ICAO KRE

AeroSucre

Tháng 5/2026 AeroSucre khai thác 3 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 1 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 18 chuyến bay khai thác (1–5/2026).

Chính thức · tháng 5/2026 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1–3–
Tháng 2–6–
Tháng 323▲ 50,0%
Tháng 463▼ 50,0%
Tháng 5–3–
Tháng 6–––
Tháng 73––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 119––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 3 sân bay có bảng chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất16 kỳ
16 trong 16
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
3/10/2026838
2/10/2026538
1/10/2026539
30/9/2026339
29/9/2026340
28/9/2026740
27/9/2026739
26/9/2026838
25/9/2026634
24/9/2026529
23/9/20264
22/9/20263
21/9/20266
20/9/20266
19/9/20264
18/9/20261

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–8–
Tháng 311▼ 43,5%
Tháng 422▼ 28,2%
Tháng 5–1–
Tháng 6–––
Tháng 71––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2023Chuyến khởi hành đúng giờ 2024So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–66,7%–
Tháng 333,3%––
Tháng 4–80,0%–
Tháng 5–––
Tháng 60,0%66,7%–
Tháng 7–––
Tháng 875,0%50,0%▼ 33,3%
Tháng 9100,0%0,0%▼ 100,0%
Tháng 1050,0%50,0%0,0%
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2023Chuyến bị huỷ 2024So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–0–
Tháng 30––
Tháng 4–0–
Tháng 5–––
Tháng 600–
Tháng 7–––
Tháng 800–
Tháng 901–
Tháng 1021▼ 50,0%
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

16 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2023Chuyến theo lịch 2024So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–3–
Tháng 33––
Tháng 4–5–
Tháng 5–––
Tháng 623▲ 50,0%
Tháng 7–––
Tháng 846▲ 50,0%
Tháng 9220,0%
Tháng 1063▼ 50,0%
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

1.809 tháng 9/2026

theo Avionio

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3 6 3 6 2 2 2 4
2025 2 6 3 3 9
2026 3 6 3 3 3

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
A45070IST–AER—44
A46074IST–MRV—38
A46109MRV–AER22,2%38
A46153MRV–TBS25,0%38
A46154TBS–MRV—38
A46073MRV–IST14,3%37
A46031MRV–EVN11,5%34
A46029MRV–EVN7,4%33
Xem cả 12 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
EVN–MRVSân bay quốc tế Zvartnots · Sân bay Mineralnye Vody4133
MRV–TBSSân bay Mineralnye Vody · Sân bay quốc tế Tbilisi276
IST–MRVSân bay Istanbul · Sân bay Mineralnye Vody275
AER–MRVSân bay quốc tế Sochi · Sân bay Mineralnye Vody269
AER–ISTSân bay quốc tế Sochi · Sân bay Istanbul144
IST–KRRSân bay Istanbul · Sân bay quốc tế Krasnodar131
Danh mục đường bayTổng cộng 6 cặp sân bay

Tính từ 12 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 25/10/2024 → 26/10/2024

Chuyến bay ghi nhận3AeroSucre

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—11
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—12
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—23
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 33,3% 1
  • Trễ trên 15 phút 33,3% 1
  • Bị huỷ 33,3% 1
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…