346 22,1 phút 56,8% 44
MDW ATL Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 952 0,6 phút 90,7% 43
RNO PHX Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 967 21,2 phút 52,4% 42
AUS TPA Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Tampa 1.490 12,9 phút 69,2% 39
MDW RSW Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.782 24,7 phút 56,3% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 32 32 90,6% 0
tháng 1/2025 28 27 70,4% 1
tháng 2/2025 18 18 66,7% 0
tháng 3/2025 30 29 58,6% 1
tháng 4/2025 50 50 78,0% 0
tháng 5/2025 55 53 67,9% 2
tháng 6/2025 46 46 58,7% 0
tháng 7/2025 43 43 55,8% 0
tháng 8/2025 54 54 74,1% 0
tháng 9/2025 56 56 92,9% 0
tháng 10/2025 27 27 77,8% 0
tháng 11/2025 42 41 87,8% 1
tháng 12/2025 45 44 86,4% 1
tháng 1/2026 36 33 84,9% 3
tháng 2/2026 32 32 65,6% 0
tháng 3/2026 31 30 56,7% 1
tháng 4/2026 27 27 88,9% 0
tháng 5/2026 26 26 96,2% 0
tháng 6/2026 34 34 85,3% 0
tháng 7/2026 35 33 78,8% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…