Các chuyến bay tại sân bay Samarkand ngày 25/9/2026

Sân bay Samarkand có 31 chuyến bay ngày 25/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Aeroputul International Marculesti 19,4%
  2. My Freighter 12,9%
  3. AeroSucre 12,9%
  4. Uzbekistan Airways 12,9%
  5. Ural Airlines 9,7%
  6. Turkish Airlines 6,5%
  7. Icebird Airline 6,5%
  8. Loong Air 6,5%

Tỷ trọng trong 31 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Vnukovo International Airport 25,8%
  2. İstanbul Airport 12,9%
  3. Ben Gurion International Airport 9,7%
  4. Domodedovo International Airport 6,5%
  5. Tashkent International Airport 6,5%
  6. Mineralnye Vody Airport 6,5%
  7. Ufa International Airport 6,5%
  8. Xi'an Xianyang International Airport 6,5%

Tỷ trọng trong 31 chuyến được liệt kê của ngày này.

31 trong 31
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
01:40 U62771 Ural Airlines Từ Domodedovo International Airport DME 19:45 01:40 01:51 +11 Đã hạ cánh
02:00 DP997 Aeroputul International Marculesti Từ Vnukovo International Airport VKO 20:00 02:00 02:18 +18 Đã hạ cánh
02:50 DP998 Aeroputul International Marculesti Đến Vnukovo International Airport VKO 02:50 03:28 — +38 Đã cất cánh
03:00 C629 My Freighter Từ Tashkent International Airport TAS 02:00 03:00 02:44 -16 Đã hạ cánh
03:00 U62772 Ural Airlines Đến Domodedovo International Airport DME 03:00 03:22 — +22 Đã cất cánh
03:55 A46179 AeroSucre Từ Mineralnye Vody Airport MRV 22:55 03:55 03:56 +1 Đã hạ cánh
04:10 TK372 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 21:50 04:10 04:13 +3 Đã hạ cánh
04:20 C6373 My Freighter Đến Ben Gurion International Airport TLV 04:20 04:31 — +11 Đã cất cánh
04:55 A44040 AeroSucre Đến Ufa International Airport UFA 04:55 05:00 — +5 Đã cất cánh
05:05 DP713 Aeroputul International Marculesti Từ Vnukovo International Airport VKO 23:05 05:05 06:22 +77 Đã hạ cánh
05:05 HH544 Icebird Airline Từ Ben Gurion International Airport TLV 22:20 05:05 — Nguồn không báo
05:30 DP711 Aeroputul International Marculesti Từ Vnukovo International Airport VKO 23:30 05:30 05:35 +5 Đã hạ cánh
05:40 TK373 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 05:40 06:00 — +20 Đã cất cánh
05:55 DP714 Aeroputul International Marculesti Đến Vnukovo International Airport VKO 05:55 07:50 — +115 Đã cất cánh
06:20 DP712 Aeroputul International Marculesti Đến Vnukovo International Airport VKO 06:20 06:58 — +38 Đã cất cánh
06:50 HH741 Icebird Airline Đến Pulkovo Airport LED 06:50 07:18 — +28 Đã cất cánh
07:00 HY606 Uzbekistan Airways Từ Vnukovo International Airport VKO 01:00 07:00 06:49 -11 Đã hạ cánh
08:55 HY275 Uzbekistan Airways Đến İstanbul Airport IST 08:55 09:04 — +9 Đã cất cánh
12:15 A44039 AeroSucre Từ Ufa International Airport UFA 09:20 12:15 12:11 -4 Đã hạ cánh
12:35 GJ8937 Loong Air Từ Xi'an Xianyang International Airport XIY 10:05 12:35 12:43 +8 Đã hạ cánh
13:15 A46180 AeroSucre Đến Mineralnye Vody Airport MRV 13:15 13:14 — -1 Đã cất cánh
13:35 GJ8938 Loong Air Đến Xi'an Xianyang International Airport XIY 13:35 14:10 — +35 Đã cất cánh
14:35 IQ401 Qazaq Air Từ Nursultan Nazarbayev International Airport NQZ 12:05 14:35 — Nguồn không báo
14:50 S75569 S7 Airlines Từ Novosibirsk Tolmachevo Airport OVB 13:30 14:50 14:57 +7 Đã hạ cánh
15:05 IQ402 Qazaq Air Đến Nursultan Nazarbayev International Airport NQZ 15:05 15:20 — +15 Đã cất cánh
16:00 S75570 S7 Airlines Đến Novosibirsk Tolmachevo Airport OVB 16:00 16:27 — +27 Đã cất cánh
17:45 C6374 My Freighter Từ Ben Gurion International Airport TLV 11:05 17:45 17:55 +10 Đã hạ cánh
19:05 C630 My Freighter Đến Tashkent International Airport TAS 19:05 19:26 — +21 Đã cất cánh
19:45 HY276 Uzbekistan Airways Từ İstanbul Airport IST 13:30 19:45 19:58 +13 Đã hạ cánh
21:15 HY605 Uzbekistan Airways Đến Vnukovo International Airport VKO 21:15 21:18 — +3 Đã cất cánh
23:55 U62861 Ural Airlines Từ Koltsovo Airport SVX 21:00 23:55 — Theo lịch

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…