Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Monastir ngày 21/9/2026

Sân bay quốc tế Monastir có 56 chuyến bay ngày 21/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Nouvel Air Tunisie 41,1%
  2. Aus-Air 19,6%
  3. Transavia France 10,7%
  4. Tunisair 7,1%
  5. Air Algérie 3,6%
  6. Yute Air Alaska 3,6%
  7. Bulgaria Air 3,6%
  8. Aerolínea Principal Chile 3,6%

Tỷ trọng trong 56 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Paris-Orly Airport 10,7%
  2. Nice-Côte d'Azur Airport 7,1%
  3. Lyon Saint-Exupéry Airport 7,1%
  4. Djerba Zarzis International Airport 7,1%
  5. Pulkovo Airport 7,1%
  6. Milan Malpensa International Airport 5,4%
  7. Charles de Gaulle International Airport 5,4%
  8. Lublin Airport 3,6%

Tỷ trọng trong 56 chuyến được liệt kê của ngày này.

56 trong 56
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:45 BJ7678 Nouvel Air Tunisie Đến Lublin Airport LUZ 00:45 01:16 — +31 Đã cất cánh
01:20 BJ7415 Nouvel Air Tunisie Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 23:30 01:20 02:25 +65 Đã hạ cánh
02:10 BJ815 Nouvel Air Tunisie Từ Vnukovo International Airport VKO 23:30 02:10 03:12 +62 Đã hạ cánh
03:00 BJ7416 Nouvel Air Tunisie Đến Rzeszów-Jasionka Airport RZE 03:00 04:05 — +65 Đã cất cánh
03:10 BJ7430 Nouvel Air Tunisie Đến Poznań-Ławica Airport POZ 03:10 03:54 — +44 Đã cất cánh
03:55 AH4750 Air Algérie Từ Mohamed Boudiaf International Airport CZL 03:00 03:55 03:34 -21 Đã hạ cánh
04:25 BJ7535 Nouvel Air Tunisie Từ Skopje International Airport SKP 03:30 04:25 04:36 +11 Đã hạ cánh
04:55 AH4751 Air Algérie Đến Mohamed Boudiaf International Airport CZL 04:55 04:26 — -29 Đã cất cánh
06:00 BJ594 Nouvel Air Tunisie Đến Nice-Côte d'Azur Airport NCE 06:00 06:10 — +10 Đã cất cánh
06:00 TO8153 Transavia France Đến Paris-Orly Airport ORY 06:00 07:38 — +98 Đã cất cánh
06:05 TO8153 Transavia France Đến Paris-Orly Airport ORY 06:05 — — Đã hạ cánh
06:15 TU462 Tunisair Đến Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 06:15 06:14 — -1 Đã cất cánh
06:45 4Y214 Yute Air Alaska Từ Frankfurt Main Airport FRA 05:15 06:45 06:26 -19 Đã hạ cánh
07:30 4Y215 Yute Air Alaska Đến Frankfurt Main Airport FRA 07:30 07:41 — +11 Đã cất cánh
07:45 NO1860 Aus-Air Từ Bologna Guglielmo Marconi Airport BLQ 07:00 07:45 — Nguồn không báo
07:50 BJ7679 Nouvel Air Tunisie Từ Lublin Airport LUZ 05:45 07:50 07:34 -16 Đã hạ cánh
08:30 NO1024 Aus-Air Từ Milan Malpensa International Airport MXP 07:30 08:30 08:16 -14 Đã hạ cánh
08:35 NO1860 Aus-Air Đến Djerba Zarzis International Airport DJE 08:35 08:32 — -3 Đã cất cánh
08:40 FB8883 Bulgaria Air Từ Plovdiv International Airport PDV 08:20 08:40 08:20 -20 Đã hạ cánh
08:45 BJ7402 Nouvel Air Tunisie Đến Copernicus Wrocław Airport WRO 08:45 08:42 — -3 Đã cất cánh
09:00 NO1025 Aus-Air Đến Milan Malpensa International Airport MXP 09:00 08:45 — -15 Đã cất cánh
09:10 NO1025 Aus-Air Đến Milan Malpensa International Airport MXP 09:10 09:00 — -10 Đã cất cánh
09:30 FB8884 Bulgaria Air Đến Plovdiv International Airport PDV 09:30 09:23 — -7 Đã cất cánh
09:50 BJ7417 Nouvel Air Tunisie Từ Rzeszów-Jasionka Airport RZE 07:50 09:50 10:25 +35 Đã hạ cánh
