WN2624

WN2624 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Sacramento. Trong 549 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1638▲ 533,3%
Tháng 2229▲ 1.350,0%
Tháng 32631▲ 19,2%
Tháng 41030▲ 200,0%
Tháng 5631▲ 416,7%
Tháng 62714▼ 48,1%
Tháng 73113▼ 58,1%
Tháng 823––
Tháng 921––
Tháng 1033–đang tích luỹ
Tháng 1167––
Tháng 1259––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)108186▲ 72,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 2100,0%89,7%▼ 10,3%
Tháng 384,6%64,5%▼ 23,8%
Tháng 480,0%48,3%▼ 39,7%
Tháng 5100,0%34,6%▼ 65,4%
Tháng 677,8%42,9%▼ 44,9%
Tháng 767,7%53,9%▼ 20,5%
Tháng 878,3%––
Tháng 976,2%––
Tháng 1087,9%–đang tích luỹ
Tháng 1171,6%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,2%57,2%▼ 34,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 505–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)08

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 540
  • Bị huỷ 1,6% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–SMF61 73,8%
  2. SFO–BUR58 42,3%
  3. DAL–MCO53 100,0%
  4. MCI–BNA47 88,9%
  5. SLC–LAS41 82,9%
  6. DEN–SAN40 75,0%
  7. STL–BWI36 61,1%
  8. MDW–DCA33 57,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 3 66,7% 0
tháng 11/2024 26 26 100,0% 0
tháng 12/2024 23 23 100,0% 0
tháng 1/2025 6 6 100,0% 0
tháng 2/2025 2 2 100,0% 0
tháng 3/2025 26 26 84,6% 0
tháng 4/2025 10 10 80,0% 0
tháng 5/2025 6 6 100,0% 0
tháng 6/2025 27 27 77,8% 0
tháng 7/2025 31 31 67,7% 0
tháng 8/2025 23 23 78,3% 0
tháng 9/2025 21 21 76,2% 0
tháng 10/2025 33 33 87,9% 0
tháng 11/2025 67 67 71,6% 0
tháng 12/2025 59 58 72,4% 1
tháng 1/2026 38 36 66,7% 2
tháng 2/2026 29 29 89,7% 0
tháng 3/2026 31 31 64,5% 0
tháng 4/2026 30 29 48,3% 1
tháng 5/2026 31 26 34,6% 5
tháng 6/2026 14 14 42,9% 0
tháng 7/2026 13 13 53,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…