WN1738
WN1738 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Orlando. Trong 720 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,9%trên 720 chuyến
- Chậm trung bình11,0 phút
- Tháng 7/202663▲ 96,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này29
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11 | 32 | ▲ 190,9% |
| Tháng 2 | 18 | 28 | ▲ 55,6% |
| Tháng 3 | 29 | 38 | ▲ 31,0% |
| Tháng 4 | 39 | 28 | ▼ 28,2% |
| Tháng 5 | 45 | 26 | ▼ 42,2% |
| Tháng 6 | 31 | 56 | ▲ 80,6% |
| Tháng 7 | 32 | 63 | ▲ 96,9% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 42 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 205 | 271 | ▲ 32,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,8% | 71,9% | ▼ 12,1% |
| Tháng 2 | 77,8% | 71,4% | ▼ 8,2% |
| Tháng 3 | 82,8% | 72,2% | ▼ 12,7% |
| Tháng 4 | 92,3% | 64,3% | ▼ 30,4% |
| Tháng 5 | 73,3% | 44,0% | ▼ 40,0% |
| Tháng 6 | 67,7% | 82,1% | ▲ 21,3% |
| Tháng 7 | 75,0% | 95,2% | ▲ 27,0% |
| Tháng 8 | 67,7% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 70,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,7% | 71,6% | ▼ 9,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 3 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 716
- Bị huỷ 0,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 39 | 39 | 92,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 45 | 45 | 73,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 32 | 32 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 42 | 42 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 35 | 34 | 70,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 32 | 32 | 71,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 36 | 72,2% | 2 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 25 | 44,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 63 | 63 | 95,2% | 0 |