ICAO SLM

Surinam Airways

Tháng 8/2025 Surinam Airways khai thác 52 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 5.760 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Tháng 8/2026 hãng này vận chuyển 0 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 400 chuyến bay khai thác (1–8/2025).

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2024Chuyến bay khai thác 2025So cùng kỳ
Tháng 1–54–
Tháng 25046▼ 8,0%
Tháng 352520,0%
Tháng 452520,0%
Tháng 55448▼ 11,1%
Tháng 65042▼ 16,0%
Tháng 754540,0%
Tháng 85452▼ 3,7%
Tháng 954––
Tháng 10108––
Tháng 1152––
Tháng 1252––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1–17–
Tháng 2–16–
Tháng 3–17–
Tháng 4–18–
Tháng 5–18–
Tháng 6–16–
Tháng 7–18–
Tháng 8–18–
Tháng 916––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1216––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2024Lượt khách 2025So cùng kỳ
Tháng 1–5.022–
Tháng 23.7053.316▼ 10,5%
Tháng 34.1783.857▼ 7,7%
Tháng 44.2224.928▲ 16,7%
Tháng 53.8124.308▲ 13,0%
Tháng 63.6863.922▲ 6,4%
Tháng 76.1436.105▼ 0,6%
Tháng 85.8805.760▼ 2,0%
Tháng 95.209––
Tháng 109.806––
Tháng 114.659––
Tháng 126.040––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1.930–
Tháng 2–1.535–
Tháng 3–1.554–
Tháng 4–2.176–
Tháng 5–1.683–
Tháng 6–1.440–
Tháng 7–1.932–
Tháng 8–1.686–
Tháng 92.023––
Tháng 102.040–đang tích luỹ
Tháng 112.006––
Tháng 122.091––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 200▲ 721,3%
Tháng 3–9–
Tháng 408▲ 2.140,9%
Tháng 521▼ 54,1%
Tháng 610▼ 84,7%
Tháng 700▲ 45,7%
Tháng 810▼ 67,2%
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 1/2007.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2006Tấn hàng hoá 2007So cùng kỳ
Tháng 1212127▼ 40,1%
Tháng 2181––
Tháng 3209––
Tháng 4162––
Tháng 5230––
Tháng 6220––
Tháng 7214––
Tháng 8228––
Tháng 9298––
Tháng 10283––
Tháng 11179––
Tháng 1236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1)212127▼ 40,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 142,9%66,7%▲ 55,6%
Tháng 233,3%75,0%▲ 125,0%
Tháng 335,7%60,0%▲ 68,0%
Tháng 466,7%100,0%▲ 50,0%
Tháng 566,7%66,7%0,0%
Tháng 666,7%14,3%▼ 78,6%
Tháng 782,4%50,0%▼ 39,3%
Tháng 872,2%50,0%▼ 30,8%
Tháng 964,7%62,5%▼ 3,4%
Tháng 1066,7%50,0%▼ 25,0%
Tháng 1170,6%––
Tháng 1258,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T10)59,8%59,5%▼ 0,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 340▼ 100,0%
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 800–
Tháng 900–
Tháng 1000–
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10)112▼ 81,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

2 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 11618▲ 12,5%
Tháng 21612▼ 25,0%
Tháng 31810▼ 44,4%
Tháng 4148▼ 42,9%
Tháng 5189▼ 50,0%
Tháng 6189▼ 50,0%
Tháng 7198▼ 57,9%
Tháng 81810▼ 44,4%
Tháng 9178▼ 52,9%
Tháng 10186▼ 66,7%
Tháng 1117––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10)17298▼ 43,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

98 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2024Ghế cung ứng 2025So cùng kỳ
Tháng 1–7.946–
Tháng 27.4506.854▼ 8,0%
Tháng 37.7487.7480,0%
Tháng 47.7487.7480,0%
Tháng 58.0467.152▼ 11,1%
Tháng 67.4506.258▼ 16,0%
Tháng 78.0468.0460,0%
Tháng 88.0467.748▼ 3,7%
Tháng 98.046––
Tháng 1016.092––
Tháng 117.748––
Tháng 127.748––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–2.754–
Tháng 2–2.592–
Tháng 3–2.754–
Tháng 4–2.916–
Tháng 5–2.916–
Tháng 6–2.592–
Tháng 7–2.916–
Tháng 8–3.220–
Tháng 92.592––
Tháng 102.916–đang tích luỹ
Tháng 112.916––
Tháng 122.592––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2024Hệ số tải 2025So cùng kỳ
Tháng 1–63,2%–
Tháng 249,7%48,4%▼ 2,7%
Tháng 353,9%49,8%▼ 7,7%
Tháng 454,5%63,6%▲ 16,7%
Tháng 547,4%60,2%▲ 27,1%
Tháng 649,5%62,7%▲ 26,7%
Tháng 776,3%75,9%▼ 0,6%
Tháng 873,1%74,3%▲ 1,7%
Tháng 964,7%––
Tháng 1060,9%––
Tháng 1160,1%––
Tháng 1278,0%––

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 1–70,1%–
Tháng 2–59,2%–
Tháng 3–56,4%–
Tháng 4–74,6%–
Tháng 5–57,7%–
Tháng 6–55,6%–
Tháng 7–66,3%–
Tháng 8–52,4%–
Tháng 978,0%––
Tháng 1070,0%–đang tích luỹ
Tháng 1168,8%––
Tháng 1280,7%––

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2023 20 16 20 24 28 26 26 28 31 26 26 54
2024 50 52 52 54 50 54 54 54 108 52 52
2025 54 46 52 52 48 42 54 52

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
SLM9915PBM–BEL62,3%54
SLM9916BEL–PBM66,0%54
PY421GEO–MIA2 chặng50,0%34
PY422GEO–PBM2 chặng58,3%34
Xem cả 4 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
BEL–PBMSân bay quốc tế Val de Cães · Sân bay quốc tế Johan Adolf Pengel2108
Danh mục đường bayTổng cộng 1 cặp sân bay

Tính từ 4 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 19/10/2025

Chuyến bay ghi nhận144Surinam Airways

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7172
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7172
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—1818
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—1818
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—5354
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—5354

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—79
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 63,2% 91
  • Trễ trên 15 phút 35,4% 51
  • Bị huỷ 1,4% 2
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…