ICAO KSAT

San Antonio (SAT)

Sân bay quốc tế San Antonio phục vụ 922.329 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 8,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17.3046.749▼ 7,6%
Tháng 26.9266.313▼ 8,9%
Tháng 38.6367.994▼ 7,4%
Tháng 48.5037.857▼ 7,6%
Tháng 58.7648.223▼ 6,2%
Tháng 68.6868.126▼ 6,4%
Tháng 78.8388.266▼ 6,5%
Tháng 88.119––
Tháng 97.614––
Tháng 108.492–đang tích luỹ
Tháng 117.894––
Tháng 128.342––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)57.65753.528▼ 7,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1756.647702.820▼ 7,1%
Tháng 2701.644678.363▼ 3,3%
Tháng 3906.660877.591▼ 3,2%
Tháng 4874.307812.144▼ 7,1%
Tháng 5947.574895.136▼ 5,5%
Tháng 6991.516924.756▼ 6,7%
Tháng 71.009.283922.329▼ 8,6%
Tháng 8857.018––
Tháng 9821.398––
Tháng 10950.756–đang tích luỹ
Tháng 11845.184––
Tháng 12934.872––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.187.6315.813.139▼ 6,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 19.98610.906▲ 9,2%
Tháng 29.37310.898▲ 16,3%
Tháng 311.04312.005▲ 8,7%
Tháng 411.55612.260▲ 6,1%
Tháng 511.34512.212▲ 7,6%
Tháng 610.53911.841▲ 12,4%
Tháng 712.30812.291▼ 0,1%
Tháng 812.467––
Tháng 911.457––
Tháng 1012.523–đang tích luỹ
Tháng 1110.588––
Tháng 1211.965––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)76.14982.414▲ 8,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.059.350967.372▼ 8,7%
Tháng 2992.967897.587▼ 9,6%
Tháng 31.244.7791.155.882▼ 7,1%
Tháng 41.233.1991.119.246▼ 9,2%
Tháng 51.277.3001.152.944▼ 9,7%
Tháng 61.285.7241.136.733▼ 11,6%
Tháng 71.295.2221.159.448▼ 10,5%
Tháng 81.187.151––
Tháng 91.107.724––
Tháng 101.226.723–đang tích luỹ
Tháng 111.184.594––
Tháng 121.239.088––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8.388.5417.589.212▼ 9,5%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 92,9% 7.682
  • Quốc tế 7,1% 584

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 16.6836.275▼ 6,1%
Tháng 26.3885.914▼ 7,4%
Tháng 37.9667.471▼ 6,2%
Tháng 47.9507.397▼ 7,0%
Tháng 58.2917.750▼ 6,5%
Tháng 67.9937.579▼ 5,2%
Tháng 78.1647.682▼ 5,9%
Tháng 87.555––
Tháng 97.174––
Tháng 107.988–đang tích luỹ
Tháng 117.372––
Tháng 127.766––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)53.43550.068▼ 6,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1621474▼ 23,7%
Tháng 2538399▼ 25,8%
Tháng 3670523▼ 21,9%
Tháng 4553460▼ 16,8%
Tháng 54734730,0%
Tháng 6693547▼ 21,1%
Tháng 7674584▼ 13,4%
Tháng 8564––
Tháng 9440––
Tháng 10504–đang tích luỹ
Tháng 11522––
Tháng 12576––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.2223.460▼ 18,0%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1692.170646.961▼ 6,5%
Tháng 2658.303637.516▼ 3,2%
Tháng 3842.313819.901▼ 2,7%
Tháng 4818.533761.442▼ 7,0%
Tháng 5893.526839.325▼ 6,1%
Tháng 6904.578857.514▼ 5,2%
Tháng 7924.490844.248▼ 8,7%
Tháng 8797.523––
Tháng 9776.110––
Tháng 10894.372–đang tích luỹ
Tháng 11782.857––
Tháng 12860.021––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.733.9135.406.907▼ 5,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 164.47755.859▼ 13,4%
Tháng 243.34140.847▼ 5,8%
Tháng 364.34757.690▼ 10,3%
Tháng 455.77450.702▼ 9,1%
Tháng 554.04855.811▲ 3,3%
Tháng 686.93867.242▼ 22,7%
Tháng 784.79378.081▼ 7,9%
Tháng 859.495––
Tháng 945.288––
Tháng 1056.384–đang tích luỹ
Tháng 1162.327––
Tháng 1274.851––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)453.718406.232▼ 10,5%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 19.51410.469▲ 10,0%
Tháng 28.92610.519▲ 17,8%
Tháng 310.59811.577▲ 9,2%
Tháng 411.06111.870▲ 7,3%
Tháng 510.83011.779▲ 8,8%
Tháng 610.04711.390▲ 13,4%
Tháng 711.74911.672▼ 0,7%
Tháng 811.905––
Tháng 910.998––
Tháng 1011.873–đang tích luỹ
Tháng 1110.141––
Tháng 1211.369––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)72.72579.277▲ 9,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1472437▼ 7,3%
Tháng 2447379▼ 15,1%
Tháng 3446428▼ 4,1%
Tháng 4495391▼ 21,1%
Tháng 5515432▼ 16,0%
Tháng 6491451▼ 8,2%
Tháng 7559619▲ 10,8%
Tháng 8562––
Tháng 9459––
Tháng 10651–đang tích luỹ
Tháng 11447––
Tháng 12596––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.4243.137▼ 8,4%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1949.752878.626▼ 7,5%
Tháng 2906.031826.103▼ 8,8%
Tháng 31.130.3561.060.270▼ 6,2%
Tháng 41.131.6441.034.463▼ 8,6%
Tháng 51.189.5591.069.763▼ 10,1%
Tháng 61.156.6651.038.754▼ 10,2%
Tháng 71.171.8101.054.945▼ 10,0%
Tháng 81.083.290––
Tháng 91.025.938––
Tháng 101.135.551–đang tích luỹ
Tháng 111.087.432––
Tháng 121.131.541––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.635.8176.962.924▼ 8,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1109.59888.746▼ 19,0%
Tháng 286.93671.484▼ 17,8%
Tháng 3114.42395.612▼ 16,4%
Tháng 4101.55584.783▼ 16,5%
Tháng 587.74183.181▼ 5,2%
Tháng 6129.05997.979▼ 24,1%
Tháng 7123.412104.503▼ 15,3%
Tháng 8103.861––
Tháng 981.786––
Tháng 1091.172–đang tích luỹ
Tháng 1197.162––
Tháng 12107.547––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)752.724626.288▼ 16,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 171,4%72,7%▲ 1,7%
Tháng 270,7%75,6%▲ 7,0%
Tháng 372,8%75,9%▲ 4,2%
Tháng 470,9%72,6%▲ 2,3%
Tháng 574,2%77,6%▲ 4,7%
Tháng 677,1%81,4%▲ 5,5%
Tháng 777,9%79,5%▲ 2,1%
Tháng 872,2%––
Tháng 974,2%––
Tháng 1077,5%–đang tích luỹ
Tháng 1171,3%––
Tháng 1275,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,6%76,5%▲ 3,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 7.754 7.283 8.287 8.001 8.401 8.554 8.597 8.390 7.879 8.551 8.062 8.475
2025 7.304 6.926 8.636 8.503 8.764 8.686 8.838 8.119 7.614 8.492 7.894 8.342
2026 6.749 6.313 7.994 7.857 8.223 8.126 8.266
Tỷ trọng quốc tế 7% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

