ICAO KBHM

Birmingham (Mỹ), Alabama (BHM)

Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) phục vụ 308.972 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 1,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.9093.052▲ 4,9%
Tháng 22.8662.944▲ 2,7%
Tháng 33.4093.493▲ 2,5%
Tháng 43.5083.685▲ 5,0%
Tháng 53.7773.923▲ 3,9%
Tháng 63.8323.576▼ 6,7%
Tháng 73.9793.822▼ 3,9%
Tháng 83.827––
Tháng 93.606––
Tháng 104.064–đang tích luỹ
Tháng 113.613––
Tháng 123.528––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24.28024.495▲ 0,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1215.922210.686▼ 2,4%
Tháng 2220.258218.446▼ 0,8%
Tháng 3271.606276.609▲ 1,8%
Tháng 4264.645264.7480,0%
Tháng 5307.277300.769▼ 2,1%
Tháng 6303.681290.036▼ 4,5%
Tháng 7304.620308.972▲ 1,4%
Tháng 8272.298––
Tháng 9276.599––
Tháng 10316.533–đang tích luỹ
Tháng 11277.028––
Tháng 12263.494––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.888.0091.870.266▼ 0,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.0632.008▼ 2,7%
Tháng 22.2802.077▼ 8,9%
Tháng 32.6772.768▲ 3,4%
Tháng 42.5441.846▼ 27,5%
Tháng 52.6191.773▼ 32,3%
Tháng 62.4241.720▼ 29,0%
Tháng 72.5311.962▼ 22,5%
Tháng 82.652––
Tháng 92.440––
Tháng 102.558–đang tích luỹ
Tháng 112.306––
Tháng 122.271––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17.13814.154▼ 17,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1304.610314.784▲ 3,3%
Tháng 2300.712292.522▼ 2,7%
Tháng 3352.349348.972▼ 1,0%
Tháng 4364.699362.991▼ 0,5%
Tháng 5390.901394.589▲ 0,9%
Tháng 6406.005366.875▼ 9,6%
Tháng 7416.106395.631▼ 4,9%
Tháng 8381.684––
Tháng 9362.226––
Tháng 10402.266–đang tích luỹ
Tháng 11389.259––
Tháng 12370.405––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.535.3822.476.364▼ 2,3%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,7% 3.810
  • Quốc tế 0,3% 12

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.9033.048▲ 5,0%
Tháng 22.8592.939▲ 2,8%
Tháng 33.4003.482▲ 2,4%
Tháng 43.497––
Tháng 53.7693.920▲ 4,0%
Tháng 63.8223.571▼ 6,6%
Tháng 73.9683.810▼ 4,0%
Tháng 83.815––
Tháng 93.597––
Tháng 104.055–đang tích luỹ
Tháng 113.602––
Tháng 123.521––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 164▼ 33,3%
Tháng 275▼ 28,6%
Tháng 3911▲ 22,2%
Tháng 411––
Tháng 583▼ 62,5%
Tháng 6105▼ 50,0%
Tháng 71112▲ 9,1%
Tháng 812––
Tháng 99––
Tháng 109–đang tích luỹ
Tháng 1111––
Tháng 127––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–276.403–
Tháng 4264.447––
Tháng 5–300.346–
Tháng 6303.520289.432▼ 4,6%
Tháng 7304.309307.076▲ 0,9%
Tháng 8271.788––
Tháng 9–––
Tháng 10316.399–đang tích luỹ
Tháng 11276.824––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–206–
Tháng 4198––
Tháng 5–423–
Tháng 6161604▲ 275,2%
Tháng 73111.896▲ 509,6%
Tháng 8510––
Tháng 9–––
Tháng 10134–đang tích luỹ
Tháng 11204––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.5691.668▲ 6,3%
Tháng 21.7451.630▼ 6,6%
Tháng 31.8442.135▲ 15,8%
Tháng 41.869––
Tháng 51.944––
Tháng 61.6571.707▲ 3,0%
Tháng 71.8451.945▲ 5,4%
Tháng 81.848––
Tháng 91.783––
Tháng 101.960–đang tích luỹ
Tháng 111.625––
Tháng 121.818––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1495340▼ 31,2%
Tháng 2535447▼ 16,4%
Tháng 3833633▼ 24,0%
Tháng 4675––
Tháng 5675––
Tháng 676713▼ 98,3%
Tháng 768617▼ 97,5%
Tháng 8805––
Tháng 9657––
Tháng 10598–đang tích luỹ
Tháng 11681––
Tháng 12453––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–348.747–
Tháng 4364.438––
Tháng 5–394.060–
Tháng 6405.825366.225▼ 9,8%
Tháng 7415.786393.560▼ 5,3%
Tháng 8381.145––
Tháng 9–––
Tháng 10402.106–đang tích luỹ
Tháng 11389.051––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–225–
Tháng 4261––
Tháng 5–529–
Tháng 6180650▲ 261,1%
Tháng 73202.071▲ 547,2%
Tháng 8539––
Tháng 9–––
Tháng 10160–đang tích luỹ
Tháng 11208––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 170,9%66,9%▼ 5,6%
Tháng 273,2%74,7%▲ 2,0%
Tháng 377,1%79,3%▲ 2,8%
Tháng 472,6%72,9%▲ 0,5%
Tháng 578,6%76,2%▼ 3,0%
Tháng 674,8%79,1%▲ 5,7%
Tháng 773,2%78,1%▲ 6,7%
Tháng 871,3%––
Tháng 976,4%––
Tháng 1078,7%–đang tích luỹ
Tháng 1171,2%––
Tháng 1271,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,3%75,3%▲ 1,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 2.938 2.822 3.165 3.358 3.467 3.456 3.415 3.333 3.379 3.743 3.490 3.471
2025 2.909 2.866 3.409 3.508 3.777 3.832 3.979 3.827 3.606 4.064 3.613 3.528
2026 3.052 2.944 3.493 3.685 3.923 3.576 3.822
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

