Southwest Airlines

WN / SWA

15.185.155

Southwest Airlines có 15.185.155 lượt khách trong tháng 5/2026, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic). Con số này tính chỉ phần mạng bay chạm thị trường này.

Giờ bay & độ trễ ↓
Các con số này không cùng phạm vi

Số liệu của hãng này đến từ nhiều nguồn và không cùng phạm vi. Mỗi chỉ tiêu được dán nhãn riêng bên dưới.

Lượt khách

15.185.155 tháng 5/2026

chỉ phần mạng bay chạm thị trường này

theo US BTS T-100

Tấn hàng hoá

9.794 tháng 5/2026

chỉ phần mạng bay chạm thị trường này

theo US BTS T-100

Lượt cất/hạ cánh

7 tháng 8/2026

chỉ phần mạng bay chạm thị trường này

theo US BTS T-100

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:000,5phút · 181.553 lượt ghi nhận · 179.952 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất23,5phút06:00 ↔ 22:00
Lượt bay ghi nhận2.526.823Southwest Airlines

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 95,5% · 98.471 lượt ghi nhận · 97.768 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 95,2% · 181.553 lượt ghi nhận · 179.952 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 92,9% · 160.015 lượt ghi nhận · 158.791 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 90,6% · 169.934 lượt ghi nhận · 168.610 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 87,1% · 143.335 lượt ghi nhận · 142.254 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 84,2% · 160.614 lượt ghi nhận · 159.305 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 80,7% · 149.241 lượt ghi nhận · 147.983 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 77,3% · 151.325 lượt ghi nhận · 150.156 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 74,6% · 157.372 lượt ghi nhận · 156.192 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 70,5% · 147.797 lượt ghi nhận · 146.681 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 68,4% · 148.711 lượt ghi nhận · 147.531 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 65,4% · 150.248 lượt ghi nhận · 149.011 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 64,1% · 151.408 lượt ghi nhận · 150.014 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 63,3% · 158.967 lượt ghi nhận · 157.308 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 61,8% · 140.429 lượt ghi nhận · 139.021 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 62,1% · 136.619 lượt ghi nhận · 135.128 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 58,5% · 76.882 lượt ghi nhận · 75.932 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 56,4% · 37.883 lượt ghi nhận · 37.298 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · 78,3% · 6.017 lượt ghi nhận · 5.994 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 0,5 phút · 98.471 lượt ghi nhận · 97.768 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 0,5 phút · 181.553 lượt ghi nhận · 179.952 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 1,8 phút · 160.015 lượt ghi nhận · 158.791 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 3,3 phút · 169.934 lượt ghi nhận · 168.610 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 5,5 phút · 143.335 lượt ghi nhận · 142.254 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 7,3 phút · 160.614 lượt ghi nhận · 159.305 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 9,5 phút · 149.241 lượt ghi nhận · 147.983 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 11,4 phút · 151.325 lượt ghi nhận · 150.156 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 13,2 phút · 157.372 lượt ghi nhận · 156.192 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 15,8 phút · 147.797 lượt ghi nhận · 146.681 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 17,0 phút · 148.711 lượt ghi nhận · 147.531 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 19,1 phút · 150.248 lượt ghi nhận · 149.011 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 20,4 phút · 151.408 lượt ghi nhận · 150.014 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 20,8 phút · 158.967 lượt ghi nhận · 157.308 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 22,0 phút · 140.429 lượt ghi nhận · 139.021 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 21,4 phút · 136.619 lượt ghi nhận · 135.128 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 23,6 phút · 76.882 lượt ghi nhận · 75.932 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 24,0 phút · 37.883 lượt ghi nhận · 37.298 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · 9,1 phút · 6.017 lượt ghi nhận · 5.994 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · 2 · 2 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 98.471 · 98.471 lượt ghi nhận · 97.768 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 181.553 · 181.553 lượt ghi nhận · 179.952 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 160.015 · 160.015 lượt ghi nhận · 158.791 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 169.934 · 169.934 lượt ghi nhận · 168.610 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 143.335 · 143.335 lượt ghi nhận · 142.254 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 160.614 · 160.614 lượt ghi nhận · 159.305 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 149.241 · 149.241 lượt ghi nhận · 147.983 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 151.325 · 151.325 lượt ghi nhận · 150.156 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 157.372 · 157.372 lượt ghi nhận · 156.192 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 147.797 · 147.797 lượt ghi nhận · 146.681 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 148.711 · 148.711 lượt ghi nhận · 147.531 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 150.248 · 150.248 lượt ghi nhận · 149.011 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 151.408 · 151.408 lượt ghi nhận · 150.014 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 158.967 · 158.967 lượt ghi nhận · 157.308 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 140.429 · 140.429 lượt ghi nhận · 139.021 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 136.619 · 136.619 lượt ghi nhận · 135.128 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 76.882 · 76.882 lượt ghi nhận · 75.932 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 37.883 · 37.883 lượt ghi nhận · 37.298 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · 6.017 · 6.017 lượt ghi nhận · 5.994 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được12
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:0095,5%0,5 phút97.76898.471
06:0095,2%0,5 phút179.952181.553
07:0092,9%1,8 phút158.791160.015
08:0090,6%3,3 phút168.610169.934
09:0087,1%5,5 phút142.254143.335
10:0084,2%7,3 phút159.305160.614
11:0080,7%9,5 phút147.983149.241
12:0077,3%11,4 phút150.156151.325
13:0074,6%13,2 phút156.192157.372
14:0070,5%15,8 phút146.681147.797
15:0068,4%17,0 phút147.531148.711
16:0065,4%19,1 phút149.011150.248
17:0064,1%20,4 phút150.014151.408
18:0063,3%20,8 phút157.308158.967
19:0061,8%22,0 phút139.021140.429
20:0062,1%21,4 phút135.128136.619
21:0058,5%23,6 phút75.93276.882
22:0056,4%24,0 phút37.29837.883
23:0078,3%9,1 phút5.9946.017

