Maripasoula (MPY)
Sân bay Maripasoula phục vụ 2.857 lượt khách trong tháng 12/2025, tăng 5,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Pháp (DGAC).
- Chuyến bay (đi + đến) 473 ▲ 87,0% so với tháng 12/2024
- Lượt khách 2.857 ▲ 5,6% so với tháng 12/2024
- Tấn hàng hoá 65 ▲ 1.080,0% so với tháng 12/2024
Chính thức · tháng 12/2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Cục Hàng không Pháp (DGAC) Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Số chính thức mới nhất đã 11 tháng tuổi
Cục Hàng không Pháp (DGAC) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 12/2025.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2024 | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 213 | 243 | ▲ 14,1% |
| Tháng 2 | 227 | 261 | ▲ 15,0% |
| Tháng 3 | 241 | 282 | ▲ 17,0% |
| Tháng 4 | 265 | 264 | ▼ 0,4% |
| Tháng 5 | 272 | 245 | ▼ 9,9% |
| Tháng 6 | 237 | 233 | ▼ 1,7% |
| Tháng 7 | 244 | 275 | ▲ 12,7% |
| Tháng 8 | 252 | 344 | ▲ 36,5% |
| Tháng 9 | 259 | 399 | ▲ 54,1% |
| Tháng 10 | 267 | 356 | ▲ 33,3% |
| Tháng 11 | 293 | 361 | ▲ 23,2% |
| Tháng 12 | 253 | 473 | ▲ 87,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.023 | 3.736 | ▲ 23,6% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2024 | Lượt khách 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.934 | 2.304 | ▲ 19,1% |
| Tháng 2 | 1.744 | 1.976 | ▲ 13,3% |
| Tháng 3 | 1.787 | 2.411 | ▲ 34,9% |
| Tháng 4 | 2.229 | 2.563 | ▲ 15,0% |
| Tháng 5 | 2.213 | 2.480 | ▲ 12,1% |
| Tháng 6 | 1.972 | 2.085 | ▲ 5,7% |
| Tháng 7 | 2.343 | 2.661 | ▲ 13,6% |
| Tháng 8 | 2.662 | 3.024 | ▲ 13,6% |
| Tháng 9 | 2.420 | 2.525 | ▲ 4,3% |
| Tháng 10 | 2.411 | 2.207 | ▼ 8,5% |
| Tháng 11 | 2.380 | 2.133 | ▼ 10,4% |
| Tháng 12 | 2.705 | 2.857 | ▲ 5,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 26.800 | 29.226 | ▲ 9,1% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2024 | Tấn hàng hoá 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19 | 11 | ▼ 44,6% |
| Tháng 2 | 22 | 33 | ▲ 48,2% |
| Tháng 3 | 16 | 30 | ▲ 85,5% |
| Tháng 4 | 18 | 23 | ▲ 32,0% |
| Tháng 5 | 22 | 15 | ▼ 31,2% |
| Tháng 6 | 20 | 20 | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 24 | 25 | ▲ 6,8% |
| Tháng 8 | 22 | 36 | ▲ 66,4% |
| Tháng 9 | 29 | 75 | ▲ 159,6% |
| Tháng 10 | 33 | 84 | ▲ 155,5% |
| Tháng 11 | 36 | 66 | ▲ 85,2% |
| Tháng 12 | 6 | 65 | ▲ 1.080,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 264 | 481 | ▲ 82,1% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 213 | 227 | 241 | 265 | 272 | 237 | 244 | 252 | 259 | 267 | 293 | 253 |
| 2025 | 243 | 261 | 282 | 264 | 245 | 233 | 275 | 344 | 399 | 356 | 361 | 473 |
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Maripasoula chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Maripasoula.
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Cayenne-Rochambeau CAY | 1.309 | 227 |