Istanbul (IST) – Mineralnye Vody (MRV)
Tháng 12/2024 có 12.063 lượt khách bay giữa Istanbul và Mineralnye Vody, tính cả hai chiều, trên 135 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.748 | 15.246 | ▲ 10,9% |
| Tháng 2 | 12.300 | 12.960 | ▲ 5,4% |
| Tháng 3 | 13.563 | 13.378 | ▼ 1,4% |
| Tháng 4 | 13.717 | 12.541 | ▼ 8,6% |
| Tháng 5 | 14.455 | 13.926 | ▼ 3,7% |
| Tháng 6 | 14.351 | 13.330 | ▼ 7,1% |
| Tháng 7 | 14.325 | 14.176 | ▼ 1,0% |
| Tháng 8 | 15.280 | 14.297 | ▼ 6,4% |
| Tháng 9 | 15.038 | 13.317 | ▼ 11,4% |
| Tháng 10 | 14.568 | 14.578 | ▲ 0,1% |
| Tháng 11 | 14.086 | 13.677 | ▼ 2,9% |
| Tháng 12 | 15.754 | 12.063 | ▼ 23,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 171.185 | 163.489 | ▼ 4,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 150 | 166 | ▲ 10,7% |
| Tháng 2 | 140 | 140 | 0,0% |
| Tháng 3 | 152 | 146 | ▼ 3,9% |
| Tháng 4 | 156 | 139 | ▼ 10,9% |
| Tháng 5 | 160 | 158 | ▼ 1,3% |
| Tháng 6 | 156 | 144 | ▼ 7,7% |
| Tháng 7 | 156 | 150 | ▼ 3,8% |
| Tháng 8 | 161 | 152 | ▼ 5,6% |
| Tháng 9 | 162 | 144 | ▼ 11,1% |
| Tháng 10 | 158 | 152 | ▼ 3,8% |
| Tháng 11 | 157 | 147 | ▼ 6,4% |
| Tháng 12 | 175 | 135 | ▼ 22,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.883 | 1.773 | ▼ 5,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.048 | 16.542 | ▲ 9,9% |
| Tháng 2 | 13.911 | 13.920 | ▲ 0,1% |
| Tháng 3 | 15.156 | 14.510 | ▼ 4,3% |
| Tháng 4 | 15.546 | 13.802 | ▼ 11,2% |
| Tháng 5 | 15.913 | 15.770 | ▼ 0,9% |
| Tháng 6 | 15.602 | 14.262 | ▼ 8,6% |
| Tháng 7 | 15.464 | 15.010 | ▼ 2,9% |
| Tháng 8 | 16.056 | 15.203 | ▼ 5,3% |
| Tháng 9 | 16.067 | 14.447 | ▼ 10,1% |
| Tháng 10 | 15.690 | 15.122 | ▼ 3,6% |
| Tháng 11 | 15.670 | 14.797 | ▼ 5,6% |
| Tháng 12 | 17.496 | 13.850 | ▼ 20,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 187.619 | 177.235 | ▼ 5,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,4% | 92,2% | ▲ 0,9% |
| Tháng 2 | 88,4% | 93,1% | ▲ 5,3% |
| Tháng 3 | 89,5% | 92,2% | ▲ 3,0% |
| Tháng 4 | 88,2% | 90,9% | ▲ 3,1% |
| Tháng 5 | 90,8% | 88,3% | ▼ 2,8% |
| Tháng 6 | 92,0% | 93,5% | ▲ 1,6% |
| Tháng 7 | 92,6% | 94,4% | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 95,2% | 94,0% | ▼ 1,3% |
| Tháng 9 | 93,6% | 92,2% | ▼ 1,5% |
| Tháng 10 | 92,8% | 96,4% | ▲ 3,9% |
| Tháng 11 | 89,9% | 92,4% | ▲ 2,8% |
| Tháng 12 | 90,0% | 87,1% | ▼ 3,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 91,2% | 92,2% | ▲ 1,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
2| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| A446074 | IST → MRV | 38 | |
| A446073 | MRV → IST | 37 | 14,3% |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.