Valley (HRL)

HRL / KHRL

Chính thức · tháng 5/2026

94.696

Sân bay quốc tế Valley đón 94.696 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 3,5% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (437 kỳ).

Nội địa / Quốc tế

tháng 5/2026
  • Nội địa 92,2% 87.355
  • Quốc tế 7,8% 7.341
So với 2019 +72,9% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 8% trên tổng lượt khách tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 94.696 −3,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 96.241 −2,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 103.525 +9,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 87.975 +8,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 81.032 −4,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 111.339 +6,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 101.216 +2,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 103.055 +10,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 93.564 +24,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 102.506 +24,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 111.402 +21,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 100.855 +8,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 98.109 +7,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 98.401 +5,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 94.776 −8,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 80.762 −12,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 84.507 −8,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 104.542 +5,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 98.496 +7,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 93.412 +4,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 75.206 −14,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 82.189 +1,9% US BTS T-100
tháng 7/2024 91.557 +11,7% US BTS T-100
tháng 6/2024 92.582 +22,3% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:002,6phút · 414 lượt ghi nhận · 407 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất13,4phút07:00 ↔ 17:00
Lượt bay ghi nhận7.748Sân bay quốc tế Valley

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 93,8% · 709 lượt ghi nhận · 695 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 95,6% · 775 lượt ghi nhận · 767 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 94,1% · 414 lượt ghi nhận · 407 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 106 lượt ghi nhận · 105 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 133 lượt ghi nhận · 132 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 87,1% · 1.031 lượt ghi nhận · 1.005 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 89,4% · 309 lượt ghi nhận · 303 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 81,0% · 732 lượt ghi nhận · 716 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 79,2% · 223 lượt ghi nhận · 221 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 77,8% · 583 lượt ghi nhận · 573 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 83,2% · 402 lượt ghi nhận · 399 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 76,0% · 595 lượt ghi nhận · 580 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 72,7% · 510 lượt ghi nhận · 501 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 74,7% · 602 lượt ghi nhận · 589 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 73,1% · 302 lượt ghi nhận · 286 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 78,9% · 322 lượt ghi nhận · 308 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 3,3 phút · 709 lượt ghi nhận · 695 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 3,6 phút · 775 lượt ghi nhận · 767 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 2,6 phút · 414 lượt ghi nhận · 407 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 106 lượt ghi nhận · 105 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 133 lượt ghi nhận · 132 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 4,2 phút · 1.031 lượt ghi nhận · 1.005 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 3,1 phút · 309 lượt ghi nhận · 303 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 11,5 phút · 732 lượt ghi nhận · 716 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 12,0 phút · 223 lượt ghi nhận · 221 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 14,0 phút · 583 lượt ghi nhận · 573 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 6,7 phút · 402 lượt ghi nhận · 399 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 12,0 phút · 595 lượt ghi nhận · 580 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 16,0 phút · 510 lượt ghi nhận · 501 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 11,1 phút · 602 lượt ghi nhận · 589 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 12,0 phút · 302 lượt ghi nhận · 286 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 9,0 phút · 322 lượt ghi nhận · 308 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 709 · 709 lượt ghi nhận · 695 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 775 · 775 lượt ghi nhận · 767 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 414 · 414 lượt ghi nhận · 407 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 106 · 106 lượt ghi nhận · 105 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 133 · 133 lượt ghi nhận · 132 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 1.031 · 1.031 lượt ghi nhận · 1.005 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 309 · 309 lượt ghi nhận · 303 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 732 · 732 lượt ghi nhận · 716 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 223 · 223 lượt ghi nhận · 221 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 583 · 583 lượt ghi nhận · 573 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 402 · 402 lượt ghi nhận · 399 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 595 · 595 lượt ghi nhận · 580 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 510 · 510 lượt ghi nhận · 501 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 602 · 602 lượt ghi nhận · 589 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 302 · 302 lượt ghi nhận · 286 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 322 · 322 lượt ghi nhận · 308 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:0093,8%3,3 phút695709
06:0095,6%3,6 phút767775
07:0094,1%2,6 phút407414
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được105106
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được132133
10:0087,1%4,2 phút1.0051.031
11:0089,4%3,1 phút303309
12:0081,0%11,5 phút716732
13:0079,2%12,0 phút221223
14:0077,8%14,0 phút573583
15:0083,2%6,7 phút399402
16:0076,0%12,0 phút580595
17:0072,7%16,0 phút501510
18:0074,7%11,1 phút589602
19:0073,1%12,0 phút286302
20:0078,9%9,0 phút308322
21:00Chưa có quan sát
22:00Chưa có quan sát
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 82,8% · 1.150 lượt ghi nhận · 1.133 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 86,7% · 1.122 lượt ghi nhận · 1.095 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 84,4% · 1.121 lượt ghi nhận · 1.112 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 84,6% · 1.148 lượt ghi nhận · 1.128 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 83,5% · 1.151 lượt ghi nhận · 1.124 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 81,6% · 956 lượt ghi nhận · 925 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 83,2% · 1.100 lượt ghi nhận · 1.070 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 8,8 phút · 1.150 lượt ghi nhận · 1.133 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 5,4 phút · 1.122 lượt ghi nhận · 1.095 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 7,2 phút · 1.121 lượt ghi nhận · 1.112 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 6,5 phút · 1.148 lượt ghi nhận · 1.128 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 9,0 phút · 1.151 lượt ghi nhận · 1.124 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 10,7 phút · 956 lượt ghi nhận · 925 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 8,9 phút · 1.100 lượt ghi nhận · 1.070 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 1.150 · 1.150 lượt ghi nhận · 1.133 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 1.122 · 1.122 lượt ghi nhận · 1.095 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 1.121 · 1.121 lượt ghi nhận · 1.112 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 1.148 · 1.148 lượt ghi nhận · 1.128 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 1.151 · 1.151 lượt ghi nhận · 1.124 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 956 · 956 lượt ghi nhận · 925 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 1.100 · 1.100 lượt ghi nhận · 1.070 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai82,8%8,8 phút1.1331.150
Thứ Ba86,7%5,4 phút1.0951.122
Thứ Tư84,4%7,2 phút1.1121.121
Thứ Năm84,6%6,5 phút1.1281.148
Thứ Sáu83,5%9,0 phút1.1241.151
Thứ Bảy81,6%10,7 phút925956
Chủ Nhật83,2%8,9 phút1.0701.100

