ICAO KSMF

Sacramento (SMF)

Sân bay quốc tế Sacramento phục vụ 1.250.985 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 4,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 19.3519.563▲ 2,3%
Tháng 28.9969.200▲ 2,3%
Tháng 310.89710.684▼ 2,0%
Tháng 411.11310.794▼ 2,9%
Tháng 511.59211.045▼ 4,7%
Tháng 611.77810.893▼ 7,5%
Tháng 712.12711.304▼ 6,8%
Tháng 811.315––
Tháng 910.757––
Tháng 1011.211–đang tích luỹ
Tháng 1110.540––
Tháng 1210.648––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)75.85473.483▼ 3,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1920.238916.535▼ 0,4%
Tháng 2898.439906.690▲ 0,9%
Tháng 31.110.5301.084.789▼ 2,3%
Tháng 41.139.7731.084.486▼ 4,9%
Tháng 51.219.2221.192.255▼ 2,2%
Tháng 61.285.8891.238.208▼ 3,7%
Tháng 71.302.5881.250.985▼ 4,0%
Tháng 81.218.147––
Tháng 91.147.167––
Tháng 101.227.232–đang tích luỹ
Tháng 111.080.129––
Tháng 121.119.193––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.876.6797.673.948▼ 2,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15.6558.610▲ 52,3%
Tháng 26.7928.001▲ 17,8%
Tháng 37.76710.104▲ 30,1%
Tháng 47.73512.586▲ 62,7%
Tháng 58.5779.733▲ 13,5%
Tháng 68.2657.610▼ 7,9%
Tháng 78.7997.690▼ 12,6%
Tháng 88.735––
Tháng 99.484––
Tháng 1010.046–đang tích luỹ
Tháng 119.628––
Tháng 129.843––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)53.58964.334▲ 20,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.280.4561.296.665▲ 1,3%
Tháng 21.229.2681.233.247▲ 0,3%
Tháng 31.484.9691.431.790▼ 3,6%
Tháng 41.502.3221.438.737▼ 4,2%
Tháng 51.590.1071.525.918▼ 4,0%
Tháng 61.646.2641.531.083▼ 7,0%
Tháng 71.682.7871.600.444▼ 4,9%
Tháng 81.570.210––
Tháng 91.480.478––
Tháng 101.524.597–đang tích luỹ
Tháng 111.432.458––
Tháng 121.442.419––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.416.17310.057.884▼ 3,4%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 96,8% 10.942
  • Quốc tế 3,2% 362

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 19.0139.168▲ 1,7%
Tháng 28.6928.864▲ 2,0%
Tháng 310.51710.324▼ 1,8%
Tháng 410.75210.466▼ 2,7%
Tháng 511.26810.702▼ 5,0%
Tháng 611.40110.582▼ 7,2%
Tháng 711.70610.942▼ 6,5%
Tháng 810.962––
Tháng 910.456––
Tháng 1010.914–đang tích luỹ
Tháng 1110.265––
Tháng 1210.285––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)73.34971.048▼ 3,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1338395▲ 16,9%
Tháng 2304336▲ 10,5%
Tháng 3380360▼ 5,3%
Tháng 4361328▼ 9,1%
Tháng 5324343▲ 5,9%
Tháng 6377311▼ 17,5%
Tháng 7421362▼ 14,0%
Tháng 8353––
Tháng 9301––
Tháng 10297–đang tích luỹ
Tháng 11275––
Tháng 12363––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.5052.435▼ 2,8%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1873.313860.415▼ 1,5%
Tháng 2857.309860.591▲ 0,4%
Tháng 31.065.5371.041.279▼ 2,3%
Tháng 41.096.6761.043.669▼ 4,8%
Tháng 51.180.1701.145.978▼ 2,9%
Tháng 61.232.3281.194.793▼ 3,0%
Tháng 71.250.6651.200.106▼ 4,0%
Tháng 81.177.885––
Tháng 91.114.510––
Tháng 101.188.795–đang tích luỹ
Tháng 111.042.264––
Tháng 121.070.297––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.555.9987.346.831▼ 2,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 146.92556.120▲ 19,6%
Tháng 241.13046.099▲ 12,1%
Tháng 344.99343.510▼ 3,3%
Tháng 443.09740.817▼ 5,3%
Tháng 539.05246.277▲ 18,5%
Tháng 653.56143.415▼ 18,9%
Tháng 751.92350.879▼ 2,0%
Tháng 840.262––
Tháng 932.657––
Tháng 1038.437–đang tích luỹ
Tháng 1137.865––
Tháng 1248.896––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)320.681327.117▲ 2,0%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15.6558.610▲ 52,3%
Tháng 26.7928.001▲ 17,8%
Tháng 37.76710.104▲ 30,1%
Tháng 47.73412.586▲ 62,7%
Tháng 58.5779.733▲ 13,5%
Tháng 68.265––
Tháng 7–––
Tháng 88.735––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)36.52549.034▲ 34,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 100▲ 100,0%
Tháng 200▲ 620,0%
Tháng 300▼ 87,9%
Tháng 400▼ 35,0%
Tháng 500▲ 5,9%
Tháng 60––
Tháng 7–––
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)00▼ 4,6%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.224.8621.225.963▲ 0,1%
Tháng 21.178.5351.174.455▼ 0,3%
Tháng 31.424.1431.371.760▼ 3,7%
Tháng 41.446.8491.386.929▼ 4,1%
Tháng 51.542.0921.471.174▼ 4,6%
Tháng 61.580.0731.481.573▼ 6,2%
Tháng 71.618.9861.542.546▼ 4,7%
Tháng 81.518.068––
Tháng 91.437.851––
Tháng 101.477.244–đang tích luỹ
Tháng 111.384.977––
Tháng 121.377.796––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.015.5409.654.400▼ 3,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 155.59470.702▲ 27,2%
Tháng 250.73358.792▲ 15,9%
Tháng 360.82660.030▼ 1,3%
Tháng 455.47351.808▼ 6,6%
Tháng 548.01554.744▲ 14,0%
Tháng 666.19149.510▼ 25,2%
Tháng 763.80157.898▼ 9,3%
Tháng 852.142––
Tháng 942.627––
Tháng 1047.353–đang tích luỹ
Tháng 1147.481––
Tháng 1264.623––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)400.633403.484▲ 0,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 171,9%70,7%▼ 1,6%
Tháng 273,1%73,5%▲ 0,6%
Tháng 374,8%75,8%▲ 1,3%
Tháng 475,9%75,4%▼ 0,6%
Tháng 576,7%78,1%▲ 1,9%
Tháng 678,1%80,9%▲ 3,5%
Tháng 777,4%78,2%▲ 1,0%
Tháng 877,6%––
Tháng 977,5%––
Tháng 1080,5%–đang tích luỹ
Tháng 1175,4%––
Tháng 1277,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,4%76,1%▲ 0,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 9.254 8.490 9.724 9.962 10.284 10.570 10.954 11.111 10.603 10.924 10.375 10.200
2025 9.351 8.996 10.897 11.113 11.592 11.778 12.127 11.315 10.757 11.211 10.540 10.648
2026 9.563 9.200 10.684 10.794 11.045 10.893 11.304
Tỷ trọng quốc tế 3% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

