1.064 km · Quốc tế

Val de Cães (BEL) – Johan Adolf Pengel (PBM)

Tháng 7/2026 có 14 chuyến bay khai thác giữa Val de Cães và Johan Adolf Pengel, tính cả hai chiều; 92,9% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 12618▼ 30,8%
Tháng 22016▼ 20,0%
Tháng 32016▼ 20,0%
Tháng 41618▲ 12,5%
Tháng 51918▼ 5,3%
Tháng 61516▲ 6,7%
Tháng 71614▼ 12,5%
Tháng 826––
Tháng 924––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 1212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)132116▼ 12,1%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 165,4%83,3%▲ 27,4%
Tháng 285,0%93,8%▲ 10,4%
Tháng 365,0%100,0%▲ 53,8%
Tháng 4100,0%77,8%▼ 22,2%
Tháng 584,2%66,7%▼ 20,8%
Tháng 633,3%68,8%▲ 106,6%
Tháng 768,8%92,9%▲ 35,0%
Tháng 880,8%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1057,1%–đang tích luỹ
Tháng 1164,3%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,7%83,3%▲ 16,3%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

Các hãng khai thác tuyến

  1. Gol Transportes Aéreos 65,2%
  2. Surinam Airways 34,8%

1/10/2024 – 31/7/2026

Theo chiều bay

BEL → PBM

Chuyến theo lịch
207
Chuyến khai thác
206
Bị huỷ
1 · 0,5%
Tỷ lệ đúng giờ
74,8%

PBM → BEL

Chuyến theo lịch
207
Chuyến khai thác
206
Bị huỷ
1 · 0,5%
Tỷ lệ đúng giờ
76,2%

BEL → PBM và PBM → BEL tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Gol Transportes Aéreos G3 270 65,2% 81,5% 0
Surinam Airways PY 144 34,8% 64,1% 2

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 29/7/2026

Chuyến bay ghi nhận414BEL–PBM

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—112113
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4141
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7777
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7777
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7172
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—44
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—9292
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—2222
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ Bảy76,4%42,8 phút241242
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—5354

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—4444
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—3737
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—3133
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—2424
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—4141
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—3737

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 75,1% 311
  • Trễ trên 15 phút 24,4% 101
  • Bị huỷ 0,5% 2
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

4
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
G37472 BEL → PBM 112 79,5%
G37473 PBM → BEL 112 80,4%
PY9915 PBM → BEL 54 62,3%
PY9916 BEL → PBM 54 66,0%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 14 −12,5% 0 92,9%
tháng 6/2026 16 +6,7% 0 68,8%
tháng 5/2026 18 −5,3% 0 66,7%
tháng 4/2026 18 +12,5% 0 77,8%
tháng 3/2026 16 −20,0% 0 100,0%
tháng 2/2026 16 −20,0% 0 93,8%
tháng 1/2026 18 −30,8% 0 83,3%
tháng 12/2025 12 −52,0% 0 75,0%
tháng 11/2025 14 −48,1% 0 64,3%
tháng 10/2025 14 −36,4% 0 57,1%
tháng 9/2025 24 0 75,0%
tháng 8/2025 26 0 80,8%
tháng 7/2025 16 0 68,8%
tháng 6/2025 15 2 33,3%
tháng 5/2025 19 0 84,2%
tháng 4/2025 16 0 100,0%
tháng 3/2025 20 0 65,0%
tháng 2/2025 20 0 85,0%
tháng 1/2025 26 0 65,4%
tháng 12/2024 25 0 56,0%
tháng 11/2024 27 0 77,8%
tháng 10/2024 22 0 90,9%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…