10:00 BJ7431 Nouvel Air Tunisie Từ Poznań-Ławica Airport POZ 08:05 10:00 10:17 +17 Đã hạ cánh
10:15 BJ595 Nouvel Air Tunisie Từ Nice-Côte d'Azur Airport NCE 09:35 10:15 09:53 -22 Đã hạ cánh
10:40 NO1040 Aus-Air Từ Verona Villafranca Valerio Catullo Airport VRN 09:55 10:40 10:22 -18 Đã hạ cánh
11:00 BJ572 Nouvel Air Tunisie Đến Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 11:00 11:17 — +17 Đã cất cánh
11:05 TO8964 Transavia France Từ Paris-Orly Airport ORY 09:30 11:05 11:46 +41 Đã hạ cánh
11:15 BJ362 Nouvel Air Tunisie Đến Brussels Airport BRU 11:15 11:37 — +22 Đã cất cánh
11:15 TU463 Tunisair Từ Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 10:15 11:15 11:42 +27 Đã hạ cánh
11:30 NO1040 Aus-Air Đến Djerba Zarzis International Airport DJE 11:30 11:12 — -18 Đã cất cánh
11:45 BJ568 Nouvel Air Tunisie Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 11:45 12:00 — +15 Đã cất cánh
11:50 BJ568 Nouvel Air Tunisie Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 11:50 — — Đã hạ cánh
11:55 TO8965 Transavia France Đến Paris-Orly Airport ORY 11:55 13:01 — +66 Đã cất cánh
12:00 TO8965 Transavia France Đến Paris-Orly Airport ORY 12:00 — — Đã hạ cánh
12:20 5P13 Aerolínea Principal Chile Từ Sheremetyevo International Airport SVO 09:30 12:20 — Theo lịch
12:30 TU250 Tunisair Đến Nice-Côte d'Azur Airport NCE 12:30 12:54 — +24 Đã cất cánh
13:05 PY6 Surinam Airways Đến Pulkovo Airport LED 13:05 13:25 — +20 Đã cất cánh
13:45 5P6 Aerolínea Principal Chile Đến Pulkovo Airport LED 13:45 — — Theo lịch
13:45 NO1030 Aus-Air Từ Verona Villafranca Valerio Catullo Airport VRN 13:00 13:45 13:50 +5 Đã hạ cánh
13:45 PY6 Surinam Airways Đến Pulkovo Airport LED 13:45 13:20 — -25 Đã cất cánh
14:35 NO1030 Aus-Air Đến Djerba Zarzis International Airport DJE 14:35 14:41 — +6 Đã cất cánh
15:20 BJ7403 Nouvel Air Tunisie Từ Copernicus Wrocław Airport WRO 13:30 15:20 14:52 -28 Đã hạ cánh
15:55 BJ573 Nouvel Air Tunisie Từ Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 14:55 15:55 16:03 +8 Đã hạ cánh
16:20 BJ728 Nouvel Air Tunisie Đến Nantes Atlantique Airport NTE 16:20 16:18 — -2 Đã cất cánh
16:50 TU251 Tunisair Từ Nice-Côte d'Azur Airport NCE 16:10 16:50 16:50 0 Đã hạ cánh
17:05 EW5518 Eurowings Từ Düsseldorf Airport DUS 15:25 17:05 17:17 +12 Đã hạ cánh
17:15 BJ808 Nouvel Air Tunisie Đến Pulkovo Airport LED 17:15 17:34 — +19 Đã cất cánh
17:45 BJ363 Nouvel Air Tunisie Từ Brussels Airport BRU 16:05 17:45 17:52 +7 Đã hạ cánh
17:55 EW5519 Eurowings Đến Düsseldorf Airport DUS 17:55 18:17 — +22 Đã cất cánh
18:05 BJ569 Nouvel Air Tunisie Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 16:30 18:05 18:47 +42 Đã hạ cánh
20:25 NO1536 Aus-Air Từ Rome–Fiumicino Leonardo da Vinci International Airport FCO 20:00 20:25 20:38 +13 Đã hạ cánh
21:15 NO1536 Aus-Air Đến Djerba Zarzis International Airport DJE 21:15 21:29 — +14 Đã cất cánh
22:20 BJ729 Nouvel Air Tunisie Từ Nantes Atlantique Airport NTE 20:50 22:20 21:54 -26 Đã hạ cánh
22:55 TO8152 Transavia France Từ Paris-Orly Airport ORY 21:20 22:55 22:44 -11 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…