Các chuyến bay tại sân bay Samarkand ngày 16/10/2026

Sân bay Samarkand có 34 chuyến bay ngày 16/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. ALL / N/A 35,3%
  2. My Freighter 11,8%
  3. Uzbekistan Airways 11,8%
  4. Ural Airlines 8,8%
  5. Aeroflot 8,8%
  6. Turkish Airlines 5,9%
  7. Qazaq Air 5,9%
  8. S7 Airlines 5,9%

Tỷ trọng trong 34 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Vnukovo International Airport 23,5%
  2. İstanbul Airport 11,8%
  3. Ben Gurion International Airport 8,8%
  4. Sheremetyevo International Airport 8,8%
  5. Tashkent International Airport 5,9%
  6. Domodedovo International Airport 5,9%
  7. Mineralnye Vody Airport 5,9%
  8. Ufa International Airport 5,9%

Tỷ trọng trong 34 chuyến được liệt kê của ngày này.

34 trong 34
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:55 C629 My Freighter Từ Tashkent International Airport TAS 23:55 00:55 00:51 -4 Đã hạ cánh
01:40 U62771 Ural Airlines Từ Domodedovo International Airport DME 19:45 01:40 01:56 +16 Đã hạ cánh
02:00 DP997 ALL / N/A Từ Vnukovo International Airport VKO 20:00 02:00 — Nguồn không báo
02:15 C6373 My Freighter Đến Ben Gurion International Airport TLV 02:15 02:36 — +21 Đã cất cánh
02:50 DP998 ALL / N/A Đến Vnukovo International Airport VKO 02:50 — — Nguồn không báo
03:00 U62772 Ural Airlines Đến Domodedovo International Airport DME 03:00 03:30 — +30 Đã cất cánh
03:55 A46179 ALL / N/A Từ Mineralnye Vody Airport MRV 22:55 03:55 03:57 +2 Đã hạ cánh
04:00 SU1984 Aeroflot Từ Sheremetyevo International Airport SVO 23:45 04:00 — Theo lịch
04:10 TK372 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 21:50 04:10 04:13 +3 Đã hạ cánh
04:55 A44040 ALL / N/A Đến Ufa International Airport UFA 04:55 05:18 — +23 Đã cất cánh
05:05 DP713 ALL / N/A Từ Vnukovo International Airport VKO 22:55 05:05 — Theo lịch
05:05 HH544 ALL / N/A Từ Ben Gurion International Airport TLV 22:20 05:05 05:04 -1 Đã hạ cánh
05:20 SU1985 Aeroflot Đến Sheremetyevo International Airport SVO 05:20 — — Đã hạ cánh
05:40 TK373 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 05:40 05:45 — +5 Đã cất cánh
05:55 DP714 ALL / N/A Đến Vnukovo International Airport VKO 05:55 11:56 — +361 Đã cất cánh
06:50 HH741 ALL / N/A Đến Pulkovo Airport LED 06:50 06:59 — +9 Đã cất cánh
07:00 HY606 Uzbekistan Airways Từ Vnukovo International Airport VKO 01:00 07:00 — Theo lịch
07:20 SU1985 Aeroflot Đến Sheremetyevo International Airport SVO 07:20 — — Đã hạ cánh
08:55 HY275 Uzbekistan Airways Đến İstanbul Airport IST 08:55 13:00 — +245 Đã cất cánh
12:15 A44039 ALL / N/A Từ Ufa International Airport UFA 09:20 12:15 — Nguồn không báo
12:35 GJ8937 ALL / N/A Từ Xi'an Xianyang International Airport XIY 10:05 12:35 12:35 0 Đã hạ cánh
13:15 A46180 ALL / N/A Đến Mineralnye Vody Airport MRV 13:15 16:12 — +177 Đã cất cánh
13:35 GJ8938 ALL / N/A Đến Xi'an Xianyang International Airport XIY 13:35 13:45 — +10 Đã cất cánh
14:15 C6374 My Freighter Từ Ben Gurion International Airport TLV 07:35 14:15 14:07 -8 Đã hạ cánh
14:35 IQ401 Qazaq Air Từ Nursultan Nazarbayev International Airport NQZ 12:05 14:35 — Nguồn không báo
14:50 S75569 S7 Airlines Từ Novosibirsk Tolmachevo Airport OVB 13:30 14:50 — Nguồn không báo
15:05 IQ402 Qazaq Air Đến Nursultan Nazarbayev International Airport NQZ 15:05 15:59 — +54 Đã cất cánh
15:30 UT809 UTair Aviation Từ Vnukovo International Airport VKO 09:40 15:30 — Theo lịch
15:35 C630 My Freighter Đến Tashkent International Airport TAS 15:35 16:02 — +27 Đã cất cánh
16:00 S75570 S7 Airlines Đến Novosibirsk Tolmachevo Airport OVB 16:00 — — Nguồn không báo
17:00 UT810 UTair Aviation Đến Vnukovo International Airport VKO 17:00 20:00 — +180 Đã cất cánh
19:45 HY276 Uzbekistan Airways Từ İstanbul Airport IST 13:30 19:45 00:19 +274 Đã hạ cánh
21:15 HY605 Uzbekistan Airways Đến Vnukovo International Airport VKO 21:15 — — Nguồn không báo
23:55 U62861 Ural Airlines Từ Koltsovo Airport SVX 21:00 23:55 02:31 +156 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…