WN704
WN704 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Washington. Trong 739 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,5%trên 739 chuyến
- Chậm trung bình8,5 phút
- Tháng 7/202648▲ 54,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này27
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 36 | ▲ 16,1% |
| Tháng 2 | 28 | 36 | ▲ 28,6% |
| Tháng 3 | 31 | 32 | ▲ 3,2% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 46 | ▲ 53,3% |
| Tháng 7 | 31 | 48 | ▲ 54,8% |
| Tháng 8 | 46 | – | – |
| Tháng 9 | 47 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 212 | 259 | ▲ 22,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,4% | 94,4% | ▼ 2,1% |
| Tháng 2 | 75,0% | 97,2% | ▲ 29,6% |
| Tháng 3 | 100,0% | 59,4% | ▼ 40,6% |
| Tháng 4 | 96,7% | 53,3% | ▼ 44,8% |
| Tháng 5 | 96,8% | 48,4% | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 82,8% | 43,5% | ▼ 47,5% |
| Tháng 7 | 93,6% | 50,0% | ▼ 46,6% |
| Tháng 8 | 80,4% | – | – |
| Tháng 9 | 95,7% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,7% | – | – |
| Tháng 12 | 74,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 91,6% | 63,7% | ▼ 30,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 734
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 28 | 96,4% | 3 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 46 | 46 | 80,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 47 | 47 | 95,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 100,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 36 | 94,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 36 | 36 | 97,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 32 | 32 | 59,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 46 | 46 | 43,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 48 | 48 | 50,0% | 0 |