73,4% trong 1.472 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%86,3%▲ 2,9%
Tháng 281,0%85,9%▲ 6,1%
Tháng 383,5%77,4%▼ 7,3%
Tháng 480,4%85,0%▲ 5,7%
Tháng 577,3%79,8%▲ 3,2%
Tháng 674,9%75,4%▲ 0,7%
Tháng 776,8%73,4%▼ 4,5%
Tháng 882,2%––
Tháng 988,7%––
Tháng 1085,4%–đang tích luỹ
Tháng 1184,2%––
Tháng 1278,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,7%80,4%▲ 1,0%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất08:00–09:002,9phút · 1.415 chuyến ghi nhận · 1.394 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất22,2phút08:00 ↔ 16:00
Chuyến bay ghi nhận30.662Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ)

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0093,4%3,2 phút2.5722.623
06:0090,9%7,5 phút4.4894.570
07:0092,1%5,4 phút1.9221.953
08:0090,4%2,9 phút1.3941.415
09:0086,4%8,2 phút1.6021.624
10:0082,1%11,3 phút2.7042.749
11:0083,4%8,6 phút1.5501.571
12:0081,1%11,9 phút1.4371.449
13:0080,1%15,2 phút1.4591.480
14:0075,2%14,4 phút1.6911.727
15:0076,1%14,9 phút1.9261.942
16:0068,6%25,2 phút1.8961.924
17:0069,8%23,6 phút2.7792.860
18:0067,7%23,1 phút1.4701.509
19:0068,6%22,2 phút1.1611.204
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3738
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2424
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai78,9%15,9 phút4.4774.570
Thứ Ba86,0%8,0 phút4.1454.203
Thứ Tư84,4%8,5 phút4.1804.227
Thứ Năm81,6%12,4 phút4.4304.487
Thứ Sáu81,6%12,2 phút4.4404.552
Thứ Bảy81,3%13,2 phút3.7873.871
Chủ Nhật77,8%17,5 phút4.6544.752

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T185,1%10,3 phút2.3192.438
T283,5%10,0 phút2.2322.265
T380,4%14,8 phút2.6262.705
T482,7%10,8 phút2.8852.914
T578,6%13,8 phút2.9903.045
T675,1%20,2 phút2.9052.989
T775,1%20,5 phút3.0293.102
T882,2%13,6 phút1.4631.476
T988,7%4,6 phút1.3721.375
T1087,5%4,3 phút2.5902.594
T1186,4%7,2 phút2.9132.945
T1279,2%15,6 phút2.7892.814

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,1% 24.556
  • Trễ trên 15 phút 18,1% 5.557
  • Bị huỷ 1,8% 549
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) thải ra 142 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 7,8 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn12682,0142
CO (Carbon monoxide)tấn516242318
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn19,910,117,2
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn53,349,840,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn8,55,77,8
PM10 (Bụi)tấn9,36,28,4
Lead (Chì)kg11974,4106
CO₂ (Carbon dioxide)tấn40.24326.681—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…