ICAO KSTS

Hạt Charles M. Schulz Sonoma, Santa Rosa, California (STS)

Sân bay hạt Charles M. Schulz Sonoma phục vụ 95.991 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 26,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1831851▲ 2,4%
Tháng 2725766▲ 5,7%
Tháng 39451.016▲ 7,5%
Tháng 49791.250▲ 27,7%
Tháng 51.0291.349▲ 31,1%
Tháng 61.0441.370▲ 31,2%
Tháng 71.0591.428▲ 34,8%
Tháng 81.034––
Tháng 9972––
Tháng 101.047–đang tích luỹ
Tháng 111.050––
Tháng 12925––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.6128.030▲ 21,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 152.36047.924▼ 8,5%
Tháng 249.17647.205▼ 4,0%
Tháng 364.46262.936▼ 2,4%
Tháng 466.16479.265▲ 19,8%
Tháng 570.06988.331▲ 26,1%
Tháng 673.24793.385▲ 27,5%
Tháng 775.69395.991▲ 26,8%
Tháng 870.869––
Tháng 963.500––
Tháng 1066.907–đang tích luỹ
Tháng 1163.344––
Tháng 1256.807––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)451.171515.037▲ 14,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 100▲ 75,9%
Tháng 200▲ 1.394,1%
Tháng 300▼ 56,7%
Tháng 400▲ 193,2%
Tháng 500▼ 32,7%
Tháng 600▲ 63,0%
Tháng 700▲ 85,1%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)11▲ 64,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 174.34069.704▼ 6,2%
Tháng 265.49960.070▼ 8,3%
Tháng 386.37979.236▼ 8,3%
Tháng 487.775108.927▲ 24,1%
Tháng 595.333123.757▲ 29,8%
Tháng 696.644125.929▲ 30,3%
Tháng 799.125129.672▲ 30,8%
Tháng 891.937––
Tháng 983.761––
Tháng 1084.865–đang tích luỹ
Tháng 1184.322––
Tháng 1275.174––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)605.095697.295▲ 15,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 170,4%68,8%▼ 2,4%
Tháng 275,1%78,6%▲ 4,7%
Tháng 374,6%79,4%▲ 6,4%
Tháng 475,4%72,8%▼ 3,5%
Tháng 573,5%71,4%▼ 2,9%
Tháng 675,8%74,2%▼ 2,2%
Tháng 776,4%74,0%▼ 3,1%
Tháng 877,1%––
Tháng 975,8%––
Tháng 1078,8%–đang tích luỹ
Tháng 1175,1%––
Tháng 1275,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,5%74,2%▼ 0,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 594 584 704 789 940 939 955 971 905 1.096 1.141 1.106
2025 831 725 945 979 1.029 1.044 1.059 1.034 972 1.047 1.050 925
2026 851 766 1.016 1.250 1.349 1.370 1.428
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

80,8% trong 621 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay hạt Charles M. Schulz Sonoma cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%85,5%▲ 1,9%
Tháng 279,6%86,6%▲ 8,8%
Tháng 382,4%88,0%▲ 6,8%
Tháng 480,4%86,9%▲ 8,1%
Tháng 580,4%83,8%▲ 4,2%
Tháng 674,3%80,9%▲ 8,9%
Tháng 772,7%80,8%▲ 11,3%
Tháng 880,6%––
Tháng 981,9%––
Tháng 1084,5%–đang tích luỹ
Tháng 1181,2%––
Tháng 1265,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,1%84,7%▲ 7,0%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:001,3phút · 652 chuyến ghi nhận · 610 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất17,0phút06:00 ↔ 20:00
Chuyến bay ghi nhận9.179Sân bay hạt Charles M. Schulz Sonoma

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:0094,4%1,3 phút610652
07:0092,1%3,2 phút943980
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—189192
09:0078,1%17,3 phút324327
10:0079,1%11,6 phút550554
11:0084,1%9,6 phút710713
12:0077,4%16,1 phút1.0701.071
13:0075,0%16,8 phút440441
14:0076,7%11,4 phút988993
15:0076,4%12,5 phút423427
16:0080,4%7,8 phút975977
17:0076,2%11,9 phút315315
18:0080,0%10,9 phút599607
19:0075,8%11,6 phút673683
20:0065,9%18,2 phút223227
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1920
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai78,6%11,7 phút1.3991.418
Thứ Ba84,7%6,2 phút1.1311.158
Thứ Tư84,8%4,6 phút1.1621.171
Thứ Năm80,2%12,0 phút1.3861.400
Thứ Sáu76,8%14,2 phút1.3981.418
Thứ Bảy84,2%8,4 phút1.1781.203
Chủ Nhật78,4%14,0 phút1.3971.411

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T184,8%6,8 phút618643
T283,6%9,1 phút560573
T385,7%6,4 phút760762
T484,4%6,6 phút920921
T582,3%8,4 phút1.0421.044
T678,3%12,9 phút994999
T777,7%14,5 phút1.0051.014
T880,6%8,4 phút433435
T981,9%11,8 phút481484
T1085,0%6,9 phút626631
T1178,0%10,8 phút859880
T1270,8%20,6 phút753793

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,7% 7.314
  • Trễ trên 15 phút 18,9% 1.737
  • Bị huỷ 1,4% 128
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay hạt Charles M. Schulz Sonoma thải ra 24,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 4,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn25,112,724,0
CO (Carbon monoxide)tấn230165218
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn3,62,03,8
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn19,411,110,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn4,13,54,3
PM10 (Bụi)tấn5,04,15,2
Lead (Chì)kg166115166
CO₂ (Carbon dioxide)tấn3.86611.197—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…