Các chuyến bay tại sân bay Samarkand ngày 5/10/2026

Sân bay Samarkand có 39 chuyến bay ngày 5/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. ALL / N/A 30,8%
  2. Uzbekistan Airways 20,5%
  3. Ural Airlines 15,4%
  4. UTair Aviation 10,3%
  5. Aeroflot 7,7%
  6. SunExpress 5,1%
  7. Turkish Airlines 5,1%
  8. My Freighter 5,1%

Tỷ trọng trong 39 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Vnukovo International Airport 20,5%
  2. İstanbul Airport 10,3%
  3. Domodedovo International Airport 7,7%
  4. Mineralnye Vody Airport 7,7%
  5. Sheremetyevo International Airport 7,7%
  6. Ufa International Airport 7,7%
  7. Tashkent International Airport 7,7%
  8. Koltsovo Airport 5,1%

Tỷ trọng trong 39 chuyến được liệt kê của ngày này.

39 trong 39
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
01:15 U62862 Ural Airlines Đến Koltsovo Airport SVX 01:15 01:22 — +7 Đã cất cánh
01:40 U62771 Ural Airlines Từ Domodedovo International Airport DME 19:45 01:40 01:43 +3 Đã hạ cánh
02:00 DP997 ALL / N/A Từ Vnukovo International Airport VKO 20:00 02:00 02:22 +22 Đã hạ cánh
02:50 DP998 ALL / N/A Đến Vnukovo International Airport VKO 02:50 03:21 — +31 Đã cất cánh
03:00 U62772 Ural Airlines Đến Domodedovo International Airport DME 03:00 03:07 — +7 Đã cất cánh
03:40 XQ964 SunExpress Từ Adnan Menderes International Airport ADB 21:10 03:40 03:30 -10 Đã hạ cánh
03:55 A46179 ALL / N/A Từ Mineralnye Vody Airport MRV 23:05 03:55 04:01 +6 Đã hạ cánh
04:00 SU1984 Aeroflot Từ Sheremetyevo International Airport SVO 23:45 04:00 05:41 +101 Đã hạ cánh
04:10 TK372 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 21:50 04:10 04:22 +12 Đã hạ cánh
04:30 C6410 My Freighter Từ Domodedovo International Airport DME 22:30 04:30 04:39 +9 Đã hạ cánh
04:40 XQ965 SunExpress Đến Adnan Menderes International Airport ADB 04:40 04:53 — +13 Đã cất cánh
04:55 A44040 ALL / N/A Đến Ufa International Airport UFA 04:55 — — Theo lịch
04:55 A46180 ALL / N/A Đến Mineralnye Vody Airport MRV 04:55 05:14 — +19 Đã cất cánh
05:05 DP713 ALL / N/A Từ Vnukovo International Airport VKO 22:55 05:05 05:21 +16 Đã hạ cánh
05:20 SU1985 Aeroflot Đến Sheremetyevo International Airport SVO 05:20 — — Đã hạ cánh
05:40 TK373 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 05:40 05:59 — +19 Đã cất cánh
05:50 C630 My Freighter Đến Tashkent International Airport TAS 05:50 06:03 — +13 Đã cất cánh
05:55 DP714 ALL / N/A Đến Vnukovo International Airport VKO 05:55 06:28 — +33 Đã cất cánh
07:00 HY606 Uzbekistan Airways Từ Vnukovo International Airport VKO 01:00 07:00 06:54 -6 Đã hạ cánh
07:20 SU1985 Aeroflot Đến Sheremetyevo International Airport SVO 07:20 07:17 — -3 Đã cất cánh
08:55 HY275 Uzbekistan Airways Đến İstanbul Airport IST 08:55 08:55 — 0 Đã cất cánh
11:35 U62131 Ural Airlines Từ Zhukovsky International Airport ZIA 05:50 11:35 — Đã huỷ
11:45 HY45 Uzbekistan Airways Từ Tashkent International Airport TAS 10:50 11:45 11:41 -4 Đã hạ cánh
12:15 A44039 ALL / N/A Từ Ufa International Airport UFA 09:20 12:15 — Nguồn không báo
12:55 U62132 Ural Airlines Đến Zhukovsky International Airport ZIA 12:55 — — Đã huỷ
13:00 HY9697 Uzbekistan Airways Đến Kazan International Airport KZN 13:00 13:08 — +8 Đã cất cánh
13:15 A46180 ALL / N/A Đến Mineralnye Vody Airport MRV 13:15 — — Nguồn không báo
15:30 UT809 UTair Aviation Từ Vnukovo International Airport VKO 09:40 15:30 15:48 +18 Đã hạ cánh
15:55 UT881 UTair Aviation Từ Pulkovo Airport LED 11:05 15:55 17:36 +101 Đã hạ cánh
17:00 UT810 UTair Aviation Đến Vnukovo International Airport VKO 17:00 17:39 — +39 Đã cất cánh
19:10 UT882 UTair Aviation Đến Pulkovo Airport LED 19:10 19:11 — +1 Đã cất cánh
19:45 HY276 Uzbekistan Airways Từ İstanbul Airport IST 13:30 19:45 19:38 -7 Đã hạ cánh
21:15 HY605 Uzbekistan Airways Đến Vnukovo International Airport VKO 21:15 21:15 — 0 Đã cất cánh
21:25 HY9698 Uzbekistan Airways Từ Kazan International Airport KZN 16:00 21:25 21:03 -22 Đã hạ cánh
22:10 A43039 ALL / N/A Từ Krasnodar Pashkovsky International Airport KRR 16:50 22:10 — Theo lịch
22:40 HY46 Uzbekistan Airways Đến Tashkent International Airport TAS 22:40 22:49 — +9 Đã cất cánh
23:10 A44040 ALL / N/A Đến Ufa International Airport UFA 23:10 — — Nguồn không báo
23:10 A45186 ALL / N/A Đến Sochi International Airport AER 23:10 — — Nguồn không báo
23:55 U62861 Ural Airlines Từ Koltsovo Airport SVX 21:00 23:55 23:52 -3 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…