Southwest Airlines có 15.185.155 lượt khách trong tháng 5/2026, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic). Con số này tính chỉ phần mạng bay chạm thị trường này.
Số liệu của hãng này đến từ nhiều nguồn và không cùng phạm vi. Mỗi chỉ tiêu được dán nhãn riêng bên dưới.
Lượt khách
15.185.155 tháng 5/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/1990 tháng 2/1999 tháng 3/2008 tháng 4/2017 tháng 5/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Tấn hàng hoá
9.794 tháng 5/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/1990 tháng 2/1999 tháng 3/2008 tháng 4/2017 tháng 5/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Lượt cất/hạ cánh
7 tháng 8/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/1990 tháng 3/1999 tháng 4/2008 tháng 6/2017 tháng 8/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:000,5phút · 181.553 lượt ghi nhận · 179.952 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất23,5phút06:00 ↔ 22:00
Lượt bay ghi nhận2.526.823Southwest Airlines
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
24,012,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
181.55390.7770
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
2
01:00
Chưa có quan sát
—
—
—
02:00
Chưa có quan sát
—
—
—
03:00
Chưa có quan sát
—
—
—
04:00
Chưa có quan sát
—
—
—
05:00
95,5%
0,5 phút
97.768
98.471
06:00
95,2%
0,5 phút
179.952
181.553
07:00
92,9%
1,8 phút
158.791
160.015
08:00
90,6%
3,3 phút
168.610
169.934
09:00
87,1%
5,5 phút
142.254
143.335
10:00
84,2%
7,3 phút
159.305
160.614
11:00
80,7%
9,5 phút
147.983
149.241
12:00
77,3%
11,4 phút
150.156
151.325
13:00
74,6%
13,2 phút
156.192
157.372
14:00
70,5%
15,8 phút
146.681
147.797
15:00
68,4%
17,0 phút
147.531
148.711
16:00
65,4%
19,1 phút
149.011
150.248
17:00
64,1%
20,4 phút
150.014
151.408
18:00
63,3%
20,8 phút
157.308
158.967
19:00
61,8%
22,0 phút
139.021
140.429
20:00
62,1%
21,4 phút
135.128
136.619
21:00
58,5%
23,6 phút
75.932
76.882
22:00
56,4%
24,0 phút
37.298
37.883
23:00
78,3%
9,1 phút
5.994
6.017
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
15,27,60,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
385.368192.6840
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
74,6%
13,5 phút
378.882
382.597
Thứ Ba
81,6%
8,8 phút
343.619
346.034
Thứ Tư
81,2%
8,8 phút
337.179
339.582
Thứ Năm
74,1%
13,7 phút
371.256
374.593
Thứ Sáu
73,9%
14,4 phút
377.103
380.385
Thứ Bảy
78,4%
10,6 phút
315.987
318.264
Chủ Nhật
72,0%
15,2 phút
380.904
385.368
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
20,610,30,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
243.469121.7350
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
83,2%
7,0 phút
202.508
208.222
th2
80,2%
9,3 phút
198.365
199.929
th3
75,2%
13,5 phút
240.546
243.469
th4
77,3%
11,0 phút
233.418
234.312
th5
71,3%
15,6 phút
238.222
239.321
th6
65,5%
19,8 phút
240.492
241.988
th7
68,4%
20,6 phút
123.401
125.004
th8
76,3%
12,9 phút
113.550
113.985
th9
82,4%
7,9 phút
221.249
222.006
th10
79,3%
9,7 phút
238.059
239.888
th11
81,2%
9,0 phút
223.116
225.469
th12
74,5%
13,7 phút
232.004
233.230
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ75,7%1.912.286
Trễ trên 15 phút23,5%592.644
Bị huỷ0,9%21.893
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.