76,5% trong 3.436 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế San Antonio cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,4%84,5%▲ 0,1%
Tháng 286,5%86,3%▼ 0,2%
Tháng 384,8%81,4%▼ 4,1%
Tháng 482,7%83,7%▲ 1,2%
Tháng 579,2%78,1%▼ 1,4%
Tháng 676,9%72,2%▼ 6,1%
Tháng 778,0%76,5%▼ 1,9%
Tháng 882,9%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1085,4%–đang tích luỹ
Tháng 1184,8%––
Tháng 1281,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,8%80,4%▼ 1,7%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:001,5phút · 6.091 chuyến ghi nhận · 6.009 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất22,7phút05:00 ↔ 20:00
Chuyến bay ghi nhận73.785Sân bay quốc tế San Antonio

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0094,5%1,5 phút6.0096.091
06:0093,0%3,6 phút8.2548.364
07:0091,9%4,8 phút6.9236.997
08:0090,0%8,4 phút3.6713.726
09:0089,2%6,1 phút2.8732.921
10:0086,8%7,0 phút2.9893.039
11:0084,7%8,1 phút3.9754.012
12:0081,3%10,6 phút5.3735.446
13:0078,1%14,0 phút4.3054.350
14:0077,4%15,6 phút5.1555.194
15:0075,2%14,5 phút3.3513.380
16:0073,8%16,7 phút5.4665.509
17:0071,9%18,6 phút4.2594.324
18:0072,1%16,8 phút4.7114.769
19:0068,7%18,5 phút2.8762.925
20:0061,5%24,2 phút1.9431.971
21:0064,6%19,9 phút608613
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—147148
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai81,1%12,2 phút11.11511.258
Thứ Ba86,0%7,4 phút10.00510.157
Thứ Tư84,7%8,7 phút9.97610.056
Thứ Năm80,9%11,5 phút10.94611.043
Thứ Sáu80,7%12,1 phút11.07111.205
Thứ Bảy83,4%9,6 phút8.9779.101
Chủ Nhật79,8%13,2 phút10.80410.965

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T184,4%9,3 phút5.8026.021
T286,4%6,5 phút5.5465.592
T383,2%9,9 phút7.0267.103
T483,2%9,1 phút6.8536.920
T578,7%14,8 phút7.1507.243
T674,7%19,1 phút6.9537.063
T777,3%15,4 phút7.0807.170
T882,9%10,9 phút3.4033.444
T986,7%6,4 phút3.3133.334
T1086,4%6,9 phút6.0236.040
T1186,3%6,1 phút6.7526.816
T1281,8%10,7 phút6.9937.039

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,3% 59.962
  • Trễ trên 15 phút 17,5% 12.932
  • Bị huỷ 1,2% 891
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3 Sân bay quốc tế San Antonio được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế San Antonio thải ra 579 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 7,6 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn637168579
CO (Carbon monoxide)tấn1.106432446
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn71,121,250,2
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn12511997,9
PM2.5 (Bụi mịn)tấn11,57,57,6
PM10 (Bụi)tấn12,38,17,6
Lead (Chì)kg13379,627,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn180.32058.890—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…