Hạt Charles M. Schulz Sonoma (STS)

STS / KSTS

Chính thức · tháng 5/2026

88.331

Sân bay hạt Charles M. Schulz Sonoma đón 88.331 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 26,1% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (274 kỳ).

Nội địa / Quốc tế

tháng 5/2026
  • Nội địa 100,0% 88.328
  • Quốc tế 0,0% 3
So với 2019 +128,1% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng lượt khách tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 88.331 +26,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 79.265 +19,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 62.936 −2,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 47.205 −4,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 47.924 −8,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 56.807 −27,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 63.344 −16,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 66.907 −12,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 63.500 −6,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 70.869 −3,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 75.693 +2,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 73.247 +1,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 70.069 +5,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 66.164 +18,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 64.462 +31,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 49.176 +31,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 52.360 +37,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 77.780 +63,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 76.195 +29,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 76.786 +24,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 68.007 +10,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 73.060 +28,1% US BTS T-100
tháng 7/2024 74.136 +34,3% US BTS T-100
tháng 6/2024 72.379 +30,6% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:000,2phút · 600 lượt ghi nhận · 564 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất18,0phút06:00 ↔ 20:00
Lượt bay ghi nhận9.016Sân bay hạt Charles M. Schulz Sonoma

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 94,7% · 600 lượt ghi nhận · 564 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 91,1% · 948 lượt ghi nhận · 911 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 172 lượt ghi nhận · 169 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 78,1% · 327 lượt ghi nhận · 324 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 79,1% · 587 lượt ghi nhận · 583 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 82,7% · 668 lượt ghi nhận · 666 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 77,3% · 984 lượt ghi nhận · 983 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 78,3% · 443 lượt ghi nhận · 442 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 77,0% · 990 lượt ghi nhận · 985 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 78,2% · 454 lượt ghi nhận · 450 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 80,3% · 947 lượt ghi nhận · 945 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 77,8% · 275 lượt ghi nhận · 275 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 80,0% · 678 lượt ghi nhận · 669 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 76,0% · 696 lượt ghi nhận · 686 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 65,9% · 227 lượt ghi nhận · 223 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 20 lượt ghi nhận · 19 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 0,2 phút · 600 lượt ghi nhận · 564 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 3,9 phút · 948 lượt ghi nhận · 911 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 172 lượt ghi nhận · 169 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 17,3 phút · 327 lượt ghi nhận · 324 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 11,3 phút · 587 lượt ghi nhận · 583 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 10,2 phút · 668 lượt ghi nhận · 666 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 18,0 phút · 984 lượt ghi nhận · 983 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 15,3 phút · 443 lượt ghi nhận · 442 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 11,2 phút · 990 lượt ghi nhận · 985 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 11,2 phút · 454 lượt ghi nhận · 450 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 8,4 phút · 947 lượt ghi nhận · 945 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 11,3 phút · 275 lượt ghi nhận · 275 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 10,2 phút · 678 lượt ghi nhận · 669 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 11,7 phút · 696 lượt ghi nhận · 686 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 18,2 phút · 227 lượt ghi nhận · 223 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 20 lượt ghi nhận · 19 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 600 · 600 lượt ghi nhận · 564 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 948 · 948 lượt ghi nhận · 911 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 172 · 172 lượt ghi nhận · 169 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 327 · 327 lượt ghi nhận · 324 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 587 · 587 lượt ghi nhận · 583 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 668 · 668 lượt ghi nhận · 666 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 984 · 984 lượt ghi nhận · 983 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 443 · 443 lượt ghi nhận · 442 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 990 · 990 lượt ghi nhận · 985 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 454 · 454 lượt ghi nhận · 450 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 947 · 947 lượt ghi nhận · 945 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 275 · 275 lượt ghi nhận · 275 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 678 · 678 lượt ghi nhận · 669 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 696 · 696 lượt ghi nhận · 686 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 227 · 227 lượt ghi nhận · 223 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 20 · 20 lượt ghi nhận · 19 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:00Chưa có quan sát
06:0094,7%0,2 phút564600
07:0091,1%3,9 phút911948
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được169172
09:0078,1%17,3 phút324327
10:0079,1%11,3 phút583587
11:0082,7%10,2 phút666668
12:0077,3%18,0 phút983984
13:0078,3%15,3 phút442443
14:0077,0%11,2 phút985990
15:0078,2%11,2 phút450454
16:0080,3%8,4 phút945947
17:0077,8%11,3 phút275275
18:0080,0%10,2 phút669678
19:0076,0%11,7 phút686696
20:0065,9%18,2 phút223227
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được1920
22:00Chưa có quan sát
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 78,1% · 1.405 lượt ghi nhận · 1.385 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 84,7% · 1.142 lượt ghi nhận · 1.116 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 84,9% · 1.134 lượt ghi nhận · 1.125 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 80,6% · 1.367 lượt ghi nhận · 1.353 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 76,4% · 1.385 lượt ghi nhận · 1.367 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 84,6% · 1.186 lượt ghi nhận · 1.165 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 78,6% · 1.397 lượt ghi nhận · 1.383 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 11,9 phút · 1.405 lượt ghi nhận · 1.385 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 7,4 phút · 1.142 lượt ghi nhận · 1.116 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 4,5 phút · 1.134 lượt ghi nhận · 1.125 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 12,0 phút · 1.367 lượt ghi nhận · 1.353 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 14,2 phút · 1.385 lượt ghi nhận · 1.367 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 8,0 phút · 1.186 lượt ghi nhận · 1.165 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 14,0 phút · 1.397 lượt ghi nhận · 1.383 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 1.405 · 1.405 lượt ghi nhận · 1.385 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 1.142 · 1.142 lượt ghi nhận · 1.116 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 1.134 · 1.134 lượt ghi nhận · 1.125 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 1.367 · 1.367 lượt ghi nhận · 1.353 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 1.385 · 1.385 lượt ghi nhận · 1.367 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 1.186 · 1.186 lượt ghi nhận · 1.165 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 1.397 · 1.397 lượt ghi nhận · 1.383 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai78,1%11,9 phút1.3851.405
Thứ Ba84,7%7,4 phút1.1161.142
Thứ Tư84,9%4,5 phút1.1251.134
Thứ Năm80,6%12,0 phút1.3531.367
Thứ Sáu76,4%14,2 phút1.3671.385
Thứ Bảy84,6%8,0 phút1.1651.186
Chủ Nhật78,6%14,0 phút1.3831.397

