Các chuyến bay tại sân bay Samarkand ngày 10/10/2026
Sân bay Samarkand có 31 chuyến bay ngày 10/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.
Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)
Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.
Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.
Hãng bay nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 31 chuyến được liệt kê của ngày này.
Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 31 chuyến được liệt kê của ngày này.
| Giờ | Số hiệu | Hãng | Đến / Từ | Giờ đi | Giờ đến | Độ trễ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01:15 | U62862 | Ural Airlines | Đến Koltsovo Airport SVX | 01:15 | — | — | Nguồn không báo |
| 01:30 | FV6980 | Rossiya | Đến Pulkovo Airport LED | 01:30 01:39 | — | +9 | Đã cất cánh |
| 01:30 | SU6980 | Aeroflot | Đến Pulkovo Airport LED | 01:30 | — | — | Theo lịch |
| 01:40 | U62771 | Ural Airlines | Từ Domodedovo International Airport DME | 19:45 | 01:40 | — | Theo lịch |
| 02:45 | DP997 | ALL / N/A | Từ Vnukovo International Airport VKO | 20:45 | 02:45 03:32 | +47 | Đã hạ cánh |
| 03:00 | U62772 | Ural Airlines | Đến Domodedovo International Airport DME | 03:00 14:20 | — | +680 | Đã cất cánh |
| 03:35 | DP998 | ALL / N/A | Đến Vnukovo International Airport VKO | 03:35 04:50 | — | +75 | Đã cất cánh |
| 03:40 | XQ964 | SunExpress | Từ Adnan Menderes International Airport ADB | 21:10 | 03:40 03:49 | +9 | Đã hạ cánh |
| 04:00 | SU1984 | Aeroflot | Từ Sheremetyevo International Airport SVO | 23:45 | 04:00 06:05 | +125 | Đã hạ cánh |
| 04:10 | TK372 | Turkish Airlines | Từ İstanbul Airport IST | 21:50 | 04:10 04:18 | +8 | Đã hạ cánh |
| 04:40 | XQ965 | SunExpress | Đến Adnan Menderes International Airport ADB | 04:40 05:06 | — | +26 | Đã cất cánh |
| 05:05 | DP713 | ALL / N/A | Từ Vnukovo International Airport VKO | 22:55 | 05:05 | — | Theo lịch |
| 05:20 | SU1985 | Aeroflot | Đến Sheremetyevo International Airport SVO | 05:20 | — | — | Đã hạ cánh |
| 05:40 | HH742 | ALL / N/A | Từ Pulkovo Airport LED | 01:10 | 05:40 08:31 | +171 | Đã hạ cánh |
| 05:40 | TK373 | Turkish Airlines | Đến İstanbul Airport IST | 05:40 05:57 | — | +17 | Đã cất cánh |
| 05:55 | DP714 | ALL / N/A | Đến Vnukovo International Airport VKO | 05:55 | — | — | Nguồn không báo |
| 07:00 | HY606 | Uzbekistan Airways | Từ Vnukovo International Airport VKO | 01:00 | 07:00 | — | Theo lịch |
| 07:20 | SU1985 | Aeroflot | Đến Sheremetyevo International Airport SVO | 07:20 07:25 | — | +5 | Đã cất cánh |
| 08:30 | HY639 | Uzbekistan Airways | Đến Pulkovo Airport LED | 08:30 | — | — | Nguồn không báo |
| 09:40 | HH741 | ALL / N/A | Đến Pulkovo Airport LED | 09:40 09:58 | — | +18 | Đã cất cánh |
| 10:00 | 9S227 | ALL / N/A | Đến Sharm El Sheikh International Airport SSH | 10:00 | — | — | Theo lịch |
| 11:20 | FS7879 | FlyArystan | Từ Almaty International Airport ALA | 09:30 | 11:20 11:26 | +6 | Đã hạ cánh |
| 12:20 | FS7880 | FlyArystan | Đến Almaty International Airport ALA | 12:20 12:29 | — | +9 | Đã cất cánh |
| 14:55 | HY45 | Uzbekistan Airways | Từ Tashkent International Airport TAS | 14:00 | 14:55 14:54 | -1 | Đã hạ cánh |
| 15:30 | UT809 | UTair Aviation | Từ Vnukovo International Airport VKO | 09:40 | 15:30 17:43 | +133 | Đã hạ cánh |
| 16:10 | HY9697 | Uzbekistan Airways | Đến Kazan International Airport KZN | 16:10 16:21 | — | +11 | Đã cất cánh |
| 17:00 | UT810 | UTair Aviation | Đến Vnukovo International Airport VKO | 17:00 19:05 | — | +125 | Đã cất cánh |
| 17:40 | HY640 | Uzbekistan Airways | Từ Pulkovo Airport LED | 13:10 | 17:40 | — | Theo lịch |
| 17:40 | HY640 | Uzbekistan Airways | Từ Pulkovo Airport LED | 17:00 | 17:40 | — | Theo lịch |
| 21:00 | 9S228 | ALL / N/A | Từ Sharm El Sheikh International Airport SSH | 14:00 | 21:00 | — | Theo lịch |
| 21:15 | HY42 | Uzbekistan Airways | Đến Tashkent International Airport TAS | 21:15 | — | — | Đã huỷ |
Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.