Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Monastir ngày 15/10/2026

Sân bay quốc tế Monastir có 38 chuyến bay ngày 15/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Nouvel Air Tunisie 42,1%
  2. Tunisair 15,8%
  3. Transavia France 13,2%
  4. Aeroméxico 10,5%
  5. ALL / N/A 5,3%
  6. Panorama Airways 5,3%
  7. Luxair 5,3%
  8. Surinam Airways 2,6%

Tỷ trọng trong 38 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Katowice Wojciech Korfanty International Airport 15,8%
  2. Charles de Gaulle International Airport 10,5%
  3. Warsaw Chopin Airport 10,5%
  4. Pulkovo Airport 7,9%
  5. Paris-Orly Airport 7,9%
  6. Lyon Saint-Exupéry Airport 5,3%
  7. Nantes Atlantique Airport 5,3%
  8. Frankfurt Main Airport 5,3%

Tỷ trọng trong 38 chuyến được liệt kê của ngày này.

38 trong 38
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:55 BJ805 Nouvel Air Tunisie Từ Vnukovo International Airport VKO 21:15 00:55 00:59 +4 Đã hạ cánh
01:05 BJ543 Nouvel Air Tunisie Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 23:30 01:05 — Theo lịch
01:30 BJ7480 Nouvel Air Tunisie Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 01:30 01:55 — +25 Đã cất cánh
03:10 BJ7404 Nouvel Air Tunisie Đến Warsaw Chopin Airport WAW 03:10 03:44 — +34 Đã cất cánh
06:15 TU462 Tunisair Đến Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 06:15 06:18 — +3 Đã cất cánh
07:15 BJ7432 Nouvel Air Tunisie Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 07:15 07:34 — +19 Đã cất cánh
07:35 TO8046 Transavia France Từ Nantes Atlantique Airport NTE 06:00 07:35 — Nguồn không báo
08:05 BJ7481 Nouvel Air Tunisie Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 06:15 08:05 07:50 -15 Đã hạ cánh
08:20 TO8047 Transavia France Đến Nantes Atlantique Airport NTE 08:20 08:47 — +27 Đã cất cánh
08:28 E45847 ALL / N/A Từ Warsaw Chopin Airport WAW 06:50 08:28 08:31 +3 Đã hạ cánh
09:00 BJ2636 Nouvel Air Tunisie Đến Frankfurt Main Airport FRA 09:00 09:07 — +7 Đã cất cánh
09:35 E45848 ALL / N/A Đến Warsaw Chopin Airport WAW 09:35 09:46 — +11 Đã cất cánh
10:00 AMQ4273 Aeroméxico Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 08:30 10:00 10:05 +5 Đã hạ cánh
10:25 BJ7405 Nouvel Air Tunisie Từ Warsaw Chopin Airport WAW 08:20 10:25 10:44 +19 Đã hạ cánh
11:15 BJ214 Nouvel Air Tunisie Đến Düsseldorf Airport DUS 11:15 11:25 — +10 Đã cất cánh
11:15 TU463 Tunisair Từ Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 10:15 11:15 11:15 0 Đã hạ cánh
11:30 AMQ4276 Aeroméxico Đến Copernicus Wrocław Airport WRO 11:30 11:29 — -1 Đã cất cánh
12:20 5P13 Panorama Airways Từ Sheremetyevo International Airport SVO 09:30 12:20 — Theo lịch
12:30 TU250 Tunisair Đến Nice-Côte d'Azur Airport NCE 12:30 12:28 — -2 Đã cất cánh
13:45 5P6 Panorama Airways Đến Pulkovo Airport LED 13:45 — — Theo lịch
13:45 PY6 Surinam Airways Đến Pulkovo Airport LED 13:45 13:52 — +7 Đã cất cánh
13:50 BJ7433 Nouvel Air Tunisie Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 12:00 13:50 13:41 -9 Đã hạ cánh
14:40 TO8964 Transavia France Từ Paris-Orly Airport ORY 13:05 14:40 15:33 +53 Đã hạ cánh
15:00 BJ542 Nouvel Air Tunisie Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 15:00 15:09 — +9 Đã cất cánh
15:05 BJ542 Nouvel Air Tunisie Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 15:05 — — Đã hạ cánh
15:25 BJ2637 Nouvel Air Tunisie Từ Frankfurt Main Airport FRA 13:45 15:25 15:13 -12 Đã hạ cánh
15:30 TO8965 Transavia France Đến Paris-Orly Airport ORY 15:30 16:23 — +53 Đã cất cánh
15:45 TO8965 Transavia France Đến Paris-Orly Airport ORY 15:45 — — Đã hạ cánh
16:50 TU251 Tunisair Từ Nice-Côte d'Azur Airport NCE 16:10 16:50 16:43 -7 Đã hạ cánh
17:15 BJ828 Nouvel Air Tunisie Đến Pulkovo Airport LED 17:15 17:24 — +9 Đã cất cánh
17:50 BJ215 Nouvel Air Tunisie Từ Düsseldorf Airport DUS 16:10 17:50 17:42 -8 Đã hạ cánh
17:50 TU680 Tunisair Đến Marseille Provence Airport MRS 17:50 18:08 — +18 Đã cất cánh
17:55 LG943 Luxair Từ Luxembourg-Findel International Airport LUX 16:20 17:55 18:00 +5 Đã hạ cánh
17:59 AMQ4275 Aeroméxico Từ Copernicus Wrocław Airport WRO 16:20 17:59 18:05 +6 Đã hạ cánh
18:55 LG944 Luxair Đến Luxembourg-Findel International Airport LUX 18:55 19:24 — +29 Đã cất cánh
19:05 AMQ4274 Aeroméxico Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 19:05 19:02 — -3 Đã cất cánh
21:20 BJ543 Nouvel Air Tunisie Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 19:45 21:20 21:21 +1 Đã hạ cánh
22:15 TU681 Tunisair Từ Marseille Provence Airport MRS 21:35 22:15 22:58 +43 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…