77,3% trong 5.023 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Sacramento cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,3%85,4%▼ 2,3%
Tháng 285,8%84,1%▼ 2,1%
Tháng 384,5%82,4%▼ 2,5%
Tháng 484,9%82,9%▼ 2,4%
Tháng 583,2%80,4%▼ 3,4%
Tháng 678,5%75,3%▼ 4,0%
Tháng 778,3%77,3%▼ 1,2%
Tháng 883,1%––
Tháng 984,8%––
Tháng 1081,6%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1278,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,2%81,1%▼ 2,6%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:000,7phút · 9.738 chuyến ghi nhận · 9.670 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất16,2phút06:00 ↔ 23:00
Chuyến bay ghi nhận102.603Sân bay quốc tế Sacramento

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—121123
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1718
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0094,9%1,1 phút5.4505.471
06:0094,5%0,7 phút9.6709.738
07:0092,3%2,7 phút6.9567.004
08:0091,6%2,9 phút6.5106.554
09:0090,1%4,4 phút6.0756.108
10:0087,0%5,4 phút6.5536.596
11:0082,9%8,4 phút6.2796.325
12:0081,0%8,7 phút6.3966.433
13:0077,5%10,0 phút6.0566.079
14:0074,9%13,0 phút6.3376.386
15:0070,9%14,7 phút4.3704.395
16:0072,3%13,4 phút5.0615.081
17:0074,1%12,7 phút4.6044.623
18:0071,1%14,7 phút5.0035.033
19:0074,5%12,4 phút5.8755.918
20:0072,2%13,6 phút4.6554.682
21:0068,0%16,2 phút2.1572.168
22:0083,7%8,3 phút1.5181.536
23:0076,4%16,9 phút2.2952.332

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai81,1%9,2 phút15.59515.708
Thứ Ba86,1%4,7 phút14.00814.087
Thứ Tư86,1%5,4 phút14.02614.089
Thứ Năm80,0%10,1 phút15.48515.583
Thứ Sáu78,9%11,3 phút15.57915.701
Thứ Bảy84,1%7,6 phút12.03212.102
Chủ Nhật79,8%10,0 phút15.23315.333

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T186,3%6,3 phút8.1848.278
T285,0%6,6 phút7.8807.911
T383,5%7,2 phút9.3939.457
T483,9%6,2 phút9.5759.610
T581,9%8,1 phút10.09910.136
T677,0%11,5 phút10.17710.231
T777,8%12,2 phút10.47910.565
T883,1%7,9 phút5.0625.089
T984,8%6,4 phút4.7874.804
T1083,7%7,1 phút8.1098.137
T1184,1%6,7 phút9.2219.320
T1278,5%12,5 phút8.9929.065

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,6% 83.747
  • Trễ trên 15 phút 17,7% 18.211
  • Bị huỷ 0,6% 645
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Sacramento thải ra 442 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 6,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn345209442
CO (Carbon monoxide)tấn989408550
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn52,025,046,6
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn13213663,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn7,54,86,9
PM10 (Bụi)tấn7,85,07,0
Lead (Chì)kg33,420,120,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn125.76464.789—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…