Johan Adolf Pengel, Paramaribo (PBM)
Sân bay quốc tế Johan Adolf Pengel có 291 chuyến bay đi và đến trong tháng 12/2024, giảm 14,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Suriname (ABS). Luỹ kế từ đầu năm: 3.466 chuyến bay đi và đến (1–12/2024).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Cục Thống kê Suriname (ABS) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 12/2024.
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 279 | 265 | 288 | 249 | 290 | 273 | 301 | 307 | 304 | 308 | 311 | 291 |
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Johan Adolf Pengel chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Johan Adolf Pengel.
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Amsterdam Schiphol AMS | 968 | 7.524 |
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 29/7/2026
Giờ khởi hành
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Giờ khởi hành | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 01:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 02:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 03:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 41 | 41 |
| 04:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 05:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 06:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 07:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 08:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 09:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 10:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 11:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 12:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 13:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 14:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 15:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 77 | 77 |
| 16:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 17:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 18:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 19:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 20:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 21:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 71 | 72 |
| 22:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 17 | 17 |
| 23:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
Thứ trong tuần
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Thứ trong tuần | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Ba | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 2 | 2 |
| Thứ Tư | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 55 | 55 |
| Thứ Năm | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 2 | 2 |
| Thứ Sáu | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Bảy | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 147 | 148 |
| Chủ Nhật | Chưa có số liệu | — | — | — |
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Tháng trong năm | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| T1 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 22 | 22 |
| T2 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 18 | 18 |
| T3 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 18 | 18 |
| T4 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 17 | 17 |
| T5 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 19 | 19 |
| T6 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 15 | 16 |
| T7 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 15 | 15 |
| T8 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 13 | 13 |
| T9 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 12 | 12 |
| T10 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 18 | 18 |
| T11 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 21 | 21 |
| T12 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 18 | 18 |
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
- Đúng giờ 75,8% 157
- Trễ trên 15 phút 23,7% 49
- Bị huỷ 0,5% 1
- Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.