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 88,1% · 708 lượt ghi nhận · 673 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 89,3% · 640 lượt ghi nhận · 637 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 84,1% · 738 lượt ghi nhận · 677 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 82,5% · 721 lượt ghi nhận · 715 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 78,5% · 712 lượt ghi nhận · 697 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 74,7% · 651 lượt ghi nhận · 640 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 76,5% · 326 lượt ghi nhận · 324 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 81,7% · 321 lượt ghi nhận · 317 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 87,0% · 655 lượt ghi nhận · 653 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 88,3% · 753 lượt ghi nhận · 749 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 86,9% · 759 lượt ghi nhận · 746 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 83,4% · 764 lượt ghi nhận · 759 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 4,6 phút · 708 lượt ghi nhận · 673 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 2,6 phút · 640 lượt ghi nhận · 637 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 7,9 phút · 738 lượt ghi nhận · 677 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 8,3 phút · 721 lượt ghi nhận · 715 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 16,1 phút · 712 lượt ghi nhận · 697 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 14,0 phút · 651 lượt ghi nhận · 640 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 13,8 phút · 326 lượt ghi nhận · 324 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 10,6 phút · 321 lượt ghi nhận · 317 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 5,5 phút · 655 lượt ghi nhận · 653 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 2,6 phút · 753 lượt ghi nhận · 749 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 5,8 phút · 759 lượt ghi nhận · 746 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 9,1 phút · 764 lượt ghi nhận · 759 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 708 · 708 lượt ghi nhận · 673 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 640 · 640 lượt ghi nhận · 637 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 738 · 738 lượt ghi nhận · 677 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 721 · 721 lượt ghi nhận · 715 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 712 · 712 lượt ghi nhận · 697 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 651 · 651 lượt ghi nhận · 640 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 326 · 326 lượt ghi nhận · 324 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 321 · 321 lượt ghi nhận · 317 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 655 · 655 lượt ghi nhận · 653 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 753 · 753 lượt ghi nhận · 749 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 759 · 759 lượt ghi nhận · 746 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 764 · 764 lượt ghi nhận · 759 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th188,1%4,6 phút673708
th289,3%2,6 phút637640
th384,1%7,9 phút677738
th482,5%8,3 phút715721
th578,5%16,1 phút697712
th674,7%14,0 phút640651
th776,5%13,8 phút324326
th881,7%10,6 phút317321
th987,0%5,5 phút653655
th1088,3%2,6 phút749753
th1186,9%5,8 phút746759
th1283,4%9,1 phút759764

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 82,1% 6.363
  • Trễ trên 15 phút 15,8% 1.224
  • Bị huỷ 2,1% 161
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.