WN1118
WN1118 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Washington – Milwaukee. Trong 803 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,9%trên 803 chuyến
- Chậm trung bình20,7 phút
- Tháng 7/202645▲ 40,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này35
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 36 | ▲ 38,5% |
| Tháng 2 | 34 | 36 | ▲ 5,9% |
| Tháng 3 | 31 | 32 | ▲ 3,2% |
| Tháng 4 | 30 | 64 | ▲ 113,3% |
| Tháng 5 | 31 | 76 | ▲ 145,2% |
| Tháng 6 | 30 | 46 | ▲ 53,3% |
| Tháng 7 | 32 | 45 | ▲ 40,6% |
| Tháng 8 | 42 | – | – |
| Tháng 9 | 43 | – | – |
| Tháng 10 | 45 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 214 | 335 | ▲ 56,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 95,8% | 72,2% | ▼ 24,6% |
| Tháng 2 | 94,1% | 63,9% | ▼ 32,1% |
| Tháng 3 | 93,6% | 83,3% | ▼ 10,9% |
| Tháng 4 | 80,0% | 67,2% | ▼ 16,0% |
| Tháng 5 | 58,1% | 46,7% | ▼ 19,6% |
| Tháng 6 | 93,3% | 40,0% | ▼ 57,1% |
| Tháng 7 | 80,7% | 32,6% | ▼ 59,6% |
| Tháng 8 | 61,9% | – | – |
| Tháng 9 | 81,4% | – | – |
| Tháng 10 | 57,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,7% | – | – |
| Tháng 12 | 71,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,1% | 58,0% | ▼ 31,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 6 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 794
- Bị huỷ 1,1% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 24 | 95,8% | 2 |
| tháng 2/2025 | 34 | 34 | 94,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 32 | 31 | 80,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 42 | 42 | 61,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 43 | 43 | 81,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 45 | 45 | 57,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 36 | 72,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 36 | 36 | 63,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 32 | 30 | 83,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 64 | 64 | 67,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 76 | 75 | 46,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 46 | 45 | 40,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 45 | 43 | 32,6% | 2 |