ICAO KCCR

Buchanan, Concord, California (CCR)

Sân bay Buchanan phục vụ 1.487 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 14,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 111288▼ 21,4%
Tháng 292103▲ 12,0%
Tháng 31081080,0%
Tháng 415798▼ 37,6%
Tháng 5133112▼ 15,8%
Tháng 68470▼ 16,7%
Tháng 78072▼ 10,0%
Tháng 882––
Tháng 972––
Tháng 10115–đang tích luỹ
Tháng 11116––
Tháng 12105––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)766651▼ 15,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.1601.977▼ 8,5%
Tháng 21.9962.275▲ 14,0%
Tháng 32.2932.609▲ 13,8%
Tháng 42.8672.295▼ 20,0%
Tháng 52.7682.204▼ 20,4%
Tháng 61.8411.558▼ 15,4%
Tháng 71.7471.487▼ 14,9%
Tháng 81.810––
Tháng 91.540––
Tháng 102.480–đang tích luỹ
Tháng 112.429––
Tháng 122.310––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15.67214.405▼ 8,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.3602.640▼ 21,4%
Tháng 22.7603.048▲ 10,4%
Tháng 33.2403.2400,0%
Tháng 44.7102.940▼ 37,6%
Tháng 53.9213.360▼ 14,3%
Tháng 62.5202.100▼ 16,7%
Tháng 72.4002.160▼ 10,0%
Tháng 82.460––
Tháng 92.114––
Tháng 103.450–đang tích luỹ
Tháng 113.392––
Tháng 123.106––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)22.91119.488▼ 14,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 164,3%74,9%▲ 16,5%
Tháng 272,3%74,6%▲ 3,2%
Tháng 370,8%80,5%▲ 13,8%
Tháng 460,9%78,1%▲ 28,2%
Tháng 570,6%65,6%▼ 7,1%
Tháng 673,1%74,2%▲ 1,6%
Tháng 772,8%68,8%▼ 5,4%
Tháng 873,6%––
Tháng 972,8%––
Tháng 1071,9%–đang tích luỹ
Tháng 1171,6%––
Tháng 1274,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,2%73,8%▲ 6,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 102 98 106 101 128 87 90 98 86 188 184 118
2025 112 92 108 157 133 84 80 82 72 115 116 105
2026 88 103 108 98 112 70 72
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 2.487 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Buchanan trong 32 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202658514
30/8/202683548
29/8/202661536
28/8/202683549
27/8/202667548
26/8/202687554
25/8/202675540
24/8/202692552
23/8/202671547
22/8/202674560
21/8/202682597
20/8/202673604
19/8/202673599
18/8/202687610
17/8/202687596
16/8/202684589
15/8/2026111595
14/8/202689575
13/8/202668585
12/8/202684618
11/8/202673618
10/8/202680613
9/8/202690599
8/8/202691583
7/8/202699560
6/8/2026101465
5/8/202684
4/8/202668
3/8/202666
2/8/202674

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Buchanan thải ra 8,3 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 4,8 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn7,55,38,3
CO (Carbon monoxide)tấn272178260
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,30,881,3
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn9,48,19,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn4,73,44,8
PM10 (Bụi)tấn5,94,16,1
Lead (Chì)kg251141244
CO₂ (Carbon dioxide)tấn9469.197—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…