ICAO KVCT

Vùng Victoria, Texas (VCT)

Sân bay vùng Victoria phục vụ 2.413 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 11,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 197102▲ 5,2%
Tháng 298100▲ 2,0%
Tháng 3110116▲ 5,5%
Tháng 4104100▼ 3,8%
Tháng 5106104▼ 1,9%
Tháng 6102104▲ 2,0%
Tháng 7124110▼ 11,3%
Tháng 813––
Tháng 993––
Tháng 10112–đang tích luỹ
Tháng 11110––
Tháng 12112––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)741736▼ 0,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.9261.956▲ 1,6%
Tháng 21.9931.842▼ 7,6%
Tháng 32.5942.078▼ 19,9%
Tháng 42.4362.032▼ 16,6%
Tháng 52.7622.302▼ 16,7%
Tháng 62.7412.313▼ 15,6%
Tháng 72.7382.413▼ 11,9%
Tháng 8254––
Tháng 91.874––
Tháng 102.486–đang tích luỹ
Tháng 112.680––
Tháng 122.937––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17.19014.936▼ 13,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 14.8905.100▲ 4,3%
Tháng 24.9805.000▲ 0,4%
Tháng 35.5405.800▲ 4,7%
Tháng 45.2005.000▼ 3,8%
Tháng 55.3005.200▼ 1,9%
Tháng 65.1005.200▲ 2,0%
Tháng 76.2005.500▼ 11,3%
Tháng 8650––
Tháng 94.650––
Tháng 105.600–đang tích luỹ
Tháng 115.500––
Tháng 125.600––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)37.21036.800▼ 1,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 139,4%38,4%▼ 2,6%
Tháng 240,0%36,8%▼ 7,9%
Tháng 346,8%35,8%▼ 23,5%
Tháng 446,8%40,6%▼ 13,2%
Tháng 552,1%44,3%▼ 15,1%
Tháng 653,7%44,5%▼ 17,2%
Tháng 744,2%43,9%▼ 0,7%
Tháng 839,1%––
Tháng 940,3%––
Tháng 1044,4%–đang tích luỹ
Tháng 1148,7%––
Tháng 1252,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)46,2%40,6%▼ 12,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 100 100 104 102 100 108 104 106 112 106 106 113
2025 97 98 110 104 106 102 124 13 93 112 110 112
2026 102 100 116 100 104 104 110
Độ dài chuỗi 31 năm từ năm 1995

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay liên lục địa George Bush VCT–IAH → 2.226 198

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất16:00–17:0021,8phút · 300 chuyến ghi nhận · 289 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất14,1phút16:00 ↔ 05:00
Chuyến bay ghi nhận1.113Sân bay vùng Victoria

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0084,8%35,9 phút606624
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6566
16:0074,1%21,8 phút289300
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5151
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6770
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—169179
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—105107
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—171176
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—170174
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—175179
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—116118
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—174180

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—97107
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—9898
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—112118
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—100103
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—105109
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—100107
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—110112
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—4545
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—8888
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—107107
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—111112

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,7% 876
  • Trễ trên 15 phút 18,3% 204
  • Bị huỷ 3,0% 33
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Victoria thải ra 33,4 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,1 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn23913433,4
CO (Carbon monoxide)tấn309178241
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn22,712,74,8
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn11765,946,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn15,18,81,1
PM10 (Bụi)tấn15,69,11,1
Lead (Chì)kg26,516,913,6
CO₂ (Carbon dioxide)tấn18517.478—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…