Các chuyến bay tại sân bay Samarkand ngày 27/9/2026

Sân bay Samarkand có 18 chuyến bay ngày 27/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Aeroputul International Marculesti 27,8%
  2. Uzbekistan Airways 22,2%
  3. Azerbaijan Airlines 11,1%
  4. Loong Air 11,1%
  5. My Freighter 11,1%
  6. Turkish Airlines 5,6%
  7. Scat Air 5,6%
  8. UTair Aviation 5,6%

Tỷ trọng trong 18 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Vnukovo International Airport 38,9%
  2. Heydar Aliyev International Airport 11,1%
  3. Ben Gurion International Airport 11,1%
  4. Xi'an Xianyang International Airport 11,1%
  5. Kazan International Airport 5,6%
  6. İstanbul Airport 5,6%
  7. Václav Havel Airport Prague 5,6%
  8. Domodedovo International Airport 5,6%

Tỷ trọng trong 18 chuyến được liệt kê của ngày này.

18 trong 18
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:35 HY9698 Uzbekistan Airways Từ Kazan International Airport KZN 19:10 00:35 00:11 -24 Đã hạ cánh
01:55 J2529 Azerbaijan Airlines Từ Heydar Aliyev International Airport GYD 22:40 01:55 01:47 -8 Đã hạ cánh
02:00 DP997 Aeroputul International Marculesti Từ Vnukovo International Airport VKO 20:00 02:00 02:10 +10 Đã hạ cánh
02:50 DP998 Aeroputul International Marculesti Đến Vnukovo International Airport VKO 02:50 03:08 — +18 Đã cất cánh
02:55 J2530 Azerbaijan Airlines Đến Heydar Aliyev International Airport GYD 02:55 03:03 — +8 Đã cất cánh
05:05 DP713 Aeroputul International Marculesti Từ Vnukovo International Airport VKO 23:05 05:05 05:00 -5 Đã hạ cánh
05:40 TK373 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 05:40 05:57 — +17 Đã cất cánh
05:55 DP714 Aeroputul International Marculesti Đến Vnukovo International Airport VKO 05:55 06:02 — +7 Đã cất cánh
06:20 DP712 Aeroputul International Marculesti Đến Vnukovo International Airport VKO 06:20 06:48 — +28 Đã cất cánh
08:25 HY301 Uzbekistan Airways Đến Ben Gurion International Airport TLV 08:25 09:21 — +56 Đã cất cánh
12:35 GJ8937 Loong Air Từ Xi'an Xianyang International Airport XIY 09:40 12:35 12:22 -13 Đã hạ cánh
13:35 DV481 Scat Air Đến Václav Havel Airport Prague PRG 13:35 14:10 — +35 Đã cất cánh
13:35 GJ8938 Loong Air Đến Xi'an Xianyang International Airport XIY 13:35 13:49 — +14 Đã cất cánh
15:30 UT809 UTair Aviation Từ Vnukovo International Airport VKO 09:40 15:30 15:37 +7 Đã hạ cánh
17:45 C6374 My Freighter Từ Ben Gurion International Airport TLV 11:00 17:45 17:58 +13 Đã hạ cánh
19:20 C6409 My Freighter Đến Domodedovo International Airport DME 19:20 19:33 — +13 Đã cất cánh
20:00 HY41 Uzbekistan Airways Từ Tashkent International Airport TAS 19:05 20:00 19:51 -9 Đã hạ cánh
21:15 HY605 Uzbekistan Airways Đến Vnukovo International Airport VKO 21:15 21:22 — +7 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…