ICAO KMGM

Montgomery Regional (Dannelly Field) (MGM)

Sân bay Montgomery Regional (Dannelly Field) phục vụ 42.445 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 16,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1564557▼ 1,2%
Tháng 2577598▲ 3,6%
Tháng 3645640▼ 0,8%
Tháng 4656744▲ 13,4%
Tháng 5657778▲ 18,4%
Tháng 6634757▲ 19,4%
Tháng 7649794▲ 22,3%
Tháng 8659––
Tháng 9652––
Tháng 10733–đang tích luỹ
Tháng 11646––
Tháng 12633––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.3824.868▲ 11,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 128.28327.318▼ 3,4%
Tháng 228.21429.300▲ 3,8%
Tháng 333.83334.192▲ 1,1%
Tháng 435.55136.944▲ 3,9%
Tháng 536.48940.334▲ 10,5%
Tháng 634.51938.820▲ 12,5%
Tháng 736.38642.445▲ 16,7%
Tháng 834.788––
Tháng 934.577––
Tháng 1037.510–đang tích luỹ
Tháng 1133.169––
Tháng 1233.206––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)233.275249.353▲ 6,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 100▲ 244,0%
Tháng 2–28–
Tháng 3026▲ 14.792,0%
Tháng 4–0–
Tháng 500▼ 96,0%
Tháng 611▼ 22,2%
Tháng 702▲ 663,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 137.61737.212▼ 1,1%
Tháng 238.49038.572▲ 0,2%
Tháng 343.50042.084▼ 3,3%
Tháng 444.86947.959▲ 6,9%
Tháng 543.50650.575▲ 16,2%
Tháng 641.36049.787▲ 20,4%
Tháng 743.03653.105▲ 23,4%
Tháng 843.183––
Tháng 942.739––
Tháng 1048.786–đang tích luỹ
Tháng 1144.925––
Tháng 1242.897––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)292.378319.294▲ 9,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 175,2%73,4%▼ 2,4%
Tháng 273,3%76,0%▲ 3,6%
Tháng 377,8%81,2%▲ 4,5%
Tháng 479,2%77,0%▼ 2,8%
Tháng 583,9%79,8%▼ 4,9%
Tháng 683,5%78,0%▼ 6,6%
Tháng 784,5%79,9%▼ 5,5%
Tháng 880,6%––
Tháng 980,9%––
Tháng 1076,9%–đang tích luỹ
Tháng 1173,8%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,6%77,9%▼ 2,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 497 521 573 521 548 568 582 594 583 610 597 624
2025 564 577 645 656 657 634 649 659 652 733 646 633
2026 557 598 640 744 778 757 794
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth MGM–DFW → 3.856 999

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

58,0% trong 169 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Montgomery Regional (Dannelly Field) cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,7%––
Tháng 267,3%69,0%▲ 2,6%
Tháng 376,0%––
Tháng 472,3%78,0%▲ 7,9%
Tháng 568,0%62,3%▼ 8,4%
Tháng 669,1%66,9%▼ 3,2%
Tháng 771,7%58,0%▼ 19,1%
Tháng 870,9%––
Tháng 987,9%––
Tháng 1085,0%–đang tích luỹ
Tháng 1176,7%––
Tháng 1256,4%––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất09:00–10:0011,9phút · 207 chuyến ghi nhận · 205 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất44,8phút09:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận3.752Sân bay Montgomery Regional (Dannelly Field)

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
06:0085,4%24,3 phút824855
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—135146
08:00Chưa có số liệu———
09:0081,5%11,9 phút205207
10:00Chưa có số liệu———
11:0079,0%20,4 phút248250
12:0074,0%22,1 phút380396
13:0068,2%38,0 phút286296
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—185185
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2525
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—176178
17:0067,8%33,7 phút693727
18:0055,3%56,7 phút405443
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3337
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai74,9%28,3 phút533550
Thứ Ba78,8%24,8 phút527552
Thứ Tư73,7%32,1 phút533548
Thứ Năm74,4%25,9 phút519542
Thứ Sáu71,9%33,7 phút519545
Thứ Bảy74,9%26,8 phút446461
Chủ Nhật65,3%42,6 phút525554

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T179,0%28,2 phút266301
T267,9%38,3 phút268275
T373,3%33,8 phút288311
T474,9%27,1 phút343349
T565,5%40,5 phút397408
T668,0%40,6 phút341365
T764,9%44,1 phút342360
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—165169
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—174176
T1087,8%5,8 phút327328
T1181,5%15,0 phút352361
T1266,4%38,3 phút339349

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 70,4% 2.643
  • Trễ trên 15 phút 25,6% 959
  • Bị huỷ 4,0% 150
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Montgomery Regional (Dannelly Field) thải ra 79,2 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 6,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn17516179,2
CO (Carbon monoxide)tấn333266188
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn18,015,68,4
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn90,485,237,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn12,510,76,2
PM10 (Bụi)tấn13,111,36,7
Lead (Chì)kg63,352,684,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn4.98123.600—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…