Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Monastir ngày 20/9/2026

Sân bay quốc tế Monastir có 46 chuyến bay ngày 20/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Nouvel Air Tunisie 43,5%
  2. Transavia France 17,4%
  3. Luxair 6,5%
  4. Aerolínea Principal Chile 6,5%
  5. Transavia 4,3%
  6. Brussels Airlines 4,3%
  7. Hello Jets 4,3%
  8. Tunisair 4,3%

Tỷ trọng trong 46 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Paris-Orly Airport 15,2%
  2. Katowice Wojciech Korfanty International Airport 10,9%
  3. Warsaw Chopin Airport 8,7%
  4. Václav Havel Airport Prague 8,7%
  5. Nantes Atlantique Airport 6,5%
  6. Sheremetyevo International Airport 6,5%
  7. Belgrade Nikola Tesla Airport 4,3%
  8. Düsseldorf Airport 4,3%

Tỷ trọng trong 46 chuyến được liệt kê của ngày này.

46 trong 46
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:00 BJ7762 Nouvel Air Tunisie Đến Belgrade Nikola Tesla Airport BEG 00:00 23:58 — -2 Đã cất cánh
00:25 BJ505 Nouvel Air Tunisie Từ Marseille Provence Airport MRS 23:40 00:25 00:12 -13 Đã hạ cánh
02:00 BJ7470 Nouvel Air Tunisie Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 02:00 02:08 — +8 Đã cất cánh
03:00 BJ7492 Nouvel Air Tunisie Đến Warsaw Chopin Airport WAW 03:00 03:29 — +29 Đã cất cánh
05:25 BJ7763 Nouvel Air Tunisie Từ Belgrade Nikola Tesla Airport BEG 04:10 05:25 04:48 -37 Đã hạ cánh
06:00 HV8153 Transavia Đến Paris-Orly Airport ORY 06:00 — — Theo lịch
06:00 TO8153 Transavia France Đến Paris-Orly Airport ORY 06:00 06:05 — +5 Đã cất cánh
07:15 BJ214 Nouvel Air Tunisie Đến Düsseldorf Airport DUS 07:15 07:52 — +37 Đã cất cánh
07:35 TO8046 Transavia France Từ Nantes Atlantique Airport NTE 06:00 07:35 07:26 -9 Đã hạ cánh
07:50 SN3893 Brussels Airlines Từ Brussels Airport BRU 06:00 07:50 07:36 -14 Đã hạ cánh
08:20 HV8047 Transavia Đến Nantes Atlantique Airport NTE 08:20 — — Theo lịch
08:20 TO8047 Transavia France Đến Nantes Atlantique Airport NTE 08:20 08:30 — +10 Đã cất cánh
08:25 BJ7471 Nouvel Air Tunisie Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 06:35 08:25 08:11 -14 Đã hạ cánh
08:40 SN3894 Brussels Airlines Đến Brussels Airport BRU 08:40 08:50 — +10 Đã cất cánh
09:20 LG949 Luxair Từ Djerba Zarzis International Airport DJE 08:40 09:20 — Theo lịch
09:20 LG950 Luxair Từ Djerba Zarzis International Airport DJE 08:40 09:20 09:11 -9 Đã hạ cánh
10:10 BJ7493 Nouvel Air Tunisie Từ Warsaw Chopin Airport WAW 08:05 10:10 10:22 +12 Đã hạ cánh
10:15 LG950 Luxair Đến Luxembourg-Findel International Airport LUX 10:15 10:29 — +14 Đã cất cánh
10:50 BJ594 Nouvel Air Tunisie Đến Nice-Côte d'Azur Airport NCE 10:50 11:00 — +10 Đã cất cánh
11:00 BJ2598 Nouvel Air Tunisie Đến Hannover Airport HAJ 11:00 11:38 — +38 Đã cất cánh
12:20 5P13 Aerolínea Principal Chile Từ Sheremetyevo International Airport SVO 09:30 12:20 — Đã hạ cánh
13:45 5P14 Aerolínea Principal Chile Đến Sheremetyevo International Airport SVO 13:45 — — Theo lịch
13:50 BJ215 Nouvel Air Tunisie Từ Düsseldorf Airport DUS 12:10 13:50 15:16 +86 Đã hạ cánh
14:20 H3110 Hello Jets Từ Václav Havel Airport Prague PRG 11:40 14:20 15:09 +49 Đã hạ cánh
15:00 BJ542 Nouvel Air Tunisie Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 15:00 16:59 — +119 Đã cất cánh
15:05 BJ595 Nouvel Air Tunisie Từ Nice-Côte d'Azur Airport NCE 14:25 15:05 15:02 -3 Đã hạ cánh
15:20 5P14 Aerolínea Principal Chile Đến Sheremetyevo International Airport SVO 15:20 — — Đã hạ cánh
15:20 H3111 Hello Jets Đến Václav Havel Airport Prague PRG 15:20 16:19 — +59 Đã cất cánh
15:25 TO8964 Transavia France Từ Paris-Orly Airport ORY 13:50 15:25 15:43 +18 Đã hạ cánh
15:45 TU440 Tunisair Đến Paris-Orly Airport ORY 15:45 16:06 — +21 Đã cất cánh
16:00 BJ814 Nouvel Air Tunisie Đến Vnukovo International Airport VKO 16:00 16:38 — +38 Đã cất cánh
16:15 TO8965 Transavia France Đến Paris-Orly Airport ORY 16:15 17:31 — +76 Đã cất cánh
16:25 BJ7482 Nouvel Air Tunisie Đến Warsaw Chopin Airport WAW 16:25 19:49 — +204 Đã cất cánh
17:45 BJ2599 Nouvel Air Tunisie Từ Hannover Airport HAJ 15:55 17:45 17:56 +11 Đã hạ cánh
18:45 BJ7414 Nouvel Air Tunisie Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 18:45 20:21 — +96 Đã cất cánh
19:30 TO8704 Transavia France Từ Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 18:25 19:30 19:24 -6 Đã hạ cánh
20:00 QS2860 Smartwings Từ Václav Havel Airport Prague PRG 18:20 20:00 20:16 +16 Đã hạ cánh
20:15 TO8705 Transavia France Đến Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 20:15 20:17 — +2 Đã cất cánh
20:39 E45195 Abaeté Linhas Aéreas Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 19:10 20:39 21:06 +27 Đã hạ cánh
20:50 QS2861 Smartwings Đến Václav Havel Airport Prague PRG 20:50 21:24 — +34 Đã cất cánh
21:20 BJ543 Nouvel Air Tunisie Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 19:45 21:20 22:57 +97 Đã hạ cánh
21:40 TU441 Tunisair Từ Paris-Orly Airport ORY 20:05 21:40 21:57 +17 Đã hạ cánh
21:55 E45196 Abaeté Linhas Aéreas Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 21:55 22:09 — +14 Đã cất cánh
22:35 TO8152 Transavia France Từ Paris-Orly Airport ORY 21:00 22:35 22:44 +9 Đã hạ cánh
23:25 BJ7483 Nouvel Air Tunisie Từ Warsaw Chopin Airport WAW 21:20 23:25 — Theo lịch
23:30 BJ7534 Nouvel Air Tunisie Đến Skopje International Airport SKP 23:30 00:04 — +34 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…