Antalya (AYT) – Mineralnye Vody (MRV)
Tháng 12/2024 có 2.056 lượt khách bay giữa Antalya và Mineralnye Vody, tính cả hai chiều, trên 22 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 791 | 3.866 | ▲ 388,7% |
| Tháng 2 | 146 | 3.223 | ▲ 2.107,5% |
| Tháng 3 | 2.021 | 3.154 | ▲ 56,1% |
| Tháng 4 | 5.900 | 4.298 | ▼ 27,2% |
| Tháng 5 | 12.257 | 20.948 | ▲ 70,9% |
| Tháng 6 | 18.498 | 23.565 | ▲ 27,4% |
| Tháng 7 | 20.298 | 27.536 | ▲ 35,7% |
| Tháng 8 | 21.370 | 26.614 | ▲ 24,5% |
| Tháng 9 | 20.364 | 24.324 | ▲ 19,4% |
| Tháng 10 | 18.047 | 18.891 | ▲ 4,7% |
| Tháng 11 | 4.095 | 2.140 | ▼ 47,7% |
| Tháng 12 | 3.340 | 2.056 | ▼ 38,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 127.127 | 160.615 | ▲ 26,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | 42 | ▲ 320,0% |
| Tháng 2 | 1 | 34 | ▲ 3.300,0% |
| Tháng 3 | 22 | 34 | ▲ 54,5% |
| Tháng 4 | 70 | 47 | ▼ 32,9% |
| Tháng 5 | 135 | 185 | ▲ 37,0% |
| Tháng 6 | 199 | 210 | ▲ 5,5% |
| Tháng 7 | 212 | 229 | ▲ 8,0% |
| Tháng 8 | 222 | 221 | ▼ 0,5% |
| Tháng 9 | 214 | 201 | ▼ 6,1% |
| Tháng 10 | 188 | 157 | ▼ 16,5% |
| Tháng 11 | 45 | 21 | ▼ 53,3% |
| Tháng 12 | 36 | 22 | ▼ 38,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.354 | 1.403 | ▲ 3,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.074 | 4.212 | ▲ 292,2% |
| Tháng 2 | 168 | 3.390 | ▲ 1.917,9% |
| Tháng 3 | 2.180 | 3.380 | ▲ 55,0% |
| Tháng 4 | 6.978 | 4.884 | ▼ 30,0% |
| Tháng 5 | 13.374 | 23.845 | ▲ 78,3% |
| Tháng 6 | 19.484 | 26.070 | ▲ 33,8% |
| Tháng 7 | 20.783 | 28.810 | ▲ 38,6% |
| Tháng 8 | 21.750 | 27.605 | ▲ 26,9% |
| Tháng 9 | 20.877 | 25.516 | ▲ 22,2% |
| Tháng 10 | 19.250 | 19.956 | ▲ 3,7% |
| Tháng 11 | 4.508 | 2.224 | ▼ 50,7% |
| Tháng 12 | 3.606 | 2.558 | ▼ 29,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 134.032 | 172.450 | ▲ 28,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,6% | 91,8% | ▲ 24,7% |
| Tháng 2 | 86,9% | 95,1% | ▲ 9,4% |
| Tháng 3 | 92,7% | 93,3% | ▲ 0,6% |
| Tháng 4 | 84,6% | 88,0% | ▲ 4,0% |
| Tháng 5 | 91,6% | 87,9% | ▼ 4,0% |
| Tháng 6 | 94,9% | 90,4% | ▼ 4,7% |
| Tháng 7 | 97,7% | 95,6% | ▼ 2,1% |
| Tháng 8 | 98,3% | 96,4% | ▼ 1,9% |
| Tháng 9 | 97,5% | 95,3% | ▼ 2,3% |
| Tháng 10 | 93,8% | 94,7% | ▲ 1,0% |
| Tháng 11 | 90,8% | 96,2% | ▲ 5,9% |
| Tháng 12 | 92,6% | 80,4% | ▼ 13,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 91,2% | 92,1% | ▲ 0,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
4| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| SU805 | AYT → MRV | 43 | |
| SU804 | MRV → AYT | 42 | 40,0% |
| 2S2S97 | AYT → MRV | 37 | |
| 2S2S98 | MRV → AYT | 36 | 75,0% |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.