ICAO KOAK

Oakland (OAK)

Sân bay quốc tế Oakland phục vụ 703.355 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 13,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 18.4837.503▼ 11,6%
Tháng 27.8357.154▼ 8,7%
Tháng 38.9877.749▼ 13,8%
Tháng 48.9277.641▼ 14,4%
Tháng 59.3017.876▼ 15,3%
Tháng 68.9987.783▼ 13,5%
Tháng 78.8758.153▼ 8,1%
Tháng 88.528––
Tháng 98.193––
Tháng 108.419–đang tích luỹ
Tháng 117.804––
Tháng 128.279––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)61.40653.859▼ 12,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1671.186604.082▼ 10,0%
Tháng 2653.571589.495▼ 9,8%
Tháng 3782.042656.246▼ 16,1%
Tháng 4793.823650.849▼ 18,0%
Tháng 5832.641683.466▼ 17,9%
Tháng 6854.900678.833▼ 20,6%
Tháng 7816.715703.355▼ 13,9%
Tháng 8803.626––
Tháng 9743.332––
Tháng 10762.906–đang tích luỹ
Tháng 11699.189––
Tháng 12737.701––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.404.8784.566.326▼ 15,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 142.10340.641▼ 3,5%
Tháng 238.73140.240▲ 3,9%
Tháng 343.58145.784▲ 5,1%
Tháng 444.64046.772▲ 4,8%
Tháng 543.54145.365▲ 4,2%
Tháng 640.09747.559▲ 18,6%
Tháng 746.42349.616▲ 6,9%
Tháng 845.736––
Tháng 944.153––
Tháng 1048.738–đang tích luỹ
Tháng 1142.820––
Tháng 1249.407––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)299.116315.976▲ 5,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.032.736886.304▼ 14,2%
Tháng 2955.040828.861▼ 13,2%
Tháng 31.105.460899.336▼ 18,6%
Tháng 41.100.420870.668▼ 20,9%
Tháng 51.147.287903.637▼ 21,2%
Tháng 61.142.049895.920▼ 21,6%
Tháng 71.081.257945.732▼ 12,5%
Tháng 81.034.710––
Tháng 9995.456––
Tháng 10990.687–đang tích luỹ
Tháng 11929.266––
Tháng 12963.402––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.564.2496.230.458▼ 17,6%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 93,8% 7.647
  • Quốc tế 6,2% 506

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17.9336.803▼ 14,2%
Tháng 27.3606.584▼ 10,5%
Tháng 38.4027.131▼ 15,1%
Tháng 48.2957.133▼ 14,0%
Tháng 58.7217.464▼ 14,4%
Tháng 68.1187.350▼ 9,5%
Tháng 78.2157.647▼ 6,9%
Tháng 87.888––
Tháng 97.592––
Tháng 107.828–đang tích luỹ
Tháng 117.205––
Tháng 127.591––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)57.04450.112▼ 12,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1550700▲ 27,3%
Tháng 2475570▲ 20,0%
Tháng 3585618▲ 5,6%
Tháng 4632508▼ 19,6%
Tháng 5580412▼ 29,0%
Tháng 6880433▼ 50,8%
Tháng 7660506▼ 23,3%
Tháng 8640––
Tháng 9601––
Tháng 10591–đang tích luỹ
Tháng 11599––
Tháng 12688––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.3623.747▼ 14,1%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1598.706523.718▼ 12,5%
Tháng 2595.280525.792▼ 11,7%
Tháng 3719.578593.568▼ 17,5%
Tháng 4729.151592.865▼ 18,7%
Tháng 5774.793632.956▼ 18,3%
Tháng 6746.622628.415▼ 15,8%
Tháng 7749.201638.624▼ 14,8%
Tháng 8740.462––
Tháng 9685.301––
Tháng 10700.061–đang tích luỹ
Tháng 11629.391––
Tháng 12654.897––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.913.3314.135.938▼ 15,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 172.48080.364▲ 10,9%
Tháng 258.29163.703▲ 9,3%
Tháng 362.46462.678▲ 0,3%
Tháng 464.67257.984▼ 10,3%
Tháng 557.84850.510▼ 12,7%
Tháng 6108.27850.418▼ 53,4%
Tháng 767.51464.731▼ 4,1%
Tháng 863.164––
Tháng 958.031––
Tháng 1062.845–đang tích luỹ
Tháng 1169.798––
Tháng 1282.804––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)491.547430.388▼ 12,4%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 138.40136.307▼ 5,5%
Tháng 235.10735.465▲ 1,0%
Tháng 339.51440.270▲ 1,9%
Tháng 440.59641.395▲ 2,0%
Tháng 539.72540.169▲ 1,1%
Tháng 636.27541.976▲ 15,7%
Tháng 741.08543.812▲ 6,6%
Tháng 840.476––
Tháng 939.099––
Tháng 1043.445–đang tích luỹ
Tháng 1138.849––
Tháng 1245.586––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)270.703279.394▲ 3,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.7014.334▲ 17,1%
Tháng 23.6254.775▲ 31,7%
Tháng 34.0675.515▲ 35,6%
Tháng 44.0455.376▲ 32,9%
Tháng 53.8165.197▲ 36,2%
Tháng 63.8225.582▲ 46,1%
Tháng 75.3385.804▲ 8,7%
Tháng 85.259––
Tháng 95.053––
Tháng 105.293–đang tích luỹ
Tháng 113.971––
Tháng 123.822––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)28.41336.582▲ 28,8%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1942.116770.214▼ 18,2%
Tháng 2877.630742.135▼ 15,4%
Tháng 31.012.196802.493▼ 20,7%
Tháng 41.000.974793.366▼ 20,7%
Tháng 51.058.642843.821▼ 20,3%
Tháng 6991.819832.526▼ 16,1%
Tháng 7982.581867.064▼ 11,8%
Tháng 8937.868––
Tháng 9905.580––
Tháng 10903.446–đang tích luỹ
Tháng 11831.379––
Tháng 12846.489––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.865.9585.651.619▼ 17,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 190.620116.090▲ 28,1%
Tháng 277.41086.726▲ 12,0%
Tháng 393.26496.843▲ 3,8%
Tháng 499.44677.302▼ 22,3%
Tháng 588.64559.816▼ 32,5%
Tháng 6150.23063.394▼ 57,8%
Tháng 798.67678.668▼ 20,3%
Tháng 896.842––
Tháng 989.876––
Tháng 1087.241–đang tích luỹ
Tháng 1197.887––
Tháng 12116.913––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)698.291578.839▼ 17,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 165,0%68,2%▲ 4,9%
Tháng 268,4%71,1%▲ 3,9%
Tháng 370,7%73,0%▲ 3,1%
Tháng 472,1%74,8%▲ 3,6%
Tháng 572,6%75,6%▲ 4,2%
Tháng 674,9%75,8%▲ 1,2%
Tháng 775,5%74,4%▼ 1,5%
Tháng 877,7%––
Tháng 974,7%––
Tháng 1077,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,2%––
Tháng 1276,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,3%73,3%▲ 2,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 9.341 8.561 9.429 9.462 9.762 9.719 10.020 9.782 9.258 9.584 8.959 9.316
2025 8.483 7.835 8.987 8.927 9.301 8.998 8.875 8.528 8.193 8.419 7.804 8.279
2026 7.503 7.154 7.749 7.641 7.876 7.783 8.153
Tỷ trọng quốc tế 6% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

