ICAO KBRO

Brownsville South Padre Island (BRO)

Sân bay quốc tế Brownsville South Padre Island phục vụ 27.855 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 0,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1553462▼ 16,5%
Tháng 2544420▼ 22,8%
Tháng 3570493▼ 13,5%
Tháng 4561482▼ 14,1%
Tháng 5570502▼ 11,9%
Tháng 6500473▼ 5,4%
Tháng 7493494▲ 0,2%
Tháng 8496––
Tháng 9479––
Tháng 10503–đang tích luỹ
Tháng 11460––
Tháng 12497––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.7913.326▼ 12,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 123.33320.202▼ 13,4%
Tháng 220.94620.459▼ 2,3%
Tháng 326.42824.256▼ 8,2%
Tháng 421.25222.399▲ 5,4%
Tháng 523.67025.041▲ 5,8%
Tháng 624.75624.7530,0%
Tháng 727.70727.855▲ 0,5%
Tháng 824.818––
Tháng 920.960––
Tháng 1023.152–đang tích luỹ
Tháng 1120.609––
Tháng 1221.764––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)168.092164.965▼ 1,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1175▼ 68,8%
Tháng 200▼ 94,0%
Tháng 310▼ 94,2%
Tháng 480▼ 99,4%
Tháng 500▼ 91,2%
Tháng 6014▲ 1.433.900,0%
Tháng 7–7–
Tháng 83––
Tháng 920––
Tháng 109–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1223––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 132.64028.536▼ 12,6%
Tháng 232.90225.908▼ 21,3%
Tháng 338.75230.880▼ 20,3%
Tháng 433.95430.541▼ 10,1%
Tháng 535.03233.383▼ 4,7%
Tháng 632.71830.406▼ 7,1%
Tháng 732.49832.5140,0%
Tháng 830.170––
Tháng 927.933––
Tháng 1029.908–đang tích luỹ
Tháng 1128.416––
Tháng 1230.972––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)238.496212.168▼ 11,0%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,2% 490
  • Quốc tế 0,8% 4

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1548461▼ 15,9%
Tháng 2–––
Tháng 3565492▼ 12,9%
Tháng 4559481▼ 14,0%
Tháng 5568499▼ 12,1%
Tháng 6499472▼ 5,4%
Tháng 7491490▼ 0,2%
Tháng 8495––
Tháng 9477––
Tháng 10500–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12496––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 151▼ 80,0%
Tháng 2–––
Tháng 351▼ 80,0%
Tháng 421▼ 50,0%
Tháng 523▲ 50,0%
Tháng 6110,0%
Tháng 724▲ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 92––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 121––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 123.324––
Tháng 2–––
Tháng 325.978––
Tháng 421.20622.341▲ 5,4%
Tháng 523.52024.640▲ 4,8%
Tháng 6–––
Tháng 727.57227.785▲ 0,8%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1023.120–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 19––
Tháng 2–––
Tháng 3450––
Tháng 44658▲ 26,1%
Tháng 5150401▲ 167,3%
Tháng 6–––
Tháng 713570▼ 48,1%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 132.628––
Tháng 2–––
Tháng 337.86930.804▼ 18,7%
Tháng 433.88630.391▼ 10,3%
Tháng 534.88032.213▼ 7,6%
Tháng 632.642––
Tháng 732.32432.230▼ 0,3%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1029.858–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 112––
Tháng 2–––
Tháng 388376▼ 91,4%
Tháng 468150▲ 120,6%
Tháng 51521.170▲ 669,7%
Tháng 676––
Tháng 7174284▲ 63,2%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1050–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 171,5%70,8%▼ 1,0%
Tháng 263,7%79,0%▲ 24,0%
Tháng 368,2%78,5%▲ 15,2%
Tháng 462,6%73,3%▲ 17,2%
Tháng 567,6%75,0%▲ 11,0%
Tháng 675,7%81,4%▲ 7,6%
Tháng 785,3%85,7%▲ 0,5%
Tháng 882,3%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1172,5%––
Tháng 1270,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,6%77,7%▲ 10,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 514 515 550 571 550 591 592 600 552 596 557 579
2025 553 544 570 561 570 500 493 496 479 503 460 497
2026 462 420 493 482 502 473 494
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth BRO–DFW → 5.456 778

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

86,2% trong 109 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Brownsville South Padre Island cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,0%86,5%▲ 6,8%
Tháng 272,6%94,1%▲ 29,7%
Tháng 376,6%92,6%▲ 20,8%
Tháng 481,0%87,3%▲ 7,7%
Tháng 579,6%86,6%▲ 8,8%
Tháng 680,2%86,8%▲ 8,3%
Tháng 779,5%86,2%▲ 8,5%
Tháng 880,3%––
Tháng 980,7%––
Tháng 1090,9%–đang tích luỹ
Tháng 1187,9%––
Tháng 1288,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,6%88,6%▲ 12,7%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:00-0,4phút · 618 chuyến ghi nhận · 612 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất17,6phút05:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận2.761Sân bay quốc tế Brownsville South Padre Island

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0093,8%-0,4 phút612618
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3537
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2020
10:0088,1%6,3 phút630645
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2323
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
14:0081,9%10,6 phút398413
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—188191
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—125131
18:0075,8%17,2 phút331352
19:0074,0%15,1 phút273289
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai85,0%8,9 phút392400
Thứ Ba87,0%6,0 phút369385
Thứ Tư82,6%8,6 phút374384
Thứ Năm85,5%5,3 phút386399
Thứ Sáu84,7%6,5 phút385397
Thứ Bảy81,8%14,9 phút373383
Chủ Nhật82,7%11,8 phút398413

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T183,5%14,9 phút237255
T282,3%10,2 phút226227
T384,0%9,1 phút262273
T483,9%10,9 phút255265
T582,8%7,5 phút256270
T683,3%7,6 phút227234
T782,7%9,0 phút231232
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—122124
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—119120
T1092,7%-1,1 phút246248
T1186,9%6,0 phút244256
T1282,9%13,3 phút252257

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,6% 2.253
  • Trễ trên 15 phút 15,4% 424
  • Bị huỷ 3,0% 84
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Brownsville South Padre Island thải ra 24,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,64 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn71,345,124,0
CO (Carbon monoxide)tấn15295,5102
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn8,24,83,2
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn32,926,715,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn5,03,20,64
PM10 (Bụi)tấn5,33,30,64
Lead (Chì)kg35,822,919,5
CO₂ (Carbon dioxide)tấn7.5319.208—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…