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 84,8% · 643 lượt ghi nhận · 618 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 83,6% · 573 lượt ghi nhận · 560 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 85,7% · 762 lượt ghi nhận · 760 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 84,4% · 921 lượt ghi nhận · 920 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 82,3% · 1.044 lượt ghi nhận · 1.042 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 78,3% · 999 lượt ghi nhận · 994 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 72,7% · 385 lượt ghi nhận · 384 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 80,6% · 435 lượt ghi nhận · 433 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 82,8% · 829 lượt ghi nhận · 825 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 83,4% · 752 lượt ghi nhận · 746 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 78,0% · 880 lượt ghi nhận · 859 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 70,8% · 793 lượt ghi nhận · 753 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 6,8 phút · 643 lượt ghi nhận · 618 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 9,1 phút · 573 lượt ghi nhận · 560 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 6,4 phút · 762 lượt ghi nhận · 760 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 6,6 phút · 921 lượt ghi nhận · 920 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 8,4 phút · 1.044 lượt ghi nhận · 1.042 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 12,9 phút · 999 lượt ghi nhận · 994 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 24,2 phút · 385 lượt ghi nhận · 384 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 8,4 phút · 435 lượt ghi nhận · 433 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 9,3 phút · 829 lượt ghi nhận · 825 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 9,5 phút · 752 lượt ghi nhận · 746 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 10,8 phút · 880 lượt ghi nhận · 859 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 20,6 phút · 793 lượt ghi nhận · 753 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 643 · 643 lượt ghi nhận · 618 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 573 · 573 lượt ghi nhận · 560 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 762 · 762 lượt ghi nhận · 760 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 921 · 921 lượt ghi nhận · 920 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 1.044 · 1.044 lượt ghi nhận · 1.042 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 999 · 999 lượt ghi nhận · 994 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 385 · 385 lượt ghi nhận · 384 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 435 · 435 lượt ghi nhận · 433 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 829 · 829 lượt ghi nhận · 825 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 752 · 752 lượt ghi nhận · 746 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 880 · 880 lượt ghi nhận · 859 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 793 · 793 lượt ghi nhận · 753 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th184,8%6,8 phút618643
th283,6%9,1 phút560573
th385,7%6,4 phút760762
th484,4%6,6 phút920921
th582,3%8,4 phút1.0421.044
th678,3%12,9 phút994999
th772,7%24,2 phút384385
th880,6%8,4 phút433435
th982,8%9,3 phút825829
th1083,4%9,5 phút746752
th1178,0%10,8 phút859880
th1270,8%20,6 phút753793

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,8% 7.191
  • Trễ trên 15 phút 18,9% 1.703
  • Bị huỷ 1,4% 122
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.