72,4% trong 2.676 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Oakland cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%87,4%▲ 0,3%
Tháng 284,8%80,9%▼ 4,6%
Tháng 385,6%77,3%▼ 9,7%
Tháng 483,4%73,9%▼ 11,5%
Tháng 583,8%75,0%▼ 10,5%
Tháng 677,2%66,3%▼ 14,1%
Tháng 776,1%72,4%▼ 5,0%
Tháng 880,3%––
Tháng 980,1%––
Tháng 1076,9%–đang tích luỹ
Tháng 1180,1%––
Tháng 1273,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,6%76,2%▼ 7,8%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:00-0,6phút · 5.069 chuyến ghi nhận · 5.021 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất25,1phút06:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận60.889Sân bay quốc tế Oakland

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0095,5%0,6 phút3.1993.213
06:0095,4%-0,6 phút5.0215.069
07:0093,0%2,4 phút4.0084.042
08:0090,4%4,8 phút3.8983.929
09:0089,9%2,8 phút4.3554.383
10:0084,7%5,8 phút3.4973.524
11:0080,4%8,9 phút3.0663.088
12:0079,7%8,6 phút4.2644.277
13:0077,7%10,8 phút4.1944.210
14:0072,4%12,9 phút3.3823.400
15:0069,2%16,7 phút2.6632.678
16:0069,5%14,5 phút2.7592.773
17:0067,3%15,9 phút3.3823.402
18:0072,2%14,1 phút4.0334.047
19:0070,8%14,2 phút3.3293.340
20:0066,3%17,9 phút3.9463.966
21:0055,8%24,5 phút1.1351.142
22:0058,0%24,4 phút255257
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—149149

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai79,0%9,9 phút9.3629.421
Thứ Ba85,3%5,3 phút8.1198.167
Thứ Tư84,4%6,2 phút8.1208.161
Thứ Năm76,2%11,5 phút9.1399.216
Thứ Sáu75,7%13,1 phút9.3929.453
Thứ Bảy84,6%5,7 phút7.1177.143
Chủ Nhật76,2%11,5 phút9.2869.328

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T187,2%3,9 phút5.2405.276
T283,0%6,8 phút5.0025.027
T381,9%7,4 phút5.6225.663
T479,1%9,6 phút5.5445.559
T579,8%9,3 phút5.8705.899
T672,2%14,0 phút5.6165.644
T774,4%13,8 phút5.6905.731
T880,3%10,9 phút2.8402.850
T980,1%8,6 phút2.7062.714
T1081,1%8,7 phút4.9154.927
T1184,1%6,6 phút5.7065.774
T1276,7%11,4 phút5.7845.825

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,4% 48.347
  • Trễ trên 15 phút 20,0% 12.188
  • Bị huỷ 0,6% 354
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4 Sân bay quốc tế Oakland được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Oakland thải ra 572 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 12,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn586293572
CO (Carbon monoxide)tấn1.703730883
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn84,834,558,7
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn222255108
PM2.5 (Bụi mịn)tấn14,28,612,2
PM10 (Bụi)tấn15,49,413,2
Lead (Chì)kg200120172
CO₂ (Carbon dioxide)tấn208.09297.535—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…