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 74,6% · 382.597 lượt ghi nhận · 378.882 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 81,6% · 346.034 lượt ghi nhận · 343.619 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 81,2% · 339.582 lượt ghi nhận · 337.179 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 74,1% · 374.593 lượt ghi nhận · 371.256 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 73,9% · 380.385 lượt ghi nhận · 377.103 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 78,4% · 318.264 lượt ghi nhận · 315.987 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 72,0% · 385.368 lượt ghi nhận · 380.904 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 13,5 phút · 382.597 lượt ghi nhận · 378.882 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 8,8 phút · 346.034 lượt ghi nhận · 343.619 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 8,8 phút · 339.582 lượt ghi nhận · 337.179 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 13,7 phút · 374.593 lượt ghi nhận · 371.256 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 14,4 phút · 380.385 lượt ghi nhận · 377.103 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 10,6 phút · 318.264 lượt ghi nhận · 315.987 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 15,2 phút · 385.368 lượt ghi nhận · 380.904 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 382.597 · 382.597 lượt ghi nhận · 378.882 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 346.034 · 346.034 lượt ghi nhận · 343.619 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 339.582 · 339.582 lượt ghi nhận · 337.179 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 374.593 · 374.593 lượt ghi nhận · 371.256 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 380.385 · 380.385 lượt ghi nhận · 377.103 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 318.264 · 318.264 lượt ghi nhận · 315.987 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 385.368 · 385.368 lượt ghi nhận · 380.904 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai74,6%13,5 phút378.882382.597
Thứ Ba81,6%8,8 phút343.619346.034
Thứ Tư81,2%8,8 phút337.179339.582
Thứ Năm74,1%13,7 phút371.256374.593
Thứ Sáu73,9%14,4 phút377.103380.385
Thứ Bảy78,4%10,6 phút315.987318.264
Chủ Nhật72,0%15,2 phút380.904385.368

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 83,2% · 208.222 lượt ghi nhận · 202.508 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 80,2% · 199.929 lượt ghi nhận · 198.365 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 75,2% · 243.469 lượt ghi nhận · 240.546 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 77,3% · 234.312 lượt ghi nhận · 233.418 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 71,3% · 239.321 lượt ghi nhận · 238.222 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 65,5% · 241.988 lượt ghi nhận · 240.492 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 68,4% · 125.004 lượt ghi nhận · 123.401 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 76,3% · 113.985 lượt ghi nhận · 113.550 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 82,4% · 222.006 lượt ghi nhận · 221.249 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 79,3% · 239.888 lượt ghi nhận · 238.059 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 81,2% · 225.469 lượt ghi nhận · 223.116 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 74,5% · 233.230 lượt ghi nhận · 232.004 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 7,0 phút · 208.222 lượt ghi nhận · 202.508 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 9,3 phút · 199.929 lượt ghi nhận · 198.365 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 13,5 phút · 243.469 lượt ghi nhận · 240.546 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 11,0 phút · 234.312 lượt ghi nhận · 233.418 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 15,6 phút · 239.321 lượt ghi nhận · 238.222 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 19,8 phút · 241.988 lượt ghi nhận · 240.492 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 20,6 phút · 125.004 lượt ghi nhận · 123.401 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 12,9 phút · 113.985 lượt ghi nhận · 113.550 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 7,9 phút · 222.006 lượt ghi nhận · 221.249 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 9,7 phút · 239.888 lượt ghi nhận · 238.059 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 9,0 phút · 225.469 lượt ghi nhận · 223.116 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 13,7 phút · 233.230 lượt ghi nhận · 232.004 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 208.222 · 208.222 lượt ghi nhận · 202.508 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 199.929 · 199.929 lượt ghi nhận · 198.365 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 243.469 · 243.469 lượt ghi nhận · 240.546 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 234.312 · 234.312 lượt ghi nhận · 233.418 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 239.321 · 239.321 lượt ghi nhận · 238.222 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 241.988 · 241.988 lượt ghi nhận · 240.492 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 125.004 · 125.004 lượt ghi nhận · 123.401 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 113.985 · 113.985 lượt ghi nhận · 113.550 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 222.006 · 222.006 lượt ghi nhận · 221.249 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 239.888 · 239.888 lượt ghi nhận · 238.059 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 225.469 · 225.469 lượt ghi nhận · 223.116 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 233.230 · 233.230 lượt ghi nhận · 232.004 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th183,2%7,0 phút202.508208.222
th280,2%9,3 phút198.365199.929
th375,2%13,5 phút240.546243.469
th477,3%11,0 phút233.418234.312
th571,3%15,6 phút238.222239.321
th665,5%19,8 phút240.492241.988
th768,4%20,6 phút123.401125.004
th876,3%12,9 phút113.550113.985
th982,4%7,9 phút221.249222.006
th1079,3%9,7 phút238.059239.888
th1181,2%9,0 phút223.116225.469
th1274,5%13,7 phút232.004233.230

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 75,7% 1.912.286
  • Trễ trên 15 phút 23,5% 592.644
  • Bị huỷ 0,9% 21.893
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.