WN2176
WN2176 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Orlando. Trong 653 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,0%trên 653 chuyến
- Chậm trung bình15,0 phút
- Tháng 7/202645▲ 28,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này29
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 15 | ▲ 87,5% |
| Tháng 2 | 14 | 19 | ▲ 35,7% |
| Tháng 3 | 29 | 29 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 40 | ▲ 29,0% |
| Tháng 6 | 34 | 42 | ▲ 23,5% |
| Tháng 7 | 35 | 45 | ▲ 28,6% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 34 | – | – |
| Tháng 12 | 41 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 181 | 226 | ▲ 24,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 66,7% | ▼ 23,8% |
| Tháng 2 | 85,7% | 94,7% | ▲ 10,5% |
| Tháng 3 | 79,3% | 92,9% | ▲ 17,1% |
| Tháng 4 | 80,0% | 63,9% | ▼ 20,1% |
| Tháng 5 | 66,7% | 53,9% | ▼ 19,2% |
| Tháng 6 | 88,2% | 50,0% | ▼ 43,3% |
| Tháng 7 | 100,0% | 37,8% | ▼ 62,2% |
| Tháng 8 | 69,4% | – | – |
| Tháng 9 | 87,9% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55,9% | – | – |
| Tháng 12 | 51,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,9% | 65,7% | ▼ 21,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 647
- Bị huỷ 0,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 35 | 35 | 97,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 35 | 35 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 36 | 36 | 69,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 34 | 33 | 87,9% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 34 | 34 | 55,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 41 | 41 | 51,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 28 | 92,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 63,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 40 | 39 | 53,9% | 1 |
| tháng 6/2026 | 42 | 40 | 50,0% | 2 |
| tháng 7/2026 | 45 | 45 | 37,8% | 0 |