ICAO KSQL

San Carlos (SQL)

Sân bay San Carlos phục vụ 1 lượt khách trong tháng 2/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chính thức · tháng 2/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 9 tháng tuổi

Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 2/2026.

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15––
Tháng 2–1–
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 72––
Tháng 8–––
Tháng 92––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 12–––

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 119––
Tháng 2–1–
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 73––
Tháng 8–––
Tháng 98––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 141––
Tháng 2–8–
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 712––
Tháng 8–––
Tháng 916––
Tháng 1016–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 146,3%––
Tháng 2–12,5%–
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 725,0%––
Tháng 8–––
Tháng 950,0%––
Tháng 1037,5%–đang tích luỹ
Tháng 1112,5%––
Tháng 12–––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 169 124 140 126 86 72 67 60 44 31 26 22
2025 5 2 2 2 1
2026 1
Độ dài chuỗi 8 năm từ năm 2018

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 2.766 chuyến bay đi và đến tại Sân bay San Carlos trong 32 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202677663
30/8/2026146686
29/8/202683648
28/8/2026111660
27/8/202684629
26/8/202680628
25/8/202682640
24/8/2026100640
23/8/2026108620
22/8/202695598
21/8/202680596
20/8/202683575
19/8/202692579
18/8/202682571
17/8/202680566
16/8/202686563
15/8/202693574
14/8/202659580
13/8/202687629
12/8/202684625
11/8/202677617
10/8/202677607
9/8/202697608
8/8/202699624
7/8/2026108616
6/8/202683516
5/8/202676
4/8/202667
3/8/202678
2/8/2026113

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay San Carlos thải ra 3,5 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 3,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn5,73,83,5
CO (Carbon monoxide)tấn294138171
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,10,720,68
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn10,06,16,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn6,13,23,2
PM10 (Bụi)tấn7,63,84,0
Lead (Chì)kg269106151
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—8.269—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…