WN866
WN866 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 45 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – El Paso. Trong 845 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,8%trên 845 chuyến
- Chậm trung bình13,5 phút
- Tháng 7/202634▲ 13,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này45
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 29 | ▼ 51,7% |
| Tháng 2 | 41 | 35 | ▼ 14,6% |
| Tháng 3 | 45 | 32 | ▼ 28,9% |
| Tháng 4 | 34 | 43 | ▲ 26,5% |
| Tháng 5 | 31 | 49 | ▲ 58,1% |
| Tháng 6 | 30 | 35 | ▲ 16,7% |
| Tháng 7 | 30 | 34 | ▲ 13,3% |
| Tháng 8 | 64 | – | – |
| Tháng 9 | 69 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 271 | 257 | ▼ 5,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,1% | 96,3% | ▲ 45,7% |
| Tháng 2 | 75,6% | 76,5% | ▲ 1,1% |
| Tháng 3 | 86,4% | 42,9% | ▼ 50,4% |
| Tháng 4 | 100,0% | 61,0% | ▼ 39,0% |
| Tháng 5 | 87,1% | 53,1% | ▼ 39,1% |
| Tháng 6 | 86,7% | 65,7% | ▼ 24,2% |
| Tháng 7 | 80,0% | 88,2% | ▲ 10,3% |
| Tháng 8 | 75,0% | – | – |
| Tháng 9 | 76,8% | – | – |
| Tháng 10 | 61,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 63,0% | – | – |
| Tháng 12 | 57,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,1% | 69,1% | ▼ 16,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 9 | ▲ 350,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 833
- Bị huỷ 1,4% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 56 | 55 | 58,2% | 1 |
| tháng 1/2025 | 60 | 59 | 66,1% | 1 |
| tháng 2/2025 | 41 | 41 | 75,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 45 | 44 | 86,4% | 1 |
| tháng 4/2025 | 34 | 34 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 64 | 64 | 75,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 69 | 69 | 76,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 29 | 27 | 96,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 35 | 34 | 76,5% | 1 |
| tháng 3/2026 | 32 | 28 | 42,9% | 4 |
| tháng 4/2026 | 43 | 41 | 61,0% | 2 |
| tháng 5/2026 | 49 | 49 | 53,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 35 | 35 | 65,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |